Gói thầu: Xl-01: Hệ thống điều hòa không khí Nhà giảng đường 7 tầng Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xl-01: Hệ thống điều hòa không khí Nhà giảng đường 7 tầng Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (10 tỷ đồng) và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:26:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,930,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn các loại trong hội trường ra ngoài xếp vào nơi qui định để lấy mặt bằng thi công. | Chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển ghế băng trong hội trường ra ngoài xếp vào nơi qui định để lấy mặt bằng thi công. | Chương V | 488 | chiếc |
| 3 | Bạt dứa để che phủ bảo quản toàn bộ bàn, ghế hội trường | Chương V | 1 | trọn gói |
| 4 | Vận chuyển bàn, ghế từ ngoài vào trong hội trường, lắp đặt hoàn thiện lại như hiện trạng ban đầu. | Chương V | 30 | công |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. | Chương V | 3,7675 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 11,3024 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ khung xương chìm. | Chương V | 387,95 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đèn máng âm trần, kích thước đèn 600x600mm. | Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn dowlight âm trần, đường kính đèn D150mm | Chương V | 62 | bộ |
| 10 | Làm trần phẳng và giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm. | Chương V | 151,56 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm 600x600mm, sơn UV, khung xương thép đồng bộ hình dáng mầu sắc theo thiết kế. | Chương V | 328,76 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phào cổ trần bằng tấm nhôm, sơn UV, kích thước 122 x 2440 mm, hình dáng, mầu sắc theo thiết kế. | Chương V | 247,48 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, loại đèn downlight đường kính D135mm | Chương V | 126 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn máng âm trần, kích thước đèn 600x600mm (tận dụng lại đèn cũ) | Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần, loại đèn led panel, kích thước đèn 600x600mm. | Chương V | 62 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí, loại đèn LED dây âm trần. | Chương V | 42,94 | md |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện, Cu/PVC tiết diện 1x1,5mm2. | Chương V | 1.600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 850 | m |
| 19 | Vật tư phụ cho ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm. | Chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà. | Chương V | 151,56 | 1m2 |
| 23 | Sơn vào dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 151,56 | 1m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh sàn kĩ thuật bao gồm cả lan can an toàn bằng thép hộp mạ kẽm, liên kết hàn với vì kèo mái, sàn rộng 0,6m. | Chương V | 19,59 | md |
| 25 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh sàn kĩ thuật bao gồm cả lan can an toàn bằng thép hộp mạ kẽm, liên kết hàn với vì kèo mái, kích thước sàn 1,0x1,4m | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Cắt nền đường hiện trạng bằng máy cắt, chiều dày bê tông nhựa | Chương V | 179,6 | 1m |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông nhựa dày 7cm nền đường hiện trạng | Chương V | 3,7716 | m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp điện, đất cấp III, chiều rộng hố đào | Chương V | 17,511 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 65/50 bảo hộ cáp điện. | Chương V | 1,796 | 100m |
| 30 | Đắp cát rãnh cáp điện bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 31 | Lấp móng rãnh cáp bằng cấp phối đá dăm (tận dụng cấp phối đào lên) | Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hoàn trả mặt bằng rãnh cáp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,5388 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm CXV-DSTA 4x35mm2 | Chương V | 200,4 | m |
| 34 | Bốc xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 21,282 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 21,282 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 21,282 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,2468 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3423 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,3142 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4022 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 16,3142 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,4022 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ | Chương V | 0,2925 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn mạ mầu chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,45mm | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng tôn úp nóc | Chương V | 4,2 | m |
| 48 | Gia công, lắp dựng cửa sắt hoàn chỉnh, cửa sơn chống rỉ mầu ghi 3 nước. | Chương V | 2,28 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG VÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG. | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạng, công suất 18000 BTU. | Chương V | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạng, công suất 12000 BTU | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dàn nóng điều hoà hiện trạng, công suất 16 HP trên mái tầng 2 xếp vào nơi qui định. | Chương V | 2 | tổ |
| 4 | Tháo dỡ dàn nóng điều hoà hiện trạng, công suất 24 HP trên mái tầng 7 xếp vào nơi qui định. | Chương V | 4 | tổ |
| 5 | Tháo dỡ dàn nóng điều hoà hiện trạng, công suất 36 HP trên mái tầng 7 xếp vào nơi qui định. | Chương V | 1 | tổ |
| 6 | Vận chuyển dàn nóng, dàn lạnh điều hòa từ trên mái xuống đất bằng cần trục, vận chuyển thiết bị xếp vào nơi qui định | Chương V | 2 | ca |
| 7 | Tháo dỡ giàn lạnh điều hòa hiện trạng, kiểu dàn lạnh âm trần. | Chương V | 21 | máy |
| 8 | Tháo dỡ giàn lạnh điều hòa hiện trạng, kiểu dàn lạnh treo tường. | Chương V | 44 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng kèm bảo ôn đường kính các loại của hệ thống điều hòa hiện trạng, cho thu hồi vật liệu. | Chương V | 10,277 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ máng chứa ống đồng, cáp điện cũ bằng thép hình cả lắp đậy, kích thước 500x150mm | Chương V | 82 | md |
| 11 | Tháo dỡ máng nhựa, hộp kỹ thuật đặt nổi bảo hộ dây điện hiện trạng, cho thu hồi vật liệu. | Chương V | 1.027,7 | m |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước ngưng PVC kèm bảo ôn hiện trạng, cho thu hồi vật liệu. | Chương V | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ vỏ hộp kỹ thuật bằng tấm alumilum, giữ lại khung xương thép hộp. Bảo quản, vận chuyển vỏ hộp xếp vào nơi qui định để sử dụng lại | Chương V | 392,8 | md |
| 14 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 14HP + 16HP + 18HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. | Chương V | 6 | tổ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 20HP bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. | Chương V | 4 | tổ |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 22HP bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | tổ |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 24HP + 26HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | tổ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 32HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | tổ |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn nóng, công suất 36HP+40HP, bao gồm cả giá đỡ bằng thép hình sơn tĩnh điện. | Chương V | 2 | tổ |
| 20 | Cẩu, vận chuyển thiết bị dàn nóng điều hòa lên cao (mái tầng 2 và tầng 7) bằng Cần trục. | Chương V | 2 | ca |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 11.2 kw | Chương V | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 16 kw | Chương V | 6 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh áp trần, công suất lạnh 7,1 kw | Chương V | 73 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh áp trần, công suất lạnh 11,2 kw | Chương V | 28 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh áp trần, công suất lạnh 14 kw | Chương V | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, lắp đặt dàn lạnh loại dàn lạnh Cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 14 kw | Chương V | 4 | máy |
| 27 | Lắp đặt bộ điều khiển điều hòa, loại điều khiển từ xa có dây. | Chương V | 115 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 1.150 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, tận dụng máy 18.000BTU hiện có. | Chương V | 13 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, tận dụng máy 12.000BTU hiện có. | Chương V | 2 | máy |
| 31 | Lắp đặt Quạt hướng trục truyền động trực tiếp, lưu lượng 10.000-11.000 m3/h, áp suất 200-320Pa, điện áp 3 pha 380V, công suất điện ≤ 2.2kW | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước hộp 50x30cm. | Chương V | 12,9 | m |
| 33 | Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước hộp 40x30cm. | Chương V | 22 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp gió đầu máy FCU bao gồm cả bảo ôn, Hộp gió cấp kt: 965x520x300 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp gió đầu máy FCU bao gồm cả bảo ôn, kích thước hộp 965x370x300mm | Chương V | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gió mềm bao gồm cả bảo ôn, đường kính ống D250mm | Chương V | 62,4 | md |
| 37 | Lắp đặt ống gió mềm bao gồm cả bảo ôn, đường kính ống D350mm | Chương V | 7,8 | md |
| 38 | Lắp đặt Côn ống thông gió hộp gồm cả bảo ôn, kích thước 500x300/400x300mm | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chân rẽ ống thông gió bao gồm cả bảo ôn và chuyển tiết diện, kích thước 400X250/D250mm | Chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VCD, đường kính van D250mm | Chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt cửa gió cấp dạng khuếch tán, kích thước cửa 600x600mm | Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm lọc bụi cho cửa gió cấp kích thước cửa 600x600mm | Chương V | 32 | cửa |
| 43 | Lắp đặt cửa gió hồi, kích thước cửa 600x600mm | Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tấm lọc bụi cho cửa gió hồi kích thước cửa 600x600mm | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép góc V40x40x4mm | Chương V | 0,363 | tấn |
| 46 | Ti treo giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép D10 | Chương V | 300 | md |
| 47 | Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 250x200mm | Chương V | 24,4 | m |
| 48 | Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 300x300mm | Chương V | 9,6 | m |
| 49 | Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 400x300mm | Chương V | 10,1 | m |
| 50 | Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 500x300mm | Chương V | 5,9 | m |
| 51 | Lắp đặt đường ống thông gió hộp, loại ống tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kích thước hộp 600x300mm | Chương V | 8,7 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gió mềm bao gồm cả bảo ôn, đường kính ống D250mm | Chương V | 15,6 | md |
| 53 | Lắp đặt Côn ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 600x300/500x300mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 500x300/400x300mm | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 400x300/300x300mm | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút ống thông gió hộp bằng tôn tráng kẽm dầy 0,75mm bao gồm cả bảo ôn, kích thước 600x300mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân rẽ ống thông gió bằng tôn mạ kẽm dầy 0,75mm, kích thước 250x200mm | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn chuyển tiết diện vuông tròn bằng tôn mạ kẽm, kích thước 250x200/D250mm | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn chuyển tiết diện vuông tròn bằng tôn mạ kẽm, kích thước 600x300/D400mm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn chuyển tiết diện vuông tròn bằng tôn mạ kẽm, kích thước 1500x300/D300mm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VCD, đường kính van D250mm | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cửa gió bao gồm cả lưới chắn côn trùng, kích thước 1500x300mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép góc V40x40x4mm | Chương V | 0,1815 | tấn |
| 64 | Ti treo giá đỡ ống điều hòa không khí bằng thép D10 | Chương V | 150 | md |
| 65 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0,81mm. | Chương V | 2,0436 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,81mm. | Chương V | 10,0438 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm. | Chương V | 2,7469 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 1,0mm. | Chương V | 13,8424 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1mm, dày 1,0mm. | Chương V | 4,0742 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, dày 1,0mm. | Chương V | 2,7261 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm, dày 1,0mm. | Chương V | 0,299 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, dày 1,2mm. | Chương V | 4,7424 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,8mm, dày 1,2mm. | Chương V | 4,7281 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, dày 1,2mm. | Chương V | 0,3536 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mm, dày 1,4mm. | Chương V | 0,6877 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3mm, dày 1,4mm. | Chương V | 0,7046 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 25mm | Chương V | 2,0436 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 25mm | Chương V | 10,0438 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 25mm | Chương V | 2,7469 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 25mm | Chương V | 13,8424 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 25mm | Chương V | 4,0742 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 25mm | Chương V | 2,7261 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Chương V | 0,299 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 25mm | Chương V | 4,7424 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm dày 25mm | Chương V | 4,7281 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 25mm | Chương V | 0,3536 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm dày 25mm | Chương V | 0,6877 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 25mm | Chương V | 0,7046 | 100m |
| 89 | Gia công, lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 500x150mm dày 1,5mm kèm lắp đậy | Chương V | 123,1 | md |
| 90 | Gia công và lắp đặt giá đỡ máng cáp 500x150mm bằng thép V40x40x4mm | Chương V | 0,2904 | tấn |
| 91 | Ti treo giá đỡ máng cáp bằng thép D10 | Chương V | 240 | md |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 27mm.. | Chương V | 8,3515 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 34mm | Chương V | 4,1374 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 42mm | Chương V | 1,7436 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,392 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống class 2, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,328 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 27mm, dày lớp bọc 13mm. | Chương V | 8,545 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 34mm, dày lớp bọc 13mm. | Chương V | 4,146 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 42mm, dày lớp bọc 13mm. | Chương V | 1,948 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 60mm, dày lớp bọc 13mm. | Chương V | 0,392 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 90mm, dày lớp bọc 13mm. | Chương V | 0,328 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V | 199 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 62 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 43/34mm | Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mm | Chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V | 72 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Chương V | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Nitơ thử kín, thử bền, làm sạch hệ thống ống đồng, | Chương V | 30 | chai |
| 115 | Gas nạp bổ sung, R410A | Chương V | 199,7 | kg |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn điện điều hòa Cu/PVC, tiết diện dây 2x1,5mm2 | Chương V | 2.297,75 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn điện điều khiển Cu/PVC, tiết diện dây 2x0,75mm2 | Chương V | 2.320 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 + E2,5mm2 | Chương V | 6.656 | m |
| 119 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho dàn nóng điều hòa Cu/PVC 4x10mm2 | Chương V | 794 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Chương V | 794 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho dàn nóng điều hòa Cu/PVC 4x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 | Chương V | 220 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho dàn nóng điều hòa Cu/PVC 4x25mm2 | Chương V | 140 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt dây tiếp địa E50mm2 | Chương V | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống đặt nổi, đường kính 20mm | Chương V | 6.656 | m |
| 127 | Phụ kiện côn, cút D20 ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V | 1 | trọn gói |
| 128 | Lắp đặt tấm alumilum bọc lại hộp kỹ thuật, sử dụng lại tấm alumilum hiện có. | Chương V | 678,29 | m2 |
| 129 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 500x150mm, dày 1,5mm kèm lắp đậy | Chương V | 309,6 | md |
| 130 | Gia công và lắp đặt giá đỡ máng cáp bằng thép góc V40x40x4mm | Chương V | 0,6897 | tấn |
| 131 | Ti treo giá đỡ máng cáp bằng thép D10 | Chương V | 570 | md |
| 132 | Lắp đặt tủ điện và phụ kiện bằng tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện , kích thước (800x600x250)mm | Chương V | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt MCCB 3P - 250A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 3P - 80A - 15KA | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10KA | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0 - 40A | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Biến dòng điện 25/5A | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Vol kế thang đo 0 - 500V | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng Digital, điên áp định mức 200/400V AC | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cầu chì 220V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện và phụ kiện bằng tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện , kích thước (600x400x250)mm | Chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 3P - 80A - 15KA | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0 - 40A | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Biến dòng điện 32/5A | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Vol kế thang đo 0 - 500V | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng Digital, điên áp định mức 200/400V AC | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cầu chì 220V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện và phụ kiện bằng tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện , kích thước (800x600x250)mm | Chương V | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0 - 40A | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Biến dòng điện 32/5A | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Vol kế thang đo 0 - 500V | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng Digital, điên áp định mức 200/400V AC | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cầu chì 220V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V | Chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa công suất 14HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 40,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 10,7kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng điều hòa công suất 16HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 45,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 12,9kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng điều hòa, công suất 18HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 50,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 15,3kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng điều hòa công suất 20HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 56,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 17,7kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Dàn nóng điều hòa công suất 22HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 61,5kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 15,5kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dàn nóng điều hòa công suất 26HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 73,5kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 19,4kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dàn nóng điều hòa công suất 32HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 90,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 26,0kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn nóng điều hòa công suất 36HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 100,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 30,6kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dàn nóng điều hòa công suất 40HP, một chiều lạnh, Inverter. Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380V, 50Hz; Công suất làm lạnh: ≥ 112,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 35,4kW; Môi chất lạnh: R-410A. | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi, 1 chiều lạnh bao gồm cả mặt nạ dàn lạnh và bơm nước xả. Công suất lạnh ≥ 14kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.18kW. | Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Dàn lạnh áp trần, 1 chiều lạnh, Công suất lạnh ≥ 7,1kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.12kW. | Chương V | 73 | Bộ |
| 12 | Dàn lạnh áp trần, 1 chiều lạnh, Công suất lạnh ≥ 11,2kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.14kW. | Chương V | 28 | Bộ |
| 13 | Dàn lạnh áp trần, 1 chiều lạnh, Công suất lạnh ≥ 14,1kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0.17kW. | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, 1 chiều lạnh, bao gồm cả bơm nước xả. Công suất lạnh ≥ 11.2kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0,16kW. | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, 1 chiều lạnh bao gồm cả bơm nước xả. Công suất lạnh ≥ 16,0kW; Điện năng tiêu thụ: ≤ 0,23kW. | Chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Quạt hướng trục truyền động trực tiếp, lưu lượng 10000-11000 m3/h, áp suất 200-320 Pa, điện áp 3 pha 380V, công suất điện ≤ 2.2kW | Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ điều khiển điều hòa kết nối bằng dây, đồng bộ cùng với dàn nóng, dàn lạnh. | Chương V | 115 | Bộ |
| 18 | Bộ kết nối dàn nóng đôi đồng bộ cùng với dàn nóng. | Chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Bộ chia gas loại 22T | Chương V | 28 | Bộ |
| 20 | Bộ chia gas loại 33T | Chương V | 22 | Bộ |
| 21 | Bộ chia gas loại 72T | Chương V | 45 | Bộ |
| 22 | Bộ chia gas loại 73T | Chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Bộ chia gas loại 73TP | Chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi