Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686218-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210664447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:16:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,342 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,6645 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5745 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,0516 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7205 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7205 100m3/1km
B SAN LẤP
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cây
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 100m
3 Phên tre Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m2
4 Nhân công buộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4565 100m3
6 Bơm nước thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca máy
7 Đào vét hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,644 100m3
8 Vận chuyển hữu cơ 1000m bằng ô tô - 2,5T đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 564,4 m3
9 Vận chuyển hữu cơ tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 564,4 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,016 100m3
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2578 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8642 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,25 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
5 Đắp cát đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4872 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2978 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3169 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3954 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5728 m3
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6734 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5481 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100m3/1km
15 Đắp cát công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1396 m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7132 m3
17 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,921 m3
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1576 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1737 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0929 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3042 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9107 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4129 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3336 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8771 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0751 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0287 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4521 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1527 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,4162 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,1694 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,37 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,657 m2
38 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,7714 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,3724 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,265 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,034 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,4162 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,1964 m2
44 Sản xuất lắp dưng cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ(bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,472 m2
45 Sản xuất lắp dưng cửa sổ 1 cánh lật nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m2
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0459 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m2
49 Đào bể phốt, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2597 m3
50 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5 m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100m
51 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
52 Đắp cát đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
53 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
54 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9047 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0426 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 100m2
58 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7453 m3
59 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,42 m2
60 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,7046 m2
61 Quét flinkote bể phốt... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,7546 m2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0525 tấn
65 Lắp dựng tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
66 Lắp đặt Đèn led tròn đế nổi D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
67 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
71 Lắp đặt Ống gen D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
73 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
74 Lắp đặt Cút 90 PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
75 Lắp đặt Tê 90 PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
76 Lắp đặt Tê ren ngoài PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
77 Lắp đặt Cút ren trong PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
78 Lắp đặt Van 2 chiều PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
79 Lắp đặt Van 1 chiều PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
81 Lắp đặt Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
82 Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
83 Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 100m
84 Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m
85 Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D125 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
86 Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
88 Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
89 Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D125 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
91 Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
92 Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D60/34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
94 Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
95 Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
96 Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
97 Lắp đặt Côn chuyển bậc u.PVC-D60/34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
98 Lắp Bích bịt xả thông tắc D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp Bích bịt xả thông tắc D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt Chậu rửa mặt loại treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
101 Lắp đặt Vòi chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
102 Lắp đặt si phông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa mặt loại âm bàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
105 Lắp đặt si phông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
108 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
110 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
111 Lắp đặt si phông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
112 Lắp dặt Thoát sàn inox DN50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
113 Lắp dặt Cầu chắn rác inox DN50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
116 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
117 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
118 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
119 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
120 Dây cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
122 Lắp đặt van phao cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4027 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,586 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,25 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4635 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1469 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7732 tấn
10 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0985 m3
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2955 m3
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3384 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,072 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,144 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1214 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1214 100m3/1km
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3866 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,399 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,7313 m3
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,192 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,025 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 689,38 m2
25 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,25 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730,63 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào hố ga, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7557 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,1288 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,053 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,1733 m3
5 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,124 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6294 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6199 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,401 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 cái
10 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,9615 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 mối nối
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,923 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8192 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8192 100m3/1km
F BỒN HOA, NỀN SÂN
1 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3255 m3
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3696 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,515 m2
4 Giải lớp Ni lông chống mất nước bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 344 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,28 m3
7 Đánh bóng mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 344 m2
8 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->