Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686041-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210675236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách (sử dụng vốn ngân sách xã, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 06:43:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,150,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông phù hợp với yêu cầu gói thầu;b/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ ATLĐ.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông phù hợp với yêu cầu của gói thầu;b/ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông, trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ, bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bảo vệ công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V487,1916m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7966100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,0662100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,1039100m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V316,575kg
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
7Chiều dài cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V56,3510m
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5118100m3
9Đất mua về đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.204,8928m3
10Đắp nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,808100m3
11Đất mua về đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.930,2052m3
12Đào nền đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6844m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101,5335m3
14Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V252,9123m3
15Đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V284,7079m3
16Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,8583100m3
17Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.887,1779m3
18Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V509,502m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9611100m3
21Đất mua về đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.725,4689m3
22Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V38,73100m3
23Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V3,5688100m3
24Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V2,3949100m3
25Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp dựng biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1291m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,20441m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
30Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5525m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
32Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V62,205m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5336100m2
34Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V8,8813tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8813tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,888110 tấn/1km
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,102m3
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947100m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1051100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1989100m3
42Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,144m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9088100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8632tấn
45Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5816tấn
46Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V708,63m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052,4064m3
48Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V36,1185m3
49Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5314100m3
50Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V363m
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V116,288m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V465,152100m
53Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
54Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1136m3
55Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7255m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7255m3
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m
60Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m3
B Kênh xây gạch B600
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2110 tấn/1km
14Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
17Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
18Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9018m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,7605m3
22Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1775100m
C Cống tròn D100
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,888tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,6584100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 tấn/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4459m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9114m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3795100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8555100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
13Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
15Gỗ tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,45100m
17Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8244m3
18Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2144m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4134100m3
20Đất mua về đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9734m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,1102m3
22Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,6121100m3
23Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,4282100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,1102m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,1102m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông phù hợp với yêu cầu gói thầu;b/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ ATLĐ.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông phù hợp với yêu cầu của gói thầu;b/ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông, trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ, bảo hộ lao động32
4 Bảo vệ công trường 2 có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ11
5 Công nhân thi công 5 Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
3 Máy lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
4 Ô tô vận chuyển tự đổ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
8 Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
9 Ô tô tưới nước Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->