Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 00:35:00 đến ngày 2021-07-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cây đường phố | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cây |
| 2 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cây |
| 3 | Trồng cây Osaka đỏ kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,232 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4232 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4232 | 10m3/1km |
| 7 | Trồng cây Cau Trắng kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cây |
| 8 | Trồng cây Hoa Giấy kích thước bầu 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | cây |
| 10 | Trồng cây hàng rào Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| B | Bồn hoa xây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính 50% bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | 10m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5193 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0077 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4357 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,318 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,318 | m2 |
| C | Cổng hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 4 | Gia công cổng hoa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép cổng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,24 | m2 |
| D | Trồng cây hoa Sen hồ dưới, hoa Súng hồ trên | |||
| 1 | Cây hoa Sen Cao >50cm có 3 - 4 lá (đã bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| 2 | Chậu xi măng d300 và cây hoa Súng Cao >40cm có 3-4 lá + chân đôn xi măng 300x300x600 (đã bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | chậu cây |
| E | Cải tạo, nạo vét lòng hồ Mặt trận huyện | |||
| 1 | Phát quang xung quanh lòng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,498 | 100m2 |
| 2 | Đào mở rộng lòng hồ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7774 | 100m3 |
| 3 | Đào vét lòng hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,625 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,625 | 10m3/1km |
| 6 | Máy bơm mước diezel 20cv, lưu lượng 150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5142 | ca |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0121 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1125 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7399 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2075 | m2 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,444 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2075 | m2 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 10m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0159 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9264 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| G | Cải tạo, sửa chữa bó vỉa, bảng tên | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 6 | Công khắc chữ trên viên đá có sẵn có kích thước (1,5x2.7x0,3-0,7)m với nội dung ( chữ CÔNG VIÊN cao 200mm và chữ ĐAK PƠ cao300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng tương tự có các nội dung cơ bản sau: San dọn mặt bằng tạo cảnh quan; cung cấp cây giống và trồng cây xanh trong đô thị. (Nhà thầu cung cấp hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư, hóa đơn cho khối lượng hoàn thành của nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cư quan có thẩm quyền không quá thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi