Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 17:37:00 đến ngày 2021-07-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,250,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT |
263,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 55,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Chương V của E-HSMT | 20,354 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 13,816 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (nền móng cũ) | Chương V của E-HSMT | 78,29 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,249 | m3 |
| B | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT |
7,32 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT |
1,557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 41,405 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 51,65 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,913 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,633 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,703 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,139 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,243 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,635 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,283 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,532 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,004 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT |
0,159 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,249 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,618 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,736 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,119 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,997 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,085 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT |
59,108 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,349 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,833 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,131 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,611 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 9 | Tấm ốp nóc, ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 45,66 | md |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,952 | 1m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT |
511,828 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, gờ xây nổi, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 43,962 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 254,383 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,046 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 225,6 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 576,06 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,66 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,26 | m |
| 9 | Đắp chi tiết hoa văn chương mái | Chương V của E-HSMT | 4,613 | m2 |
| 10 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13 | ck |
| 11 | Đắp chi tiết trang trí chân cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13 | ck |
| 12 | Đắp con bọ trang trí | Chương V của E-HSMT | 5 | ck |
| 13 | Đắp chi tiết trang trí thân trụ ốp vuông | Chương V của E-HSMT | 6 | ck |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 523,945 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 564,874 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 32,001 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 38,25 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 185,559 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc, tam cấp | Chương V của E-HSMT | 41,651 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 91,82 | m |
| 22 | Gia công, lắp dựng bảng hiệu sân khấu theo thiết kế (bao gồm cả họa tiết trang trí và chữ vàng gương) | Chương V của E-HSMT | 4,795 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 37,62 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT |
1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 120x120mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha15A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D40/30 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 23 | Thanh tiếp địa dẹt 40x3 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| H | CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT |
1,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bật sắt D8 | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT |
0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình + lắp đặt | Chương V của E-HSMT |
2 | cái |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bính khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| K | CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT |
2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây cấp nước xí bệt, tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Vòi rửa Inox D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chi phí khoan giếng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 18 | Máy bơm nước H>=12m; 250w/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CB D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong CB D25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đầu bịt ren ngoài D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT |
0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| M | BỂ PHỐT NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT |
8,938 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,994 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thông hơi PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| N | GIÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT |
3,665 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| O | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT |
3,301 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,733 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,733 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140, Class 1 | Chương V của E-HSMT | 0,575 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160, Class 1 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT |
415,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,555 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 10m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| Q | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT |
3,955 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 15,883 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 8,225 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,935 | 1m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 45,25 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 15,083 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,923 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,605 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,991 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,029 | m2 |
| 26 | Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,193 | m2 |
| 28 | Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 152,222 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 44,461 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,677 | 1m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,303 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,101 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,011 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,427 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,409 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,045 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,596 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,652 | m2 |
| 45 | Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,364 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 156,248 | m2 |
| R | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT |
306,497 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 306,497 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.337E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.67275E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,557 tỷ VNĐ (Một tỷ, năm trăm năm mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,557 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi