Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Khối phòng hành chính và phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Khối phòng hành chính và phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 16:13:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,1845 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 18,6001 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,8675 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 22,106 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3571 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,2769 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2699 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0756 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9287 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4303 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 53,1695 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5088 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2827 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2544 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2676 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,451 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,128 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,8527 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,603 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9428 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,9791 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1583 | 100m3 | |
| 23 | Khối lượng đất đào tận dụng đắp tôn nền | 0,7195 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5738 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3569 | 100m3 | |
| 26 | Đất mua ở mỏ Thạch Ngọc (cự ly vận chuyển 3 km) | 263,2353 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 26,3235 | 10m³/1km | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | 26,3235 | 10m³/1km | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7692 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 39,5216 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 60,4964 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,4964 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 19,521 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,08 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3783 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4356 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,4114 | tấn | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,716 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,3951 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9092 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6784 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,417 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 49,591 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 7,9484 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,6429 | tấn | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 91,5309 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6793 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3012 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,4721 | tấn | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,2828 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,155 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2053 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4425 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2733 | tấn | |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5375 | m3 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,3804 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,3804 | m2 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8415 | m3 | |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 23,7872 | m2 | |
| 60 | Tay vin lan can cầu thang gỗ lim sơn PU | 10,45 | m | |
| 61 | Trụ gỗ cầu thang | 1 | cái | |
| 62 | Gia công lan can sắt hộp | 0,1636 | tấn | |
| 63 | Gia công lan can | 0,0074 | tấn | |
| 64 | Sơn tĩnh điện | 15,5078 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | 10,45 | m2 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 59,6057 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 69,5068 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 27,7311 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,0396 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,378 | m3 | |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,5696 | m3 | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 2,4017 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4017 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,6931 | 100m2 | |
| 75 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | 68,07 | m | |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 185,52 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 354,9362 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 752,0704 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 741,6672 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 270,935 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.038,6868 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 126,96 | m | |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 154,68 | m | |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | 729,9022 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | 50,8518 | m2 | |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 53,1728 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 226,04 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 220,4769 | m2 | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,195 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 625,8712 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.280,3235 | m2 | |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | 56,16 | m2 | |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | 16,16 | m2 | |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | 69,12 | m2 | |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | 34,56 | m2 | |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | 1,92 | m2 | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | 13,722 | m2 | |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,8166 | tấn | |
| 99 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 86,6919 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,68 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,4476 | 100m2 | |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,272 | m2 | |
| 103 | Khung giá đỡ bàn đá bằng inox | 12 | cái | |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh bằng composit dày 12ly | 35,838 | m2 | |
| 105 | Gia công lan can | 0,8849 | tấn | |
| 106 | Sơn tĩnh điện | 76,608 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | 51,9792 | m2 | |
| 108 | Lắp tủ điện 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt tủ phòng, vỏ bằng nhựa - sino | 1 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 cực 150A | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 cực 63A | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 cực 32A | 23 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | 980 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | 826 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 90 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng roman | 64 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn Led D300; 40W _ Compact | 20 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | 39 | cái | |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 139 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 46 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 2.136 | m | |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 45 | m | |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 90 | m | |
| 131 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | cái | |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18 | 1m3 | |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,18 | 100m3 | |
| 134 | Má kẹp kiểm tra | 2,3 | m | |
| 135 | Bu lông đai ốc vành đai đệm | 2 | bộ | |
| 136 | Tấm chì lá 120x40x3 | 1 | cái | |
| 137 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 138 | Bình chữa cháy MFZ4 | 12 | bình | |
| 139 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 140 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | 6 | cái | |
| 141 | Máy bơm điện chân không 2500W | 1 | cái | |
| 142 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chậu lavabo | 8 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 8 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi xịt xí | 10 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,164 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,3 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,47 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 11 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 91 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,3 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,42 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút chếch tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 16 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút, chếch, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 70 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 14 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 1,28 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 16 | cái | |
| 168 | Lắp đặt quả cấu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2042 | 100m3 | |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9846 | m3 | |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7237 | m3 | |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0607 | tấn | |
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0238 | 100m2 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1672 | m3 | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,137 | m3 | |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2977 | m3 | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0204 | tấn | |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0271 | 100m2 | |
| 179 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,96 | m2 | |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,62 | m2 | |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,3922 | m2 | |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 16,5726 | m2 | |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,63 | m3 | |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0218 | 100m2 | |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,054 | tấn | |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 189 | Khối lượng đất thừa tận dụng đắp sân | 0,1227 | 100m3 | |
| B | NỀN, SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,3297 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,3297 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5641 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,5294 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,7186 | m2 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2717 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1413 | 100m3 | |
| 8 | Đất mua ở mỏ Thạch Ngọc (cự ly vận chuyển 3 km) | 164,9202 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 16,492 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | 16,492 | 10m³/2km | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 31,4 | m3 | |
| 12 | Lát gạch Terazo, XM PCB40 | 314 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6013215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.241.848.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi