Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà làm việc thuộc công trình: Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673784-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà làm việc thuộc công trình: Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ
Số hiệu KHLCNT 20210673746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:29:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM mac 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m3
8 Lót đà kiềng đá 4x6 VXM mac 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,96 m3
10 Bê tông đà kiềng (giằng) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng (giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
14 Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
24 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
28 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông Lam gió, đan bếp ...đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lam, tấm đan bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm Lam, tấm đan bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, đan bếp... đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
35 Lót đá 4x6 VXM mac 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,56 m3
37 Cắt ron 3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 10m
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m3
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,68 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,17 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,39 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
47 kẻ chỉ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,86 m
49 Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch FLINCOTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,87 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,97 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,89 m2
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,02 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,24 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,88 m2
58 Lát đá Granit nguyên tấm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 m2
59 Lát đá Granit nguyên tấm mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
63 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
64 Trần la phông tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,25mm, có nẹp viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
66 Lắp đặt Cút D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt ống thép STK D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
68 Lắp đặt ống thép thông dầm STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
69 Lắp đặt phễu thu và cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Gắn logo ngành bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,21 m2
72 Lắp dựng cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
73 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
74 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1bộ
75 Sơn sắt thép bằng sơn Tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,81 m2
76 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt Lavabo + vòi xả + xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bồn cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt van xả cấp nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Kệ đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
85 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP-220V+ phao điện + phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt phễu thu nước 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
89 Lắp đặt PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
90 Lắp đặt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
91 Lắp đặt PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
92 Lắp đặt cút PVC D27 ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt cút PVC D27 ren ngoài đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt cút 135 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp đặt cút 135 - D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Lắp đặt Tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt Tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt Chuyển D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt Chuyển D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
105 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt MCB 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt CB 1P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt CB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt đèn led Tube 18W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
115 Lắp đặt đèn led Tube 2x18W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần loại 9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
117 Lắp đặt quạt treo tường 220V-45W + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
118 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
119 Lắp đặt dây CV 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
120 Lắp đặt dây CV 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
121 Lắp đặt dây CV 1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
122 Lắp đặt dây LV-ABC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
124 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
127 Lót đá 4x6 VXM mac 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
133 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m2
135 Quét dung dịch chống thấm FLINKOTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m2
136 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96789E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 925.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->