Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683974-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210683968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 01:57:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dở
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 tấn
3 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m2
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0907 m3
6 Phá dỡ nền lát gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,901 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1041 m3
8 Di chuyển lắp đặt ga ra xe đạp từ chổ cũ đến chổ mới (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
9 Vận chuyển đất đá nền móng nhà cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chuyến
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1664 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, Đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,415 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4539 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7945 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3403 m3
6 Bê tông dầm móng, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3877 1m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7561 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8504 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
10 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6978 100m2
11 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 100m2
12 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9372 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6413 m3
15 Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 m3
C Phần xây lắp
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1721 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8333 m3
3 Bê tông TP xà dầm ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,058 m3
4 Bê tông TP sàn mái ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7384 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0088 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4547 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7472 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7039 100m2
10 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3685 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1962 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4416 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2846 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7994 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1531 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 1 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
24 Căng Lưới mắt cáo mạ kẽm chống nứt tường, phần tiếp giáp gữa trụ bê tông và tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
25 Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8198 m3
26 Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7402 m3
27 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 22cm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2785 m3
28 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 22cm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9554 m3
29 Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9298 m3
30 Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5524 m3
31 Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường WC, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 m3
32 Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0613 m3
33 Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2826 m3
34 Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8613 m3
35 Bả keo xi măng vào cấu kiện bê tông trước khi trát và xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,1 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,4361 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,6261 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m2
39 Trát trần , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,4 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,348 m2
41 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,179 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,04 m
43 Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,126 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.419,19 m2
46 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2576 m2
47 Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,9404 m2
48 Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,4388 m2
50 ốp chân tường gạch Granit 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6276 m2
51 Lát nền gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6148 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,384 m2
53 Lát đá Granit tự nhiên, bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1282 m2
54 Gia công lắp dựng trần thả tấm PVC 600x600 khung xương (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3074 m2
55 Gia công lắp dựng tấm ngăn tiểu nam, cửa vách ngăn xí bằng tấm compac HPL màu ghi dày 12mm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9128 m2
56 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa XINGFA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
57 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa XINGFA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,57 m2
58 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa XINGFA Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
59 Lắp dựng vách kính cố định , XINGFA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,115 m2
60 Lắp dựng hoa sắt hộp cửa vuông 14x14x1,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
61 Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép thanh gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0273 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0273 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,96 m2
66 Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1448 100m2
67 Lắp dựng máng tôn, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
68 Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 LĐ ống thoát nước nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m
70 Lắp vòi tè thoát nước fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
71 Lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
72 GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
73 GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
74 LĐ nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 LĐ thép lên mái fi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7616 100m2
78 Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6494 m3
79 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6054 m3
80 Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5218 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m3
82 Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6281 m3
83 Xây bó vĩa gạch 2 lỗ không nung ,dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7964 m3
84 Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
85 Láng nền hè nhà không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 m2
D Điện chiếu sáng
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
6 LĐ đèn LED tuýt bán nguyệt 40W 1,2m (hộp1 bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x250x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 220v/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
19 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
20 LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,1m, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
22 LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
23 LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
24 LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
25 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m3
E Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
2 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm, tê kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
25 Nút bịt D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Nút bịt D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Nút bịt D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Nút bịt D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 135độ x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
32 Lắp đặt van phao tự động chống tràn bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt vòi chậu rửa tay 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt SIPHON lật Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn nắp êm INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứng INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Khoan giếng nước sinh hoạt + Bơm hỏa tiễn (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố
F Bê tự hoại
1 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1033 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4765 m3
3 Xây bể tự hoại bằng gạch đăc Tuynel vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4937 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0205 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
8 Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8856 m2
9 Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8856 m2
10 Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bể
G
1 Đào san đất phong hóa nền sân bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa đi đổ tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
4 Lót bạt 3 sọc màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
5 Ván khuôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
6 Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
7 Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
H Chi phí thiết bị PCCC
1 Bình chữa cháy CO2MT5-5kg Gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Giá đở bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->