Gói thầu: Xl-01: Hệ thống điều hòa không khí Nhà giảng đường 7 tầng Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684310-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Hải Phòng
Tên gói thầu Xl-01: Hệ thống điều hòa không khí Nhà giảng đường 7 tầng Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210657391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (10 tỷ đồng) và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:26:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,930,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ, vận chuyển bàn các loại trong hội trường ra ngoài xếp vào nơi qui định để lấy mặt bằng thi công. Chương V 6 chiếc
2 Tháo dỡ, vận chuyển ghế băng trong hội trường ra ngoài xếp vào nơi qui định để lấy mặt bằng thi công. Chương V 488 chiếc
3 Bạt dứa để che phủ bảo quản toàn bộ bàn, ghế hội trường Chương V 1 trọn gói
4 Vận chuyển bàn, ghế từ ngoài vào trong hội trường, lắp đặt hoàn thiện lại như hiện trạng ban đầu. Chương V 30 công
5 Lắp dựng dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Chương V 3,7675 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 11,3024 100m2
7 Tháo dỡ trần thạch cao cũ khung xương chìm. Chương V 387,95 m2
8 Tháo dỡ đèn máng âm trần, kích thước đèn 600x600mm. Chương V 26 bộ
9 Tháo dỡ đèn dowlight âm trần, đường kính đèn D150mm Chương V 62 bộ
10 Làm trần phẳng và giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm. Chương V 151,56 m2
11 Làm trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm 600x600mm, sơn UV, khung xương thép đồng bộ hình dáng mầu sắc theo thiết kế. Chương V 328,76 m2
12 Lắp đặt phào cổ trần bằng tấm nhôm, sơn UV, kích thước 122 x 2440 mm, hình dáng, mầu sắc theo thiết kế. Chương V 247,48 m
13 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, loại đèn downlight đường kính D135mm Chương V 126 bộ
14 Lắp đặt đèn máng âm trần, kích thước đèn 600x600mm (tận dụng lại đèn cũ) Chương V 16 bộ
15 Lắp đặt đèn ốp trần, loại đèn led panel, kích thước đèn 600x600mm. Chương V 62 bộ
16 Lắp đặt đèn trang trí, loại đèn LED dây âm trần. Chương V 42,94 md
17 Lắp đặt dây dẫn điện, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2. Chương V 1.600 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 850 m
19 Vật tư phụ cho ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm. Chương V 1 trọn gói
20 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
21 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà. Chương V 151,56 1m2
23 Sơn vào dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 151,56 1m2
24 Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh sàn kĩ thuật bao gồm cả lan can an toàn bằng thép hộp mạ kẽm, liên kết hàn với vì kèo mái, sàn rộng 0,6m. Chương V 19,59 md
25 Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh sàn kĩ thuật bao gồm cả lan can an toàn bằng thép hộp mạ kẽm, liên kết hàn với vì kèo mái, kích thước sàn 1,0x1,4m Chương V 6 bộ
26 Cắt nền đường hiện trạng bằng máy cắt, chiều dày bê tông nhựa Chương V 179,6 1m
27 Phá dỡ nền bê tông nhựa dày 7cm nền đường hiện trạng Chương V 3,7716 m3
28 Đào rãnh cáp điện, đất cấp III, chiều rộng hố đào Chương V 17,511 m3
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 65/50 bảo hộ cáp điện. Chương V 1,796 100m
30 Đắp cát rãnh cáp điện bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0876 100m3
31 Lấp móng rãnh cáp bằng cấp phối đá dăm (tận dụng cấp phối đào lên) Chương V 0,0876 100m3
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hoàn trả mặt bằng rãnh cáp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 0,5388 100m2
33 Lắp đặt cáp ngầm CXV-DSTA 4x35mm2 Chương V 200,4 m
34 Bốc xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển Chương V 21,282 m3
35 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 21,282 m3
36 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T Chương V 21,282 m3
37 Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,2468 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0311 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V 0,0226 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3423 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,3142 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,4022 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 16,3142 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,4022 m2
45 Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ Chương V 0,2925 tấn
46 Lợp mái bằng tôn mạ mầu chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mm Chương V 0,146 100m2
47 Lắp dựng tôn úp nóc Chương V 4,2 m
48 Gia công, lắp dựng cửa sắt hoàn chỉnh, cửa sơn chống rỉ mầu ghi 3 nước. Chương V 2,28 m2
B HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG VÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG.
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạng, công suất 18000 BTU. Chương V 13 cái
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạng, công suất 12000 BTU Chương V 4 cái
3 Tháo dỡ dàn nóng điều hoà hiện trạng, công suất 16 HP trên mái tầng 2 xếp vào nơi qui định. Chương V 2 tổ
4 Tháo dỡ dàn nóng điều hoà hiện trạng, công suất 24 HP trên mái tầng 7 xếp vào nơi qui định. Chương V 4 tổ
5 Tháo dỡ dàn nóng điều hoà hiện trạng, công suất 36 HP trên mái tầng 7 xếp vào nơi qui định. Chương V 1 tổ
6 Vận chuyển dàn nóng, dàn lạnh điều hòa từ trên mái xuống đất bằng cần trục, vận chuyển thiết bị xếp vào nơi qui định Chương V 2 ca
7 Tháo dỡ giàn lạnh điều hòa hiện trạng, kiểu dàn lạnh âm trần. Chương V 21 máy
8 Tháo dỡ giàn lạnh điều hòa hiện trạng, kiểu dàn lạnh treo tường. Chương V 44 cái
9 Tháo dỡ hệ thống ống đồng kèm bảo ôn đường kính các loại của hệ thống điều hòa hiện trạng, cho thu hồi vật liệu. Chương V 10,277 100m
10 Tháo dỡ máng chứa ống đồng, cáp điện cũ bằng thép hình cả lắp đậy, kích thước 500x150mm Chương V 82 md
11 Tháo dỡ máng nhựa, hộp kỹ thuật đặt nổi bảo hộ dây điện hiện trạng, cho thu hồi vật liệu. Chương V 1.027,7 m
12 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước ngưng PVC kèm bảo ôn hiện trạng, cho thu hồi vật liệu. Chương V 10 công
13 Tháo dỡ vỏ hộp kỹ thuật bằng tấm alumilum, giữ lại khung xương thép hộp. Bảo quản, vận chuyển vỏ hộp xếp vào nơi qui định để sử dụng lại Chương V 392,8 md
14 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 14HP + 16HP + 18HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. Chương V 6 tổ
15 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 20HP bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. Chương V 4 tổ
16 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 22HP bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. Chương V 1 tổ
17 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 24HP + 26HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. Chương V 1 tổ
18 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 32HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. Chương V 1 tổ
19 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 36HP+40HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. Chương V 2 tổ
20 Cẩu, vận chuyển thiết bị dàn nóng điều hòa lên cao (mái tầng 2 và tầng 7) bằng Cần trục. Chương V 2 ca
21 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 11.2 kw Chương V 2 máy
22 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 16 kw Chương V 6 máy
23 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh áp trần, công suất lạnh 7,1 kw Chương V 73 máy
24 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh áp trần, công suất lạnh 11,2 kw Chương V 28 máy
25 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh áp trần, công suất lạnh 14 kw Chương V 2 máy
26 Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh Cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 14 kw Chương V 4 máy
27 Lắp đặt bộ điều khiển điều hòa, loại điều khiển từ xa có dây. Chương V 115 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 1.150 m
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, tận dụng máy 18.000BTU hiện có. Chương V 13 máy
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, tận dụng máy 12.000BTU hiện có. Chương V 2 máy
31 Lắp đặt Quạt hướng trục truyền động trực tiếp, lưu lượng 10.000-11.000 m3/h, áp suất 200-320Pa, điện áp 3 pha 380V, công suất điện ≤ 2.2kW Chương V 1 cái
32 Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước hộp 50x30cm. Chương V 12,9 m
33 Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước hộp 40x30cm. Chương V 22 m
34 Lắp đặt hộp gió đầu máy FCU bao gồm cả bảo ôn, Hộp gió cấp kt: 965x520x300 Chương V 8 cái
35 Lắp đặt hộp gió đầu máy FCU bao gồm cả bảo ôn, kích thước hộp 965x370x300mm Chương V 8 m
36 Lắp đặt ống gió mềm bao gồm cả bảo ôn, đường kính ống D250mm Chương V 62,4 md
37 Lắp đặt ống gió mềm bao gồm cả bảo ôn, đường kính ống D350mm Chương V 7,8 md
38 Lắp đặt Côn ống thông gió hộp gồm cả bảo ôn, kích thước 500x300/400x300mm Chương V 8 cái
39 Lắp đặt Chân rẽ ống thông gió bao gồm cả bảo ôn và chuyển tiết diện, kích thước 400X250/D250mm Chương V 32 cái
40 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VCD, đường kính van D250mm Chương V 32 cái
41 Lắp đặt cửa gió cấp dạng khuếch tán, kích thước cửa 600x600mm Chương V 32 cái
42 Lắp đặt tấm lọc bụi cho cửa gió cấp kích thước cửa 600x600mm Chương V 32 cửa
43 Lắp đặt cửa gió hồi, kích thước cửa 600x600mm Chương V 16 cái
44 Lắp đặt tấm lọc bụi cho cửa gió hồi kích thước cửa 600x600mm Chương V 16 cái
45 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép góc V40x40x4mm Chương V 0,363 tấn
46 Ti treo giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép D10 Chương V 300 md
47 Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 250x200mm Chương V 24,4 m
48 Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 300x300mm Chương V 9,6 m
49 Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 400x300mm Chương V 10,1 m
50 Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 500x300mm Chương V 5,9 m
51 Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 600x300mm Chương V 8,7 m
52 Lắp đặt ống gió mềm bao gồm cả bảo ôn, đường kính ống D250mm Chương V 15,6 md
53 Lắp đặt Côn ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 600x300/500x300mm Chương V 1 cái
54 Lắp đặt Côn ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 500x300/400x300mm Chương V 1 cái
55 Lắp đặt Côn ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 400x300/300x300mm Chương V 1 cái
56 Lắp đặt Cút ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 600x300mm Chương V 1 cái
57 Lắp đặt chân rẽ ống thông gió bằng tôn mạ kẽm dầy 0,75mm, kích thước 250x200mm Chương V 8 cái
58 Lắp đặt Côn chuyển tiết diện vuông tròn bằng tôn mạ kẽm, kích thước 250x200/D250mm Chương V 8 cái
59 Lắp đặt Côn chuyển tiết diện vuông tròn bằng tôn mạ kẽm, kích thước 600x300/D400mm Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Côn chuyển tiết diện vuông tròn bằng tôn mạ kẽm, kích thước 1500x300/D300mm Chương V 1 cái
61 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VCD, đường kính van D250mm Chương V 8 cái
62 Lắp đặt Cửa gió bao gồm cả lưới chắn côn trùng, kích thước 1500x300mm Chương V 1 cái
63 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép góc V40x40x4mm Chương V 0,1815 tấn
64 Ti treo giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép D10 Chương V 150 md
65 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0,81mm. Chương V 2,0436 100m
66 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,81mm. Chương V 10,0438 100m
67 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm. Chương V 2,7469 100m
68 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 1,0mm. Chương V 13,8424 100m
69 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1mm, dày 1,0mm. Chương V 4,0742 100m
70 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, dày 1,0mm. Chương V 2,7261 100m
71 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm, dày 1,0mm. Chương V 0,299 100m
72 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, dày 1,2mm. Chương V 4,7424 100m
73 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,8mm, dày 1,2mm. Chương V 4,7281 100m
74 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, dày 1,2mm. Chương V 0,3536 100m
75 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mm, dày 1,4mm. Chương V 0,6877 100m
76 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3mm, dày 1,4mm. Chương V 0,7046 100m
77 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 25mm Chương V 2,0436 100m
78 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 25mm Chương V 10,0438 100m
79 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 25mm Chương V 2,7469 100m
80 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 25mm Chương V 13,8424 100m
81 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 25mm Chương V 4,0742 100m
82 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 25mm Chương V 2,7261 100m
83 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm Chương V 0,299 100m
84 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 25mm Chương V 4,7424 100m
85 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm dày 25mm Chương V 4,7281 100m
86 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 25mm Chương V 0,3536 100m
87 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm dày 25mm Chương V 0,6877 100m
88 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 25mm Chương V 0,7046 100m
89 Gia công, lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 500x150mm dày 1,5mm kèm lắp đậy Chương V 123,1 md
90 Gia công và lắp đặt giá đỡ máng cáp 500x150mm bằng thép V40x40x4mm Chương V 0,2904 tấn
91 Ti treo giá đỡ máng cáp bằng thép D10 Chương V 240 md
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 27mm.. Chương V 8,3515 100m
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 34mm Chương V 4,1374 100m
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 42mm Chương V 1,7436 100m
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,392 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 90mm Chương V 0,328 100m
97 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 27mm, dày lớp bọc 13mm. Chương V 8,545 100m
98 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 34mm, dày lớp bọc 13mm. Chương V 4,146 100m
99 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 42mm, dày lớp bọc 13mm. Chương V 1,948 100m
100 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 60mm, dày lớp bọc 13mm. Chương V 0,392 100m
101 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 90mm, dày lớp bọc 13mm. Chương V 0,328 100m
102 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V 199 cái
103 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V 23 cái
104 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V 62 cái
105 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 23 cái
106 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V 21 cái
107 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 43/34mm Chương V 10 cái
108 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V 4 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mm Chương V 18 cái
110 Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V 72 cái
111 Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Chương V 25 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Chương V 17 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V 8 cái
114 Nitơ thử kín, thử bền, làm sạch hệ thống ống đồng, Chương V 30 chai
115 Gas nạp bổ sung, R410A Chương V 199,7 kg
116 Lắp đặt dây dẫn điện điều hòa Cu/PVC, tiết diện dây 2x1,5mm2 Chương V 2.297,75 m
117 Lắp đặt dây dẫn điện điều khiển Cu/PVC, tiết diện dây 2x0,75mm2 Chương V 2.320 m
118 Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 + E2,5mm2 Chương V 6.656 m
119 Lắp đặt dây cấp nguồn cho dàn nóng điều hòa Cu/PVC 4x10mm2 Chương V 794 m
120 Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 Chương V 794 m
121 Lắp đặt dây cấp nguồn cho dàn nóng điều hòa Cu/PVC 4x16mm2 Chương V 80 m
122 Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 Chương V 220 m
123 Lắp đặt dây cấp nguồn cho dàn nóng điều hòa Cu/PVC 4x25mm2 Chương V 140 m
124 Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Chương V 70 m
125 Lắp đặt dây tiếp địa E50mm2 Chương V 70 m
126 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống đặt nổi, đường kính 20mm Chương V 6.656 m
127 Phụ kiện côn, cút D20 ống nhựa bảo hộ dây dẫn Chương V 1 trọn gói
128 Lắp đặt tấm alumilum bọc lại hộp kỹ thuật, sử dụng lại tấm alumilum hiện có. Chương V 678,29 m2
129 Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 500x150mm, dày 1,5mm kèm lắp đậy Chương V 309,6 md
130 Gia công và lắp đặt giá đỡ máng cáp bằng thép góc V40x40x4mm Chương V 0,6897 tấn
131 Ti treo giá đỡ máng cáp bằng thép D10 Chương V 570 md
132 Lắp đặt tủ điện và phụ kiện bằng tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện , kích thước (800x600x250)mm Chương V 1 tủ
133 Lắp đặt MCCB 3P - 250A - 25KA Chương V 1 cái
134 Lắp đặt MCB 3P - 80A - 15KA Chương V 1 cái
135 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10KA Chương V 8 cái
136 Lắp đặt Ampe kế thang đo 0 - 40A Chương V 3 cái
137 Lắp đặt Biến dòng điện 25/5A Chương V 3 cái
138 Lắp đặt Vol kế thang đo 0 - 500V Chương V 1 cái
139 Lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế Chương V 1 cái
140 Lắp đặt Đồng hồ đa năng Digital, điên áp định mức 200/400V AC Chương V 1 cái
141 Lắp đặt Cầu chì 220V/2A Chương V 3 cái
142 Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V Chương V 3 cái
143 Lắp đặt tủ điện và phụ kiện bằng tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện , kích thước (600x400x250)mm Chương V 1 tủ
144 Lắp đặt MCCB 3P - 150A - 25KA Chương V 1 cái
145 Lắp đặt MCB 3P - 80A - 15KA Chương V 1 cái
146 Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10KA Chương V 2 cái
147 Lắp đặt Ampe kế thang đo 0 - 40A Chương V 3 cái
148 Lắp đặt Biến dòng điện 32/5A Chương V 3 cái
149 Lắp đặt Vol kế thang đo 0 - 500V Chương V 1 cái
150 Lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế Chương V 1 cái
151 Lắp đặt Đồng hồ đa năng Digital, điên áp định mức 200/400V AC Chương V 1 cái
152 Lắp đặt Cầu chì 220V/2A Chương V 3 cái
153 Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V Chương V 3 cái
154 Lắp đặt tủ điện và phụ kiện bằng tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện , kích thước (800x600x250)mm Chương V 1 tủ
155 Lắp đặt MCCB 3P - 150A - 25KA Chương V 1 cái
156 Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KA Chương V 1 cái
157 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10KA Chương V 3 cái
158 Lắp đặt Ampe kế thang đo 0 - 40A Chương V 3 cái
159 Lắp đặt Biến dòng điện 32/5A Chương V 3 cái
160 Lắp đặt Vol kế thang đo 0 - 500V Chương V 1 cái
161 Lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế Chương V 1 cái
162 Lắp đặt Đồng hồ đa năng Digital, điên áp định mức 200/400V AC Chương V 1 cái
163 Lắp đặt Cầu chì 220V/2A Chương V 3 cái
164 Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V Chương V 3 cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Dàn nóng điều hòa công suất 14HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 40,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 10,7kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 1 Bộ
2 Dàn nóng điều hòa công suất 16HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 45,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 12,9kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 2 Bộ
3 Dàn nóng điều hòa, công suất 18HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 50,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 15,3kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 3 Bộ
4 Dàn nóng điều hòa công suất 20HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 56,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 17,7kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 4 Bộ
5 Dàn nóng điều hòa công suất 22HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 61,5kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 15,5kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 1 Bộ
6 Dàn nóng điều hòa công suất 26HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 73,5kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 19,4kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 1 Bộ
7 Dàn nóng điều hòa công suất 32HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 90,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 26,0kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 1 Bộ
8 Dàn nóng điều hòa công suất 36HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 100,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 30,6kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 1 Bộ
9 Dàn nóng điều hòa công suất 40HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 112,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 35,4kW; Môi chất lạnh: R-410A. Chương V 1 Bộ
10 Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi, 1 chiều lạnh bao gồm cả mặt nạ dàn lạnh và bơm nước xả. Công suất lạnh ≥ 14kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.18kW. Chương V 4 Bộ
11 Dàn lạnh áp trần, 1 chiều lạnh, Công suất lạnh ≥ 7,1kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.12kW. Chương V 73 Bộ
12 Dàn lạnh áp trần, 1 chiều lạnh, Công suất lạnh ≥ 11,2kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.14kW. Chương V 28 Bộ
13 Dàn lạnh áp trần, 1 chiều lạnh, Công suất lạnh ≥ 14,1kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.17kW. Chương V 2 Bộ
14 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, 1 chiều lạnh, bao gồm cả bơm nước xả. Công suất lạnh ≥ 11.2kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0,16kW. Chương V 2 Bộ
15 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, 1 chiều lạnh bao gồm cả bơm nước xả. Công suất lạnh ≥ 16,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0,23kW. Chương V 6 Bộ
16 Quạt hướng trục truyền động trực tiếp, lưu lượng 10000-11000 m3/h, áp suất 200-320 Pa, điện áp 3 pha 380V, công suất điện ≤ 2.2kW Chương V 1 Bộ
17 Bộ điều khiển điều hòa kết nối bằng dây, đồng bộ cùng với dàn nóng, dàn lạnh. Chương V 115 Bộ
18 Bộ kết nối dàn nóng đôi đồng bộ cùng với dàn nóng. Chương V 5 Bộ
19 Bộ chia gas loại 22T Chương V 28 Bộ
20 Bộ chia gas loại 33T Chương V 22 Bộ
21 Bộ chia gas loại 72T Chương V 45 Bộ
22 Bộ chia gas loại 73T Chương V 5 Bộ
23 Bộ chia gas loại 73TP Chương V 5 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->