Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686662-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:51:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.910621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82124E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.998.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.037.996.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt8,34m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ đã được duyệt7,704m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo bản vẽ đã được duyệt64,7m
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt6,47m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo bản vẽ đã được duyệt1,8m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,095100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,095100m3/1km
B Phần cải tạo
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo bản vẽ đã được duyệt1241 lỗ khoan
2Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt1,562m2
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,592m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,886100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,099tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,753tấn
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo bản vẽ đã được duyệt101 lỗ khoan
8Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt0,154m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,489m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,067100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,248tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,866tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,033tấn
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo bản vẽ đã được duyệt561 lỗ khoan
15Đục nhám mặt bê tông cấy sànTheo bản vẽ đã được duyệt0,19m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt29,005m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt2,199100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt3,676tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,998m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,362100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,038tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,14tấn
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,5911m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,147m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,55m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,709m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,252100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,291tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,117tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt46,476m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt19,281m3
32Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,848m3
33Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,706m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt392,988m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt496,173m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt123,739m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt91,868m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt219,9m2
39Tấm vách ngăn bằng khung thép, 2 mặt AlumiTheo bản vẽ đã được duyệt18,207m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt162,604m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt19,076m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt63,671m2
43Vách ngăn Compact dày 12 màu ghi sáng (bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ đã được duyệt3,5m2
44Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt18,278m2
45Sản xuất, lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo bản vẽ đã được duyệt10,29m
46Tay vị gỗ nhóm II, D60, sơn PU màu cánh dánTheo bản vẽ đã được duyệt10,29m
47Sản xuất, lắp dựng hoa sắt lan can hành langTheo bản vẽ đã được duyệt2,016m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt828,495m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt496,173m2
50Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt9,555m2
51Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt13,68m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt12,3m2
53Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,8m2
54Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14Theo bản vẽ đã được duyệt12,3m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt83,048m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo bản vẽ đã được duyệt20,102m2
57Đắp tôn nền nhà vệ sinh tầng 2Theo bản vẽ đã được duyệt2,01m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt63,972m2
59Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo bản vẽ đã được duyệt0,939tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,939tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt67,9041m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt1,867100m2
63Tôn úp nócTheo bản vẽ đã được duyệt21,22m
64Ke chống bão (6 cái/m2)Theo bản vẽ đã được duyệt1.120,2cái
65Thang sắt lên mái + mái tôn đậy máiTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,11m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,2m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt2,2m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt20,68m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt125,18m
71Đắp khóa phào lam chắn nắngTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt6,362100m2
C Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo bản vẽ đã được duyệt0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo bản vẽ đã được duyệt0,45100m
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
6Van khóa D32Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
7Van khóa D25Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,05100m
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mmTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
18Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
19Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
21Hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
24Máy bơm điện cấp nước sinh hoạt Q=3,5m3/H=45mTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
25Van phao bể nước D32Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
26Van điện D25, phao điều khiển tự độngTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
27Clephin D32Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
29Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
30Cầu chắn rác mái D90Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt7,051m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,374m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,517m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,017100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,04tấn
36Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,279m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,3m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,016100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ đã được duyệt0,012tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt41cấu kiện
41Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,654m2
42Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,24m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo bản vẽ đã được duyệt5,24m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,75m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ đã được duyệt6,894m2
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt2,7m3
D Phần điện, chống sét, phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt13cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
5Lắp đặt đèn Led sát trần có chụpTheo bản vẽ đã được duyệt13bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
7Lắp đặt hộp nối 150x150Theo bản vẽ đã được duyệt50hộp
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt550m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt160m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo bản vẽ đã được duyệt60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt100m
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt250m
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt150m
14Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt150m
15Hộp ghen 80x40mmTheo bản vẽ đã được duyệt50m
16Bộ đổi nguồnTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
17Vỏ tủ điện KT 600x800x300Theo bản vẽ đã được duyệt1tủ
18Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
20Vỏ tủ điện KT 400x600x100Theo bản vẽ đã được duyệt3tủ
21Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
22Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt6cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ đã được duyệt7cái
25Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ đã được duyệt7cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt60m
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
28Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3Theo bản vẽ đã được duyệt22m
29Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
30Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
31Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ đã được duyệt4bình
32Bình chữa cháy CO2Theo bản vẽ đã được duyệt2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.910621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82124E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.998.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.037.996.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy tời điện Hoạt động tốt1
7 Máy đào Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Giàn giáo thi công Hoạt động tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->