Gói thầu: Gói thầu xây lắp Láng nhựa đường từ nhà ông 5 Bống - sông VCĐ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659250-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Láng nhựa đường từ nhà ông 5 Bống - sông VCĐ
Số hiệu KHLCNT 20210659212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 06:28:00 đến ngày 2021-07-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,986,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,700,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,205 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,792 100m3
3 Đào đất đánh cấp taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 100m3
4 Đắp đất lề đường và taluy đạt độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,438 100m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 cho 30 cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,352 100m3
6 Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,148 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,008 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,008 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,999 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,999 100m2
11 Vật tư đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,352 m3
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu , biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,725 m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biển báo chữ nhật kích thước 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo hình chữ nhật kích thước 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Biển báo chữ nhật kích thước 90x90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Biển báo chữ nhật kích thước 375x625mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Trụ biển báo L=2,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
14 Trụ biển báo L=3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
15 Trụ biển báo L=3,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
16 Trụ biển báo L=3,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
17 Bê tông móng cọc tiêu biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,299 m3
18 Bê tông cọc tiêu, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,097 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m2
20 Sản xuất gia công cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
21 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,793 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.479E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.246E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->