Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686027-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210685859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 04:49:00 đến ngày 2021-07-08 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào hữu cơ, đánh cấp, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  338,97 1m3
2 Đào sửa khuôn đường, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.396,28 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,422 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,673 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,837 100m3
6 Đắp nền tạo phẳng bằng cát vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  76,73 m3
7 Rải lớp nilon chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,482 100m2
8 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,048 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  460,4 m3
B Cống ngang
1 Đào móng, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  22,01 1m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,141 100m3
3 Ván khuôn bê tông móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,109 100m2
4 Bê tông, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,7 m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,52 m3
6 Xây tường đầu, hèm phai cống bằng gạch không nung, vữa XM M75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,54 m3
7 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,68 m2
8 Lắp đặt đế cống BTCT D400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
9 Lắp đặt đế cống BTCT D600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
10 Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đường kính D400mm, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14 1 đoạn ống
11 Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đường kính D600mm, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 mối nối
C Mương Xây
1 Đào móng, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  212,88 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,312 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,3 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,45 m3
5 Bê tông xà mũ mương, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,43 m3
6 Bê tông tấm đan, dầm ngang bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,34 m3
7 Xây mương bằng gạch không nung, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  49,63 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  252 m2
9 Lắp dựng cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,291 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,145 tấn
11 Ván khuôn móng mương xây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,42 100m2
12 Ván khuôn xà mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,672 100m2
13 Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,176 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  42 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,38 m2
17 Vận chuyển đổ thải, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,968 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.03E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->