Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686623-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210686521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:50:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,879,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.180.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.180.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ công trình củ ( nhà văn hóa + nhà vệ sinh+ cổng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1ct
2Tháo dỡ hàng rào kẽm gaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,85m2
B NHÀ VĂN HÓA ÁP 8B
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3823100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2481m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2832100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7222100m3
5Mua đất để đắp nền công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,2m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,722100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,166100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,128m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,473m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1296100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0454tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6019tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3312m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,724m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,652m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,028m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1105m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9104100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7304100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0028100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1296100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1036100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2055tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3313tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0551tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0067tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1035tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6219tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2898tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0345tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1869tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3958tấn
34Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,193tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3958tấn
36Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,193tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,23461m2
38Lắp dựng bu long fi 14*250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32con
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,246m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4045m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế168,44m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,2m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,96m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,04m2
46Trát trần, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,28m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,2164m2
48Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,456m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,36m
50Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế287,94m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,15m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế412,59m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,5m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,704m3
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế234,92m2
56Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,04m2
57Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,8776m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9516100m2
59SXLD máng sối tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,38m
60SXLD tôn la phong dày 3zemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,68m2
61SXLD nẹp nhựa 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,4md
62SXLD cửa khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23m2
63SXLD kính trắng 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,32m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế231m2
65Cung cấp lắp đặt khóa cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
66SXLD lan can sắt mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,128m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
2Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
7Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
11Cung cấp và lắp đặt tủ điện chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
12LD đèn COMPAQ 4U 25W-220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
14băng keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cuộn
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,672m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,62m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,061100m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0455tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0094tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,485m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8572m3
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,1m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,94m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,09m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,04m2
19Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0376tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
21Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0376tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,02081m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,133100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,896m3
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,96m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52m2
28SXLD khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
33Van 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
37co + tê + nối 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
38co + tê + nối 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
39co + tê 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1436100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6044m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3663m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4771m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m2
12Xấp lớp thang xỉ dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
F HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,3841m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,576m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,822m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2548100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2535tấn
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,928m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,828m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế345,7m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,52m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,96m2
G CỔNG CHÍNH
1Gia công lắp dựng hàng rào song lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế493,18m2
3Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,8m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0588100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,392m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0288100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0171tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0844tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,368m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0736100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,104m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0462100m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2m2
16Làm đầu trụ cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2trụ
17SXLD cửa cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,56m2
18SX bản cổng+chữĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,781m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,78m2
H CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,032100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3136m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3596m3
4SX cống tròn fi 80 đúc sẵn (bao giá vận chuyển đến công trình)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,034m2
I SÂN BÊ TÔNG
1Ban tạo mặt bằng sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế714,27m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1256m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2246m2
4SXLD 02 thanh V50x50x4 dài 1000 khoan lổ và sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m
5SXLD cột cờ fi 60 bằng inox, cờĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cấu kiện
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1139100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,6834m3
8Cắt roan chống nứt 3000x3000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế475,1467md
J SỬA CHỮA GIẾNG KHOAN+ ĐÀI NƯỚC
1Công lấy bơm củĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Ống 34 từ giếng lê đến bồn nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
3Cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
4Bơm hỏa tiễn 1.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
6Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
7Xây nắp giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Chà vê sinh sơn lai khung bồn nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
K NHÀ VĂN HÓA ẤP 8 ( THIẾT KẾ MẪU)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0866100m3
2lu nền sân độ chặt k=0.85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3ca
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2317100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,0391m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,4957m3
6Mua đất đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,091m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,638m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,426m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5956m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,72m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,422m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6526m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7139100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,004100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0333tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4124tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0753tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3629tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0779tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3842tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0884tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3654tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,419tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1018tấn
27Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,055tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,321m2
29Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0211tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,458tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1274tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,4421m2
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,585tấn
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,709m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,963m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,6312m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6064m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế221,35m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế213,21m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,738m2
42Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,896m2
43Trát trần, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,56m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,36m2
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,322m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,82m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,37m2
48SXLD cửa khung sắt + kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
49SXLD kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,56m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,681m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
52SXLD lan can bằng sắt tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,46m2
53Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,12m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,14m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế278,928m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,59m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,551100m2
58Đóng trần tôn dày 3 zemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế135,4m2
59Nẹp nhựa la phôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,8m
60Khóa việt tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
2Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
3Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt đồng hồ AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Tủ điện âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,81m3
M ĐÀI NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7487m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,192m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0192100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0296tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0156tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0242tấn
11Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,301tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,301tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2881m2
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,032100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3136m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3596m3
18SX cống tròn fi 80 đúc sẵn (bao giá vận chuyển đến công trình)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,034m2
21Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế701m khoan
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
23Ống 34 từ giếng lê đến bồn nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
24Cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
25Bơm hỏa tiễn 1.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
27Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
28Xây nắp giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1256m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2246m2
31SXLD 02 thanh V50x50x4 dài 1000 khoan lổ và sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m
32SXLD cột cờ fi 60 bằng inox, cờĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.180.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.180.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->