Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 01:57:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dở | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0907 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,901 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1041 | m3 |
| 8 | Di chuyển lắp đặt ga ra xe đạp từ chổ cũ đến chổ mới (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất đá nền móng nhà cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuyến |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, Đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4539 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7945 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3403 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3877 | 1m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7561 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8504 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6978 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6413 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1721 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8333 | m3 |
| 3 | Bê tông TP xà dầm ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,058 | m3 |
| 4 | Bê tông TP sàn mái ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7384 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0088 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4547 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7039 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1962 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4416 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2846 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1531 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 1 tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1 tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 24 | Căng Lưới mắt cáo mạ kẽm chống nứt tường, phần tiếp giáp gữa trụ bê tông và tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8198 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7402 | m3 |
| 27 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 22cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2785 | m3 |
| 28 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 22cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9554 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9298 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5524 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường WC, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0613 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2826 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | m3 |
| 35 | Bả keo xi măng vào cấu kiện bê tông trước khi trát và xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,1 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,4361 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,6261 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| 39 | Trát trần , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,4 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,348 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,179 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,04 | m |
| 43 | Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,126 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.419,19 | m2 |
| 46 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2576 | m2 |
| 47 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9404 | m2 |
| 48 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,4388 | m2 |
| 50 | ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6276 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6148 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,384 | m2 |
| 53 | Lát đá Granit tự nhiên, bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1282 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng trần thả tấm PVC 600x600 khung xương (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3074 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng tấm ngăn tiểu nam, cửa vách ngăn xí bằng tấm compac HPL màu ghi dày 12mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9128 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính cố định , XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,115 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt hộp cửa vuông 14x14x1,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép thanh gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1448 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng máng tôn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 68 | Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 70 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 72 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 74 | LĐ nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | LĐ thép lên mái fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | 100m2 |
| 78 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6494 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6054 | m3 |
| 80 | Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5218 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 82 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6281 | m3 |
| 83 | Xây bó vĩa gạch 2 lỗ không nung ,dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m3 |
| 84 | Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 85 | Láng nền hè nhà không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 6 | LĐ đèn LED tuýt bán nguyệt 40W 1,2m (hộp1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x250x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 220v/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,1m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 22 | LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 23 | LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm, tê kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Nút bịt D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Nút bịt D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Nút bịt D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 135độ x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van phao tự động chống tràn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa tay 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt SIPHON lật Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn nắp êm INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứng INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Khoan giếng nước sinh hoạt + Bơm hỏa tiễn (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố |
| F | Bê tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1033 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4765 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại bằng gạch đăc Tuynel vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4937 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 8 | Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8856 | m2 |
| 9 | Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8856 | m2 |
| 10 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| G | ||||
| 1 | Đào san đất phong hóa nền sân bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt 3 sọc màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 5 | Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| H | Chi phí thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2MT5-5kg Gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Giá đở bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi