Gói thầu: Trường Mầm non Hương Sen - 6 Nhà vệ sinh (1GV+5HS) + Nhà kho để đồ dùng HS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trường Mầm non Hương Sen - 6 Nhà vệ sinh (1GV+5HS) + Nhà kho để đồ dùng HS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 14:33:00 đến ngày 2021-07-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 nhám | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 9 | Lắp trần Prima khung Vĩnh Tường, tấm trần dày 3,5mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vách ngăm Compact dày 12mm (phụ kiện, NC+VT) | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 13,467 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 13 | van khóa 27 nhựa | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co 900 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ phụ kiện | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kính + kệ kính | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmx4,8mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ynhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích đường kính 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmx2,8mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmx4,8mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 900 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích đường kính 60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | 05 NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn bảo vệ cửa sổ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 57,93 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 34,235 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3,792 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10,972 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3,449 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 6,219 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 11,511 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 137,04 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 115,112 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 247,408 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 30,234 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 115,112 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 305,338 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 57,114 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 145,346 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 332,218 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ vào tường (ốp chân tường ngoài) | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 87,5 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh (vách Compact dày 12mm) gồm: phụ kiện, NC+VT | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 97,47 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 41 | Vật tư cửa đi nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 43 | Vật tư cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | 100m2 |
| 49 | Trần Prima khung vĩnh tường, tấm trần dày 3,5mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,667 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 29,702 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5,034 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 71,414 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 72 | van khóa 27 nhựa | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27-21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt Lavabo+ vòi rửa+ phụ kiện | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Kính+ kệ kính | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt mặt bích thông tắc, đường kính 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt 2 công tắc trên 1 mặt nạ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống dẹt bảo hộ dây dẫn, đường kính 14*24 mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 106 | Phụ kiện (Tắc kê+ vis+ băng keo….) | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN-XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 11,411 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,986 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5,269 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 8,432 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 70,72 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 92,688 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 84,08 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 45,615 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 92,688 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 84,08 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 58,615 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 138,303 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 97,08 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ vào tường (ốp chân tường ngoài) | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 16,51 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 45,87 | m2 |
| 40 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh (vách Compact dày 12mm) gồm: phụ kiện, NC+VT | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 37,185 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (cửa bậc) | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 42 | Vật tư cửa đi nhôm (cửa bậc) | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 44 | Vật tư cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 50 | Trần Prima khung vĩnh tường, tấm trần dày 3,5mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 36,92 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 14,851 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2,517 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 35,707 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 4,975 | m2 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | van khóa 27 nhựa | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27-21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo+ vòi rửa+ phụ kiện | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kính +kệ kính | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt bích thông tắc, đường kính 114mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 2 công tắc trên 1 mặt nạ | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống dẹt bảo hộ dây dẫn, đường kính 14*24 mm | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Phụ kiện (Tắc kê+ vis+ băng keo….) | Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.730.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi