Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685080-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 07:24:00 đến ngày 2021-07-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,605,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7904 100m3
6 Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.962,752 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 100m2
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1335 100m3
10 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.194,156 m3
11 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7545 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8564 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8564 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8564 100tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.688 cái
21 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m2
22 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4772 100m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.959,494 m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,944 m3
25 Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 812 viên
26 Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
29 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x260x1000cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 844 m
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,682 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,052 m3
33 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,262 m3
34 Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4444 m3
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,746 m2
36 Cây Sao Đen cao >4m, đường kính gốc 16-18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cây
37 Đất mầu và phân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,201 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5638 m3
3 Đào đường cống bằng thủ công, rãnh rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,2284 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,366 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4129 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4129 100m3
7 Thi công lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0651 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5673 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7616 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4626 100m2
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0589 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6458 m3
14 Bê tông giằng cổ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0951 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7701 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0286 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0893 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0363 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 1cấu kiện
22 Thép bậc thang D25 hố thu, ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 kg
23 Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7224 m2
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,4997 m2
25 Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 732 cái
26 Cống D400 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 732 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 1 đoạn ống
29 Đế cống D1000, BTCT mác 200, rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
30 Cống D1000 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 1cấu kiện
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 đoạn
33 Chít mối nối vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5194 m2
34 Gia công lưới chắn rác 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 tấn
35 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7127 1m2
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8123 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7671 m3
3 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2593 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8914 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 100m2
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 m3
9 Bê tông xà mũi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4986 m3
10 Ván khuôn gỗ xà mũi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
14 Thép hình L75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 kg
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m2
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m
21 Bu HDBE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bích thép rỗng D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x1,1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ thép, ĐK 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp nút bịt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp nút bịt D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bộ lọc cặn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D SAN NỀN
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,41 100m3
2 Đất đồi (k85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.887,66 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.907E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.981E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư có các hạng mục: đường giao thông bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm; Thoát nước; cấp nước; cây xanh (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.623.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->