Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang truyền dẫn phục vụ cho các xã IaGrăng, IaChía H.IaGrai; xã Hà Tây, IaKreng H.ChưPảh - VNPT Gia Lai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685852-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp quang truyền dẫn phục vụ cho các xã IaGrăng, IaChía H.IaGrai; xã Hà Tây, IaKreng H.ChưPảh - VNPT Gia Lai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210685841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 16:34:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,647,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,800,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ truyền dẫn phục vụ cho các xã IaGrăng, Ia Chía huyện IaGrai: Thi công trồng cột; ra căng kéo cáp và lắp đặt phụ kiện :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 73,344 1m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 254 cột
3 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 26 1 ụ quầy
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 52,5974 1 m3
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 38,62 1 km cáp
6 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,03 1 km cáp
7 Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 thanh sắt
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 833 cột
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cột
10 Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 36 1 bộ
11 Trang bị biển hiệu cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 141 cái
12 Trang bị biển báo độ cao cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 22 cái
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 bộ MX
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤48 FO YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 1 bộ ODF
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 1 bộ ODF
16 Vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 Gói
B Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ truyền dẫn phục vụ cho các xã Hà Tây, Ia Kreng huyện Chư Pảh: Thi công trồng cột; ra căng kéo cáp và lắp đặt phụ kiện :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 222,016 1m3
2 Chinh nghiêng cột bê tông (tính 50% NC trồng mới cột đơn) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 516 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 281 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 151,5468 1 m3
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 26,75 1 km cáp
7 Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 thanh sắt
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 557 cột
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cột
10 Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 23 1 bộ
11 Trang bị biển hiệu cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 98 cái
12 Trang bị biển báo độ cao cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 cái
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 bộ MX
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤48 FO YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ ODF
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 bộ ODF
16 Vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28747155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3832954E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 986.241.465 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->