Gói thầu: Gói thầu xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, sử dụng đất thành phố và xã, sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 21:01:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,332,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loạiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ, cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 4 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 6 | Xây móng bậc sân khấu, bậc cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,242 | m3 |
| 7 | Xây móng trên giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,293 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,741 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, giằng tường, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,505 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng + giằng tường + lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9974 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,924 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,277 | m2 |
| 21 | Lưới thép chống nứt mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,277 | m |
| 22 | Xây tường nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,087 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống D126,8x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | tấn |
| 30 | Hệ giằng thép phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | tấn |
| 34 | Bu lông phi 20 L= 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Bu lông phi 20 L= 280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Bu lông phi 20 L= 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Bu lông phi 12 L= 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 38 | Bu lông phi 12 L= 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Tăng đơ phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,026 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,803 | 100m2 |
| 42 | Lam nhôm chắn nắng 85C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 43 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | md |
| 44 | Tôn úp nóc rộng rộng 0,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | md |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,948 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 48 | SX cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 50 | Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,948 | m2 |
| 51 | Sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,25 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ phân ô sân, sơn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,502 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,869 | m2 |
| 55 | Trải thảm nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,774 | m2 |
| 56 | ốp tấm Alumium bức tường cánh gà sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,215 | m2 |
| 57 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 58 | Cót PVC phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 61 | khóa treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 63 | Đắp cát chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 68 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 69 | Dây dẫn điện PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Dây dẫn điện PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 71 | Dây dẫn điện PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 73 | Aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Bảng điện 2 hạt công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bảng điện 3 hạt công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Bóng đèn Halozen 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Đèn sân khấu WASH LED 3W-36 bãng (D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Quạt treo tường 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Dây cáp lua phi 6 treo đèn halozel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 82 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m3 |
| 4 | Xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 25 | bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 26 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 33 | Xây tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,051 | m3 |
| 34 | Xây thu hồi, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,277 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,122 | m2 |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,136 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,986 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,686 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường gạch 120x600 VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m2 |
| 48 | SX cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 51 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 53 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,277 | m2 |
| 54 | Sơn tường, cột trong nhà không bả 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,072 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,136 | m2 |
| 56 | Ống thoát nước mái PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 58 | Khoá VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | bảng điện TCL 1 hạt, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 62 | Bóng đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2 m - 40 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Aptomat 1 pha 16A/240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Hộp nối dây 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,349 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 3 | Xây móng chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,033 | m3 |
| 4 | Xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 10 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,356 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bể phốt,đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, giằng cổ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, giằng cổ bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, giằng cổ bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, giằng cổ bê, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy bể, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 19 | Xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoà bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 22 | Đánh màu bể, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,887 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 31 | Bê tông bệ tiểu nam, nữ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tường, giằng cửa, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,071 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,454 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m |
| 46 | Láng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,176 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,534 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,071 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | SXLD vách ngăn khu WC bằng tấm compact HPL (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | Bàn đá tự nhiên màu trắng chậu rửa (cả khung sắt đỡ mặt đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Aptomat 1 pha 16A/240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Aptomat 1 pha 16A/240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bó sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó sân, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Xây móng bó sân, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 4 | Xây bó sân, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 24 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| E | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,639 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,451 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,451 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,692 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,692 | m3 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ tường bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,993 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,993 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | m3 |
| 24 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 25 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 26 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 27 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 28 | Vận chuyển cây ra khỏi công trình 3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghi chì HP 120S hoặc tương đương. - Kích thước: Rộng 1.200 - Sâu 700 - Cao 750. - Kiểu dáng: Bàn chữ nhật. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp | - Kích thước: Rộng 1.200, Sâu 700, Cao 750. - Kiểu dáng: Bàn chữ nhật. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp. | 6 | Cái |
| 2 | Ghế gấp G01S Hòa Phát hoặc tương - Kích thước: Rộng 445, sâu 505, cao 850. Loại ghế GS01 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVC. | - Kích thước: Rộng 445, sâu 505, cao 850. Loại ghế GS01 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVC.D320 | 200 | Cái |
| 3 | Khẩu hiệu ĐCSVN muôn năm quang vinh, khung nhôm nền màu đỏ bằng nhôm Alumex, chữ bằng mê ka gương Đài Loan màu vàng. KT ( 5.04 x 0.4)m | Khung nhôm nền màu đỏ bằng nhôm Alumex, chữ bằng mê ka gương Đài Loan màu vàng. KT ( 5.04 x 0.4)m | 1 | Cái |
| 4 | Bộ sao búa liềm bằng mê ka gương Đài Loan, DK 60 cm | Bằng mê ka gương Đài Loan, DK 60 cm | 1 | Bộ |
| 5 | Phông hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnh KT ( R 5.04 x C3.46)m | Vải nhung gấm, KT (R5,04 x C 3,46)m | 35 | M2 |
| 6 | Cờ hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnh | Chất liệu: Vải nhung gấm. | 10 | M2 |
| 7 | Tăng âm hội trường: '- Công suất 500W/kênh '- Công suất thực: 600W '- Số kênh: 02 kênh '- Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz '- Trở kháng: 8 Ohm '- Kết nối khác: Bluetooth '- Kích thước: W420 x D330 x H127 mm - Trong lượng 12,28 kg- Điện áp 220V AC, 50/60 Hz | - Công suất 500W/kênh - Công suất thực: 600W - Số kênh: 02 kênh - Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz - Trở kháng: 8 Ohm - Kết nối khác: Bluetooth - Kích thước: W420 x D330 x H127 mm - Trong lượng 12,28 kg- Điện áp 220V AC, 50/60 Hz | 1 | Cái |
| 8 | Loa hội trường -500W + 500W, 8Ohm - Woofer: 40cm vỏ bọc nỷ - Loại hệ thống: 2 đường tiếng - Woofer: 40cm - Tweeter:2.5 cm - Công suất tối đa: 800W+800W - Trở kháng: 8Ohm | -500W + 500W, 8Ohm - Woofer: 40cm vỏ bọc nỷ - Loại hệ thống: 2 đường tiếng - Woofer: 40cm - Tweeter:2.5 cm - Công suất tối đa: 800W+800W - Trở kháng: 8Ohm | 1 | Đôi |
| 9 | Dây loa 100 tin - Độ dài 100m/cuộn - Độ bền cách điện: Chịu được 1KV - Điện trở cách điện ở 20oC:>20MΩ/km - Điện trở suất dây dẫn: | - Độ dài 100m/cuộn - Độ bền cách điện: Chịu được 1KV - Điện trở cách điện ở 20oC:>20MΩ/km - Điện trở suất dây dẫn: | 20 | M |
| 10 | Micro SHURE điện tử không dây (1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị) Thông số bộ nhận đôi Shure BLX88Trở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch với tone 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINAD, Từ chối > 50 dBKích thước 40 mm X 388 mm X 116 mm (H x W x D)Cân nặng 429 gYêu cầu nguồn điện 12-15 V DC @ 160 mA (BLX88, 320 mAThông số bộ phát Shure : SM58 with BLX2Trở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch with the giai điệu 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINADDeny > 50 dBKích thước: 40 mm X 188 mm X 103 mm (H x W x D)Trọng lượng: 241 g | Trở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch với tone 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINAD, Từ chối > 50 dBKích thước 40 mm X 388 mm X 116 mm (H x W x D)Cân nặng 429 gYêu cầu nguồn điện 12-15 V DC @ 160 mA (BLX88, 320 mAThông số bộ phát Shure : SM58 with BLX2Trở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch with the giai điệu 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINADDeny > 50 dBKích thước: 40 mm X 188 mm X 103 mm (H x W x D)Trọng lượng: 241 g | 1 | Bộ |
| 11 | Micro hội trường SY8380; Kèm dây liền jack dài khoảng 5 một 2 đầu thu micro ondenser độ nhạy cao, nguồn phantom 3-48v, có đèn LED báo đỏ trên đầu micro | Kèm dây liền jack dài khoảng 5 một 2 đầu thu micro ondenser độ nhạy cao, nguồn phantom 3-48v, có đèn LED báo đỏ trên đầu micro | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu LT01 Hòa Phát Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Cái |
| 13 | Bục tượng bác LTS04 Hòa Phát Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Cái |
| 14 | Tượng bác, tượng bán thân bằng thạch cao, cao 70 cm | Tượng bán thân bằng thạch cao nhũ đồng, cao 70 cm | 1 | Cái |
| 15 | Trụ cầu lông thi đấu đối trọng gang 50kg TopsPort Trụ cầu lông tiêu chuẩn BWF.Dễ dàng sử dụng nhanh chóng.Chiều cao lưới chính xác để đạt được cho sử dụng thi đấu. Phù hợp với tiêu chuẩn an toàn cần thiết.Cao 1.55m đường kính 40mm Mỗi đối trọng thép gang khoàng 50 kg.Có bảo chân cột. Có bánh xe | Trụ cầu lông tiêu chuẩn BWF.Dễ dàng sử dụng nhanh chóng.Chiều cao lưới chính xác để đạt được cho sử dụng thi đấu. Phù hợp với tiêu chuẩn an toàn cần thiết.Cao 1.55m đường kính 40mm Mỗi đối trọng thép gang khoàng 50 kg.Có bảo chân cột. Có bánh xe | 1 | Bộ |
| 16 | Lưới cầu lông Loại: LướiCỡ ô: Ô đơn 20mm (có gút)Băng trên: Băng PESXung quanh: Băng PVCChiều cao: 0,76mChất liệu: NylonThương hiệu: MỹSản xuất tại: Việt Nam | Loại: LướiCỡ ô: Ô đơn 20mm (có gút)Băng trên: Băng PESXung quanh: Băng PVCChiều cao: 0,76mChất liệu: NylonThương hiệu: MỹSản xuất tại: Việt Nam | 1 | Cái |
| 17 | Giá để bình chữa cháy Chất liệu: Tôn sắt sơn chống rỉKích thước: 55x 65x18 cm | Chất liệu: Tôn sắt sơn chống rỉKích thước: 55x 65x18 cm | 2 | Cái |
| 18 | Bình bọt chữa chãy MFZ4 Tên bình chữa cháy: Bình chữa cháy Bột ABC MFZ4 4kgKiểu bình: ABC MFZ4Sức chứa (kg): 4 ± 0.8Hiệu quả phun (s): ≥ 9Phạm vi phun (m): ≥ 4Nhiệt độ hoạt động: 20 ~55Phân loại (B): ≤ 9B, 2AÁp suất vận hành (MPa): 1.2Thử nghiệm qua nước (MPa): 2.5Kích thước (cm): 25×25×50Trọng lượng (kg): 8 kg | Tên bình chữa cháy: Bình chữa cháy Bột ABC MFZ4 4kgKiểu bình: ABC MFZ4Sức chứa (kg): 4 ± 0.8Hiệu quả phun (s): ≥ 9Phạm vi phun (m): ≥ 4Nhiệt độ hoạt động: 20 ~55Phân loại (B): ≤ 9B, 2AÁp suất vận hành (MPa): 1.2Thử nghiệm qua nước (MPa): 2.5Kích thước (cm): 25×25×50Trọng lượng (kg): 8 kg | 4 | Cái |
| 19 | Tiêu lệnh chữa cháy, Kích thước: 52*32 cm.Chất liệu: mica dày đẹp | Kích thước: 52*32 cm.Chất liệu: mica dày đẹp | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loạiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | -Chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên | Nâng, hạ, cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn trở lên | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Trộn vữa, trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đào 0,80 m3 | Đào, xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi