Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi coogn xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi coogn xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:57:00 đến ngày 2021-07-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,451,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào phá mặt đường BTN cũ bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 21,319 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 T/h | Như trên | 3,261 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 3,261 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 3,261 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 21,319 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 7,665 | 100m |
| 8 | Đào phá nền hè bằng máy đào 1,25m3 | Như trên | 3,003 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Như trên | 15,15 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,87 | 100m3 |
| 11 | Đá lẫn đất | Như trên | 113,126 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh, vỉa bồn cây | Như trên | 7,294 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 46,13 | m3 |
| 14 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 68,77 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 48,63 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Như trên | 277,2 | m |
| 17 | Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 223,35 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 744,51 | m |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 225,66 | m2 |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300 | Như trên | 1.743,36 | m2 |
| 21 | Đắp đất trồng cây | Như trên | 13,46 | m3 |
| 22 | Đất màu | Như trên | 13,46 | m3 |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 40 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 40 | gốc |
| 25 | Trồng cây Viết, đường kính 10-12cm | Như trên | 0,44 | 100cây |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 15,75 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Như trên | 73 | m2 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 546,13 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 546,13 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 54,613 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,111 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 0,111 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 4,848 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 4,848 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 3,125 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 3,125 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,14 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 4,37 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đá lẫn đất | Như trên | 6,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,47 | m3 |
| 8 | Xây cửa thu bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,78 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,64 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu, tấm đan, bó vỉa | Như trên | 0,971 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, tấm đan, bó vỉa | Như trên | 0,388 | tấn |
| 12 | Bê tông cửa thu, tấm đan, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,71 | m3 |
| 13 | Lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa thu | Như trên | 22 | cái |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 76 | cái |
| 16 | Gia công lưới chắn rác | Như trên | 0,203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng bó vỉa | Như trên | 22 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 143,86 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 8,152 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, vật liệu tận dụng đất đào | Như trên | 5,614 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 49,94 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Như trên | 29,237 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 5,585 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 7,969 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Như trên | 10,499 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,129 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,378 | tấn |
| 28 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 135,34 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 34,16 | m3 |
| 30 | Trét vữa mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 204 | m2 |
| 31 | Lắp dựng rãnh BT | Như trên | 657 | cái |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 657 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,35 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 19,9 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 1,128 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 4,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,149 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,61 | m3 |
| 39 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,95 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,49 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ đúc sẵn | Như trên | 0,26 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ ga | Như trên | 0,167 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,64 | m3 |
| 44 | Lắp dựng mũ ga đúc sẵn | Như trên | 22 | cái |
| 45 | Lắp dựng tấm đan composite | Như trên | 22 | cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, bằng vật liệu tận dụng | Như trên | 0,826 | 100m3 |
| 47 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 11,1 | m3 |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Cọc tre D6-8cm, L=1.2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 11,342 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,538 | m3 |
| 4 | Biển tam giác cạnh 700 (W.203b và W.245a) | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Biển tròn D700 (P.127) | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Cột biển D90, L=3,2m | Như trên | 19,2 | m |
| 7 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 220 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 90 | công |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 7m | Như trên | 3 | cột |
| 2 | Cần đèn CD-02 đơn | Như trên | 10 | cần |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Như trên | 3 | móng |
| 4 | Bộ đèn LED 100W+ bóng | Như trên | 9 | bộ |
| 5 | Rãnh cáp ngầm trên hè hoàn thiện | Như trên | 72 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 3x16+1x10mm2 | Như trên | 99,8 | m |
| 7 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 86 | m |
| 8 | Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sét | Như trên | 86 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 81,9 | m |
| 10 | Đánh số cột đèn | Như trên | 9 | cột |
| 11 | Làm đầu cáp | Như trên | 6 | bộ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 6 | bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 24 | cái |
| 14 | Tấm móc F16 | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Kẹp hãm | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Như trên | 6 | cái |
| 17 | Khóa đai | Như trên | 6 | cái |
| 18 | Ghíp đấu các loại | Như trên | 38 | cái |
| 19 | Dây cáp lụa F8 | Như trên | 61 | m |
| 20 | Tăng đơ F12 | Như trên | 3 | cái |
| 21 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 1 | kg |
| 22 | Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 | Như trên | 67,2 | m |
| 23 | Giá đỡ cáp | Như trên | 3 | bộ |
| 24 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 25 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 1 | ca |
| 26 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 27 | TN tiếp địa | Như trên | 9 | vị trí |
| 28 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi