Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, trải đá tuyến số 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659370-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp, trải đá tuyến số 4
Số hiệu KHLCNT 20210659354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 06:34:00 đến ngày 2021-07-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,392,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,800,000 VNĐ ((Tám mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 100m2
2 Đào giật cấp bằng máy, đất đào sử dụng lại để đắp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 100m3
3 Đắp lại đất giật cấp bằng máy, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 100m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
5 Đắp bù nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 ( bằng đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,48 100m3
6 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90 ( bằng đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,46 100m3
7 Đào lõi đất đủ để đắp lề + đắp nền + đắp bù giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,04 100m3
8 Bơm cát cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,47 100m3
9 Cát lấp trả lại lõi đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,47 100m3
10 Đầm nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95, dày 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 100m3
11 Trải lớp đá 0*4 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,977 100m3
B PHẦN CỌC TIÊU
1 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
2 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
3 Bê tông móng cọc tiêu,bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
4 Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
7 Sơn cọc tiêu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,66 m2
C PHẦN CỐNG TẠI K0+902: CỐNG ĐÚC SẴN D100CM
1 Bốc xếp ống cống xuống công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
2 Lắp đặt cống rung nén D=100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
D PHẦN CỐNG TẠI K0+902: BẢN ĐÁY CỐNG
1 Bê tông bản đáy thân cống, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
2 Bê tông đệm ống cống, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
3 Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
4 Đắp cát lót thân cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
6 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
E PHẦN CỐNG TẠI K0+902: TƯỜNG ĐẦU
1 Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
4 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m2
F PHẦN CỐNG TẠI K0+902: CỪ TRÀM
1 Mua cừ tràm L=4,50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,05 100m
2 Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,05 100m
G PHẦN CỐNG TẠI K0+902: ĐÊ QUAY
1 Đắp đất đê quay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
2 Rải tấm cà tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
3 Rải tấm PP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
4 Mua cừ tràm L=4,50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 100m
5 Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 100m
6 Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 100m
7 Thép gia cố cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
8 Phá bỏ đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
H PHẦN CỐNG TẠI K0+902: ĐÀO HỐ MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
I PHẦN CỐNG TẠI K0+902: ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1 Đắp đất thân cống bằng đầm đất, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m3
J PHẦN CỐNG TẠI K0+902: CÂN ĐỐI ĐÀO ĐẮP
1 Đào lõi lân cận đủ để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
2 Cát lấp trả lại lõi đào *1,22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.088E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.348E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.696.000.000 đồng (tương đương 50 % giá trị hợp đồng công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->