Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685944-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 17:37:00 đến ngày 2021-07-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,250,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V
của E-HSMT
263,2 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 24,84 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,308 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 55,52 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 2,493 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 4,719 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 6,3 m3
8 Phá dỡ móng gạch Chương V của E-HSMT 20,354 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 13,816 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (nền móng cũ) Chương V của E-HSMT 78,29 1m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V của E-HSMT 1,728 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,575 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 0,249 m3
B PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V
của E-HSMT
7,32 100m3
C PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V
của E-HSMT
1,557 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 41,405 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 51,65 100m
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 12,913 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,633 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,997 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,703 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,063 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 39,139 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,872 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,387 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,13 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,243 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,241 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,35 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,635 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,283 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,532 100m3
23 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 19,004 m3
D PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V
của E-HSMT
0,159 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,249 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,13 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,923 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,618 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,837 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,736 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,327 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 15,119 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,047 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,321 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,997 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 2,256 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 25,085 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V
của E-HSMT
59,108 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 4,349 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,833 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,131 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,611 m3
6 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Chương V của E-HSMT 0,482 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,482 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,226 100m2
9 Tấm ốp nóc, ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 45,66 md
10 Gia công hoa sắt cửa S1 Chương V của E-HSMT 0,299 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 15,12 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,952 1m2
F PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V
của E-HSMT
511,828 m2
2 Trát má cửa, gờ xây nổi, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 43,962 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 254,383 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,046 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 225,6 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 576,06 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,66 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 152,26 m
9 Đắp chi tiết hoa văn chương mái Chương V của E-HSMT 4,613 m2
10 Đắp chi tiết trang trí đầu cột, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13 ck
11 Đắp chi tiết trang trí chân cột, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13 ck
12 Đắp con bọ trang trí Chương V của E-HSMT 5 ck
13 Đắp chi tiết trang trí thân trụ ốp vuông Chương V của E-HSMT 6 ck
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 523,945 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 564,874 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V của E-HSMT 32,001 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 38,25 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V của E-HSMT 185,559 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 8,874 m2
20 Láng granitô bậc, tam cấp Chương V của E-HSMT 41,651 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 91,82 m
22 Gia công, lắp dựng bảng hiệu sân khấu theo thiết kế (bao gồm cả họa tiết trang trí và chữ vàng gương) Chương V của E-HSMT 4,795 m2
23 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 21,06 m2
24 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 16,56 m2
25 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 37,62 m2
G PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mm Chương V
của E-HSMT
1 hộp
2 Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mm Chương V của E-HSMT 5 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây, KT 120x120mm Chương V của E-HSMT 5 hộp
4 Cầu chì 220V/5A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Đèn tín hiệu báo pha Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha15A Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 15 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt đèn lốp gắn trần Chương V của E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 14 cái
13 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 27 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
21 Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D40/30 Chương V của E-HSMT 35 m
22 Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 Chương V của E-HSMT 240 m
23 Thanh tiếp địa dẹt 40x3 Chương V của E-HSMT 15 m
24 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V của E-HSMT 3 cọc
H CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V
của E-HSMT
1,4 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,4 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Chương V của E-HSMT 24 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 48 m
7 Nậm sứ Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Bật sắt D8 Chương V của E-HSMT 20 kg
I THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V
của E-HSMT
0,55 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
4 Cầu chắn rác Inox D110 Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Đai giữ ống D90 Chương V của E-HSMT 24 cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình + lắp đặt Chương V
của E-HSMT
2 cái
2 Bình cứu hoả MFZ8 Chương V của E-HSMT 2 bình
3 Bính khí CO2 Chương V của E-HSMT 4 bình
4 Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 2 cái
K CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Lắp đặt xí bệt Chương V
của E-HSMT
2 bộ
2 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Van xả tiểu nam Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt giá treo khăn Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Dây cấp nước xí bệt, tiểu nam Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Vòi rửa Inox D20 Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
16 Van phao tự động Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Chi phí khoan giếng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
18 Máy bơm nước H>=12m; 250w/h Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25 Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong CB D25x20 Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa ren trong CB D25x20 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đầu bịt ren ngoài D20 Chương V của E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt van khóa PPR D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt van khóa PPR D25 Chương V của E-HSMT 3 cái
L THOÁT NƯỚC VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V
của E-HSMT
0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-48 Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-48 Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC D75 Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
M BỂ PHỐT NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Đào móng bể phốt, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V
của E-HSMT
8,938 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,979 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,598 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,052 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,774 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,37 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan bể Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,408 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,888 m2
15 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,994 m2
16 Lắp đặt ống thông hơi PVC D27 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
N GIÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V
của E-HSMT
3,665 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1,843 100m2
O THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V
của E-HSMT
3,301 1m3
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 5,733 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 5,733 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,508 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,837 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,24 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,5 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,235 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D140, Class 1 Chương V của E-HSMT 0,575 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D160, Class 1 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
P SÂN BÊ TÔNG
1 Dải nilon lót nền chống mất nước bê tông Chương V
của E-HSMT
415,3 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 42,555 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V của E-HSMT 6,9 10m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,616 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,308 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,539 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,04 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 5,04 m2
Q CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V
của E-HSMT
3,955 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,029 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,338 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,884 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,31 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,556 m3
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 Chương V của E-HSMT 15,883 m2
11 Gia công cổng sắt Chương V của E-HSMT 0,281 tấn
12 Lắp dựng cổng sắt Chương V của E-HSMT 8,225 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,935 1m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 45,25 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 15,083 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,387 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,923 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,97 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,208 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,165 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,292 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,605 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,991 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,635 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,029 m2
26 Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 8,96 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 114,193 m2
28 Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 22,72 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 152,222 m2
30 Gia công hoa sắt tường rào Chương V của E-HSMT 1,058 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V của E-HSMT 44,461 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,677 1m2
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 18,303 1m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 6,101 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,011 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,427 m3
37 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,84 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,152 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,67 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,409 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,045 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,596 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 142,652 m2
45 Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 17,364 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 156,248 m2
R VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V
của E-HSMT
306,497 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 306,497 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.337E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.67275E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,557 tỷ VNĐ (Một tỷ, năm trăm năm mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,557 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->