Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Phú Lương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679899-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường THCS Phú Lương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210675308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 07:46:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,273,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6066 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5523 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5207 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5031 1m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1315 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7706 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2845 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2753 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9075 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3802 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3439 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0487 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7109 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9184 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,008 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,0777 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4084 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7521 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6206 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5466 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5591 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2263 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m2
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3632 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1837 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4069 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4725 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2993 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7781 100m2
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8068 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6237 m3
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3341 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8485 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,95 m
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5851 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1871 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0039 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0301 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0047 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5195 m2
48 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,98 m
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5271 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1212 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5839 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1959 m2
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8981 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,429 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,8213 m2
57 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4961 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,665 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0744 m2
62 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6565 1m2
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 m2
66 Thép hộp trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 kg
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0195 m3
68 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,255 m2
69 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,152 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,616 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9217 m2
72 Lan can tay vịn INOX: Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 kg
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,049 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,3185 m2
75 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,0976 m2
76 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,5098 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1876 m2
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0499 tấn
79 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0499 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7303 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6138 100m2
83 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9904 m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
89 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
92 Ống sành D90 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
94 Cửa kính khung sắt hộp , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
95 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 bộ
96 Lắp chốt dọc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
98 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
100 Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ( đầy đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
101 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa mái 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,769 m2
103 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,769 m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,377 1m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,33 m2
108 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
110 Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn ( trục A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn ( trục C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
112 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,38 m
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,377 m2
116 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,14 m
117 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1817 m3
118 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1401 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0095 tấn
121 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 100m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,172 m2
123 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0288 m3
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6259 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7011 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7924 tấn
127 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8977 tấn
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2173 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8843 tấn
130 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9661 100m2
131 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,459 m2
132 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8894 m3
133 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7893 tấn
134 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6746 100m2
135 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,46 m2
136 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,952 m2
137 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2489 m3
138 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 tấn
139 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
140 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m2
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1168 m2
142 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4794 m3
143 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4847 tấn
144 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8255 100m2
145 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4874 m2
146 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,382 m2
147 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.620,967 m2
148 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,919 m2
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0849 100m2
150 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5339 100m2
B BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào bồn cây băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4831 1m3
2 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9063 m3
4 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 m3
5 Đất thừa đổ vào bồn cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9888 m3
6 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3987 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1304 m2
8 Đắp cát đáy sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
9 Bê tông sân đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
10 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
11 Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
23 Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
27 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Bộ
28 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
31 dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
32 Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
40 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
41 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 kg
42 Bật đỡ thép D 8 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 1m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
47 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
50 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
51 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
53 Bình chữa cháy NFZL4 bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D CẤP ĐIỆN NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
7 Cột BT ly Tâm - T8B ( ngọn cột D190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Ghíp nối GN3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Ghíp nối nhôm đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tấm treo TT-ABC 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Kẹp hãm KH - ABC 4*(35-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Khóa đai thép không Rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Bịt đầu cáp SRE - 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
16 Bộ Đèn cao áp chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =200m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,804 100m3
4 San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi = 200m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,858 100m3
F THIẾT BỊ
1 Bảng chống loá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Thang nhôm lên mái + nắp đạy tôn mạ kẽm dầy 1,2ly + khoá bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.410066E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.282013E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.695.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->