Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 11:59:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,387,395,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Biệt thự loại 1 | |||
| B | Biệt thự loại 1 (căn 1) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện (AL-D1, D2, D3) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm bánh xe trượt (AL-D5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi nhôm 3 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x90x1.6mm, khung cánh hệ nhôm32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao bao gồm bánh xe trượt (AL-D4) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ lá chớp, khung bao hệ nhôm 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 6 | CCLĐ hãm cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 74,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| C | Biệt thự loại 1 (căn 2) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện (AL-D1, D2, D3) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm bánh xe trượt (AL-D5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi nhôm 3 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x90x1.6mm, khung cánh hệ nhôm32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao bao gồm bánh xe trượt (AL-D4) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ lá chớp, khung bao hệ nhôm 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 6 | CCLĐ hãm cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 74,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| D | Biệt thự loại 2 | |||
| E | Biệt thự loại 2 (căn 1) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện (AL-D1, D2, D3) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm bánh xe trượt (AL-D5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi nhôm 3 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x90x1.6mm, khung cánh hệ nhôm32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao bao gồm bánh xe trượt (AL-D4) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ lá chớp, khung bao hệ nhôm 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,924 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 64,11 | m2 |
| 6 | CCLĐ hãm cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 69,684 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,11 | m2 |
| F | Biệt thự loại 2 (căn 2) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện (AL-D1, D2, D3) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm bánh xe trượt (AL-D5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi nhôm 3 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 46x90x1.6mm, khung cánh hệ nhôm32x70x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao bao gồm bánh xe trượt (AL-D4) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ lá chớp, khung bao hệ nhôm 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,924 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 64,11 | m2 |
| 6 | CCLĐ hãm cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 69,684 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,11 | m2 |
| G | Bungalow | |||
| H | Bungalow (căn 1) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm 4 cánh trượt, Khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 82,832 | m2 |
| 3 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | bộ |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,132 | m2 |
| 6 | CCLD lam nhôm trang trí sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,732 | m2 |
| I | Bungalow (căn 2) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm 4 cánh trượt, Khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 82,832 | m2 |
| 3 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | bộ |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,132 | m2 |
| 6 | CCLD lam nhôm trang trí sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,732 | m2 |
| J | Bungalow (căn 3) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm 4 cánh trượt, Khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 82,832 | m2 |
| 3 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | bộ |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,132 | m2 |
| 6 | CCLD lam nhôm trang trí sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,732 | m2 |
| K | Bungalow (căn 4) | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm 4 cánh trượt, Khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 82,832 | m2 |
| 3 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | bộ |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,132 | m2 |
| 6 | CCLD lam nhôm trang trí sơn giả gỗ (khung bao KT 40x80, thanh nhôm 25x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,732 | m2 |
| L | Nhà cung cấp dịch vụ thể thao giải trí biển – Khu vệ sinh tắm nước ngọt | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,68 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ trượt, khung bao hệ nhôm 44x60x1.3mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,84 | m2 |
| M | Nhà trực cứu hộ - đội cứu hộ bờ biển | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,51 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính, khung bao nhôm 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,51 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m2 |
| N | Nhà trung tâm | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm lùa 4 cánh, 2 cánh cố định phòng khách. (Khung bao hệ nhôm 46x60x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 998,4 | bộ |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm lùa 6 cánh, 2 cánh cố định phòng khách. (Khung bao hệ nhôm 46x103x1.6mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.6mm sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh. (Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh. (Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính cố định ngăn phòng ngủ với nhà vệ sinh. (Khung nhôm hệ 44x53x1.3mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 432,735 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi nhôm 4 cánh, 2 cánh mở. (Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,78 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi nhôm 4 cánh mở sảnh chính, nhà hàng ngoài trời. (Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, panel kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở sảnh chính. (Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, panel kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở. (Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 10 | CCLĐ hãm cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.736,995 | m2 |
| 12 | Cung cấp vách kính cong, kính ghép an toàn 11.14mm (5mm cường lực trong + film 1.14mm + 5mm cường lực trong). (Khung bao, khung vách hệ nhôm 51x90x2.3mm, 51x40x2.5mm, sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 665,226 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách kính, kính ghép an toàn 11.14mm (5mm cường lực trong + film 1.14mm + 5mm cường lực trong). (Khung bao, khung vách hệ nhôm 70x140x3.5mm, 70x101x3.5mm, sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 435,114 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm, khung nhôm 44x53x1.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 716,891 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính cong, kính ghép an toàn 11.14mm (5mm cường lực trong + film 1.14mm + 5mm cường lực trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 665,226 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính, kính ghép an toàn 11.14mm (5mm cường lực trong + film 1.14mm + 5mm cường lực trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 435,114 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 716,891 | m2 |
| 18 | CCLD cửa đi cường lực, dày 10mm bản lề kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 19 | Cung cấp vách kính cố định khu thang máy. (khung nhôm 44x53x1.3mm sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 20 | Lắp đặt vách kính cố định khu thang máy. (khung nhôm 44x53x1.3mm sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ nhôm lùa 4 cánh (Khung bao hệ nhôm 46x60x1.3mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.2mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa sổ nhôm lùa 4 cánh (Khung bao hệ nhôm 46x60x1.3mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.2mm, sơn tĩnh điện, panel kính cường lực dày 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6mm mờ, cửa sổ lật, khung bao hệ nhôm 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính dày 6mm mờ, cửa sổ lật, khung bao hệ nhôm 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| O | Hồ bơi nước ngọt | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 50x100, panel nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Cung cấp Louver nhôm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,78 | m2 |
| P | Trung tâm tổ chức sự kiện- hội nghị | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính cường lưc dày 6mm. Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,42 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm cường lực dày 10mm, khung bao nhôm 44x53x1.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,485 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm 4 cánh trượt. Khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính dày 6mm, cửa sổ lật, khung bao hệ nhôm 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm kính dày 10mm, cửa sổ lật, khung bao, khung vách hệ nhôm 51x90x2.3mm, 51x40x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,722 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 93,602 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,485 | m2 |
| 8 | Cung cấp & Lắp dựng Lam nhôm giả gỗ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4 | m2 |
| Q | Cụm kỹ thuật và nhà nghỉ nhân viên | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở 1 chiều, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 63,58 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ nhôm 2 cánh trượt, khung bao hệ nhôm 44x60x1.3mm, khung cánh hệ nhôm 32x70x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 53,36 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ nhôm cố định, khung nhôm hệ 44x53x1.3mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 138,06 | m2 |
| R | Bể chứa & trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Cung cấp cửa sổ nhôm, khung nhôm hệ 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 20,84 | m2 |
| 2 | Cung cấp Louver nhôm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 18,646 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,486 | m2 |
| S | Nhà bảo quản phương tiện TT-GT Biển | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở 1 chiều, khung bao hệ nhôm 44x68x2.0mm, khung cánh hệ nhôm 44x90x1.6mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 44x53x1.3mm, khung cánh 44x80x1.2mm, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám, | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 47,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.310.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi