Gói thầu: Gói thầu xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680536-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210611229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất, sử dụng đất thành phố và xã, sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 21:01:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,332,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loạiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nâng, hạ, cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
4Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
5Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
6Xây móng bậc sân khấu, bậc cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,242m3
7Xây móng trên giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,293m3
8Cốt thép giằng móng, giằng tường, lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
9Cốt thép giằng móng, lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18 mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,741m3
12Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,493m3
13Bê tông giằng móng, giằng tường, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,505m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
15Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
16Ván khuôn giằng móng + giằng tường + lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m2
17Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
18Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9974100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,924m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V355,277m2
21Lưới thép chống nứt mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V355,277m
22Xây tường nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,087m3
23Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,401tấn
25Gia công cột bằng thép ống D126,8x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,106tấn
27Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,192tấn
28Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,816tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,008tấn
30Hệ giằng thép phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
31Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,055tấn
32Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,929tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,984tấn
34Bu lông phi 20 L= 600Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Bu lông phi 20 L= 280Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Bu lông phi 20 L= 80Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
37Bu lông phi 12 L= 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
38Bu lông phi 12 L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Tăng đơ phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V714,026m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,803100m2
42Lam nhôm chắn nắng 85CMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
43Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,44md
44Tôn úp nóc rộng rộng 0,3 mMô tả kỹ thuật theo chương V72,02md
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,948m2
46Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,8m2
47Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45m2
48SX cửa đi sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
50Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,948m2
51Sơn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V215,25m2
52Sơn kẻ phân ô sân, sơn sânMô tả kỹ thuật theo chương V286,502m2
53Lát nền gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V68,774m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,869m2
55Trải thảm nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V68,774m2
56ốp tấm Alumium bức tường cánh gà sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V197,215m2
57Lắp ống thoát nước mái PVC phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
58Cót PVC phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
61khóa treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
63Đắp cát chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
68Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
69Dây dẫn điện PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Dây dẫn điện PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
71Dây dẫn điện PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
73Aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Bảng điện 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Bảng điện 2 hạt công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Bảng điện 3 hạt công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Bóng đèn Halozen 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Đèn sân khấu WASH LED 3W-36 bãng (D2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Quạt treo tường 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Dây cáp lua phi 6 treo đèn halozelMô tả kỹ thuật theo chương V25m
82Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117m3
4Xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
6Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
11Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
14ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
15Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
18Cốt thép cột,đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
19Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
22Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
23Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
25bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
26Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,978m3
27Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,864m3
29Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
30Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
31Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
33Xây tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,051m3
34Xây thu hồi, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
39Tôn úp nóc rộng 0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,277m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,122m2
42Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,136m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,986m2
46Lát nền gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,686m2
47Ốp chân tường gạch 120x600 VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m2
48SX cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
49SX cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
51SX hoa sắt cửa sổ thép hộp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
53Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 01 nước lót, 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,277m2
54Sơn tường, cột trong nhà không bả 01 nước lót, 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,072m2
55Sơn dầm, trần trong nhà không bả 01 nước lót, 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,136m2
56Ống thoát nước mái PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
58Khoá VTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
61bảng điện TCL 1 hạt, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
62Bóng đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2 m - 40 wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
65Aptomat 1 pha 16A/240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Hộp nối dây 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,349m3
2Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,577m3
3Xây móng chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,033m3
4Xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
7Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
8Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
10Đào móng bể phốt, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,356m3
11Bê tông lót móng bể phốt,đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,914m3
12Ván khuôn giằng móng, giằng cổ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
13Cốt thép giằng móng, giằng cổ bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
14Cốt thép giằng móng, giằng cổ bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
15Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
16Cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
17Bê tông giằng móng, giằng cổ bê, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
18Bê tông đáy bể, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,835m3
19Xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
20Trát tường ngoà bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,312m2
21Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,58m2
22Đánh màu bể, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,38m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
25Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch,Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
27Vận chuyển đất 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
29Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,887m3
30Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,049m3
31Bê tông bệ tiểu nam, nữ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
32Ván khuôn giằng tường, giằng cửa,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
33Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
34Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
36Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
38Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,071m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,576m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,454m2
44Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,435m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m
46Láng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,176m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,534m2
49Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,03m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,071m2
53Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
54Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
55SXLD vách ngăn khu WC bằng tấm compact HPL (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
56Bàn đá tự nhiên màu trắng chậu rửa (cả khung sắt đỡ mặt đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m2
57Lắp đặt đèn com pắc 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Aptomat 1 pha 16A/240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt đèn com pắc 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
71Aptomat 1 pha 16A/240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt vòi rửa gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
84Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D PHỤ TRỢ
1Đào móng bó sân, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
2Bê tông lót móng bó sân, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
3Xây móng bó sân,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
4Xây bó sân, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,508m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
13Vận chuyển đất 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3/1km
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
17Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
18Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m3
19Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
20Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
21Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
22Ván khuôn giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
23Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
24Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
25Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
26Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
E THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,639m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
5Phá dỡ kết cấu móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
6Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V25,451m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V25,451m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V25,451m3
9Phá dỡ kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,818m3
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,439m2
12Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,692m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,692m3
14Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
15Phá dỡ tường bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
18Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,993m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,993m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
21Phá dỡ kết cấu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
22Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,357m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,357m3
24Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
25Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
26Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
27Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
28Vận chuyển cây ra khỏi công trình 3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
F THIẾT BỊ
1Bàn ghi chì HP 120S hoặc tương đương. - Kích thước: Rộng 1.200 - Sâu 700 - Cao 750. - Kiểu dáng: Bàn chữ nhật. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp- Kích thước: Rộng 1.200, Sâu 700, Cao 750. - Kiểu dáng: Bàn chữ nhật. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp.6Cái
2Ghế gấp G01S Hòa Phát hoặc tương - Kích thước: Rộng 445, sâu 505, cao 850. Loại ghế GS01 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVC.- Kích thước: Rộng 445, sâu 505, cao 850. Loại ghế GS01 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVC.D320200Cái
3Khẩu hiệu ĐCSVN muôn năm quang vinh, khung nhôm nền màu đỏ bằng nhôm Alumex, chữ bằng mê ka gương Đài Loan màu vàng. KT ( 5.04 x 0.4)mKhung nhôm nền màu đỏ bằng nhôm Alumex, chữ bằng mê ka gương Đài Loan màu vàng. KT ( 5.04 x 0.4)m1Cái
4Bộ sao búa liềm bằng mê ka gương Đài Loan, DK 60 cmBằng mê ka gương Đài Loan, DK 60 cm1Bộ
5Phông hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnh KT ( R 5.04 x C3.46)mVải nhung gấm, KT (R5,04 x C 3,46)m35M2
6Cờ hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnhChất liệu: Vải nhung gấm.10M2
7Tăng âm hội trường: '- Công suất 500W/kênh '- Công suất thực: 600W '- Số kênh: 02 kênh '- Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz '- Trở kháng: 8 Ohm '- Kết nối khác: Bluetooth '- Kích thước: W420 x D330 x H127 mm - Trong lượng 12,28 kg- Điện áp 220V AC, 50/60 Hz- Công suất 500W/kênh - Công suất thực: 600W - Số kênh: 02 kênh - Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz - Trở kháng: 8 Ohm - Kết nối khác: Bluetooth - Kích thước: W420 x D330 x H127 mm - Trong lượng 12,28 kg- Điện áp 220V AC, 50/60 Hz1Cái
8Loa hội trường -500W + 500W, 8Ohm - Woofer: 40cm vỏ bọc nỷ - Loại hệ thống: 2 đường tiếng - Woofer: 40cm - Tweeter:2.5 cm - Công suất tối đa: 800W+800W - Trở kháng: 8Ohm-500W + 500W, 8Ohm - Woofer: 40cm vỏ bọc nỷ - Loại hệ thống: 2 đường tiếng - Woofer: 40cm - Tweeter:2.5 cm - Công suất tối đa: 800W+800W - Trở kháng: 8Ohm1Đôi
9Dây loa 100 tin - Độ dài 100m/cuộn - Độ bền cách điện: Chịu được 1KV - Điện trở cách điện ở 20oC:>20MΩ/km - Điện trở suất dây dẫn:- Độ dài 100m/cuộn - Độ bền cách điện: Chịu được 1KV - Điện trở cách điện ở 20oC:>20MΩ/km - Điện trở suất dây dẫn:20M
10Micro SHURE điện tử không dây (1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị) Thông số bộ nhận đôi Shure BLX88Trở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch với tone 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINAD, Từ chối > 50 dBKích thước 40 mm X 388 mm X 116 mm (H x W x D)Cân nặng 429 gYêu cầu nguồn điện 12-15 V DC @ 160 mA (BLX88, 320 mAThông số bộ phát Shure : SM58 with BLX2Trở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch with the giai điệu 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINADDeny > 50 dBKích thước: 40 mm X 188 mm X 103 mm (H x W x D)Trọng lượng: 241 gTrở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch với tone 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINAD, Từ chối > 50 dBKích thước 40 mm X 388 mm X 116 mm (H x W x D)Cân nặng 429 gYêu cầu nguồn điện 12-15 V DC @ 160 mA (BLX88, 320 mAThông số bộ phát Shure : SM58 with BLX2Trở kháng đầu raXLR nối: 200 Ω6.35 mm (1/4 ") kết nối: 50 ΩAudio Output Cấp Ref. ± 33 kHz lệch with the giai điệu 1 kHz XLR nối: -27 dBV (thành 100 kΩ tải)6.35 mm (1/4 ") nối: -13 dBV (thành 100 kΩ tải)RF Sensitivity -105 DBm 12 dB SINADDeny > 50 dBKích thước: 40 mm X 188 mm X 103 mm (H x W x D)Trọng lượng: 241 g1Bộ
11Micro hội trường SY8380; Kèm dây liền jack dài khoảng 5 một 2 đầu thu micro ondenser độ nhạy cao, nguồn phantom 3-48v, có đèn LED báo đỏ trên đầu microKèm dây liền jack dài khoảng 5 một 2 đầu thu micro ondenser độ nhạy cao, nguồn phantom 3-48v, có đèn LED báo đỏ trên đầu micro1Cái
12Bục phát biểu LT01 Hòa Phát Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp1Cái
13Bục tượng bác LTS04 Hòa Phát Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp1Cái
14Tượng bác, tượng bán thân bằng thạch cao, cao 70 cmTượng bán thân bằng thạch cao nhũ đồng, cao 70 cm1Cái
15Trụ cầu lông thi đấu đối trọng gang 50kg TopsPort Trụ cầu lông tiêu chuẩn BWF.Dễ dàng sử dụng nhanh chóng.Chiều cao lưới chính xác để đạt được cho sử dụng thi đấu. Phù hợp với tiêu chuẩn an toàn cần thiết.Cao 1.55m đường kính 40mm Mỗi đối trọng thép gang khoàng 50 kg.Có bảo chân cột. Có bánh xeTrụ cầu lông tiêu chuẩn BWF.Dễ dàng sử dụng nhanh chóng.Chiều cao lưới chính xác để đạt được cho sử dụng thi đấu. Phù hợp với tiêu chuẩn an toàn cần thiết.Cao 1.55m đường kính 40mm Mỗi đối trọng thép gang khoàng 50 kg.Có bảo chân cột. Có bánh xe1Bộ
16Lưới cầu lông Loại: LướiCỡ ô: Ô đơn 20mm (có gút)Băng trên: Băng PESXung quanh: Băng PVCChiều cao: 0,76mChất liệu: NylonThương hiệu: MỹSản xuất tại: Việt NamLoại: LướiCỡ ô: Ô đơn 20mm (có gút)Băng trên: Băng PESXung quanh: Băng PVCChiều cao: 0,76mChất liệu: NylonThương hiệu: MỹSản xuất tại: Việt Nam1Cái
17Giá để bình chữa cháy Chất liệu: Tôn sắt sơn chống rỉKích thước: 55x 65x18 cmChất liệu: Tôn sắt sơn chống rỉKích thước: 55x 65x18 cm2Cái
18Bình bọt chữa chãy MFZ4 Tên bình chữa cháy: Bình chữa cháy Bột ABC MFZ4 4kgKiểu bình: ABC MFZ4Sức chứa (kg): 4 ± 0.8Hiệu quả phun (s): ≥ 9Phạm vi phun (m): ≥ 4Nhiệt độ hoạt động: 20 ~55Phân loại (B): ≤ 9B, 2AÁp suất vận hành (MPa): 1.2Thử nghiệm qua nước (MPa): 2.5Kích thước (cm): 25×25×50Trọng lượng (kg): 8 kgTên bình chữa cháy: Bình chữa cháy Bột ABC MFZ4 4kgKiểu bình: ABC MFZ4Sức chứa (kg): 4 ± 0.8Hiệu quả phun (s): ≥ 9Phạm vi phun (m): ≥ 4Nhiệt độ hoạt động: 20 ~55Phân loại (B): ≤ 9B, 2AÁp suất vận hành (MPa): 1.2Thử nghiệm qua nước (MPa): 2.5Kích thước (cm): 25×25×50Trọng lượng (kg): 8 kg4Cái
19Tiêu lệnh chữa cháy, Kích thước: 52*32 cm.Chất liệu: mica dày đẹpKích thước: 52*32 cm.Chất liệu: mica dày đẹp1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loạiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)83
2 Phụ trách kỹ thuật 1 -Chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng III hoặc 02 công trình giao xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên Nâng, hạ, cẩu.1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn trở lên vận chuyển2
3 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Trộn vữa, trộn bê tông2
4 Máy đào 0,80 m3 Đào, xúc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->