Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 302, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 (Ngân sách bảo quản, sửa chữa công trình, trang thiết bị chuyên dùng; nghiệp vụ; huấn luyện ngành xăng dầu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:12:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,848 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,658 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,958 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền tiểu đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 19 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,21 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền tiểu đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | m2 |
| 21 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m2 |
| 22 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 27 | Bu lông M22x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 28 | Gia công kết cấu thép dầm, dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | tấn |
| 29 | Bu lông M18x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 30 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép dầm, dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | tấn |
| 33 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 34 | Lắp dựng khung diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,391 | tấn |
| 36 | Bu lông M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,391 | tấn |
| 38 | Tăng đơ fi 16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 96,225 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,275 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m2 |
| B | MÁY CHE KHU BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 10 | Bu lông M18x680 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,122 | m3 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,762 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 14 | Gia công dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 15 | Bu lông M14x50 | 39 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép giằng - dàn, khung diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 18 | Bu lông M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| 19 | Tăng đơ fi 16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 101,036 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,469 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,469 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,145 | 100m2 |
| C | CHỐNG NỔI CỤM 04 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 11,167 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 4,448 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,535 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 168,998 | m3 |
| 5 | Rải nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 11 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 12 | Gia công kết cấu thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x360 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 14 | Quét thép neo bể 2 nước nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,259 | m2 |
| 15 | Bọc chống rỉ bể thép bằng 1 lớp vải thủy tinh và 2 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 202,53 | m2 |
| 16 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 17 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,092 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,388 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,378 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| 22 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,616 | m2 |
| 23 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,331 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,642 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,74 | m2 |
| 26 | Sản xuất nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 28 | Bản lề chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 29 | Lắp dựng nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,912 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,615 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 422,498 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 422,498 | m3 |
| D | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,26 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,36 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,49 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 7 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Van góc 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cút 90o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Cút 90o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Cút 90o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Cút 45o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cút 45o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Tê nối ống 2"x2" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Bích nối 4"- 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Bích bịt 4"- 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp |
| 33 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp |
| 34 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp |
| 35 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp |
| 36 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 37 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 38 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | m3 |
| 47 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,673 | m2 |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 49 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 50 | Bản lề chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,802 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 56 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| E | RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,731 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| F | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN 302 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đồng vàng tròn D20, L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bu lông Ecu neo chân cột M20x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (500x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x6) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cọc |
| 23 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x2,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 31 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 34 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| G | ĐƯỜNG BÃI – BỂ NƯỚC PCCC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | m3 |
| 10 | Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,96 | m2 |
| 11 | Láng nền bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Loại công trình Kho xăng dầu) có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Loại công trình Kho xăng dầu) có cấp công trình từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Loại công trình Kho xăng dầu) có cấp công trình từ cấp III trở lên ≥ 2.700.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi