Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:16:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,342 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6645 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5745 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0516 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7205 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7205 | 100m3/1km |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 100m |
| 3 | Phên tre | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 4 | Nhân công buộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4565 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca máy |
| 7 | Đào vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,644 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hữu cơ 1000m bằng ô tô - 2,5T đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển hữu cơ tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564,4 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,016 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8642 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,25 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2978 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3169 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3954 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5728 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6734 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5481 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1396 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7132 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,921 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1576 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0929 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3042 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9107 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4129 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3336 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8771 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4521 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1527 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4162 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1694 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,657 | m2 |
| 38 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7714 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3724 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,265 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,034 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4162 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1964 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dưng cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ(bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,472 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dưng cửa sổ 1 cánh lật nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 49 | Đào bể phốt, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2597 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5 m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 51 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 52 | Đắp cát đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 54 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9047 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7453 | m3 |
| 59 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 60 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7046 | m2 |
| 61 | Quét flinkote bể phốt... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7546 | m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 65 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt Đèn led tròn đế nổi D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Cút 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D60/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn chuyển bậc u.PVC-D60/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Lắp Bích bịt xả thông tắc D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chậu rửa mặt loại treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt si phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa mặt loại âm bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt si phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt si phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | Lắp dặt Thoát sàn inox DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp dặt Cầu chắn rác inox DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,586 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,25 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0985 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2955 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3384 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,072 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,144 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1214 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1214 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3866 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,399 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7313 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,192 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,38 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,25 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730,63 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7557 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,1288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,053 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1733 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,124 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6294 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6199 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9615 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,923 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8192 | 100m3/1km |
| F | BỒN HOA, NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3255 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m2 |
| 4 | Giải lớp Ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi