Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686153-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 302, Quân khu 7
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210663690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021 (Ngân sách bảo quản, sửa chữa công trình, trang thiết bị chuyên dùng; nghiệp vụ; huấn luyện ngành xăng dầu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:12:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,848 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,968 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,658 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,567 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,604 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,532 m3
16 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,958 m3
17 Đắp cát nền tiểu đảo Theo hồ sơ thiết kế 0,742 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,172 m3
19 Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,21 m2
20 Láng granitô nền tiểu đảo Theo hồ sơ thiết kế 3,33 m2
21 Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều Theo hồ sơ thiết kế 2,98 m2
22 Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,536 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
27 Bu lông M22x800 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
28 Gia công kết cấu thép dầm, dàn Theo hồ sơ thiết kế 0,825 tấn
29 Bu lông M18x70 Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
30 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
31 Lắp dựng kết cấu thép dầm, dàn Theo hồ sơ thiết kế 0,825 tấn
32 Gia công kết cấu thép khung diềm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,843 tấn
33 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ thiết kế 72 bộ
34 Lắp dựng khung diềm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,843 tấn
35 Gia công xà gồ thép, dầm trần Theo hồ sơ thiết kế 1,391 tấn
36 Bu lông M14x50 Theo hồ sơ thiết kế 112 bộ
37 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Theo hồ sơ thiết kế 1,391 tấn
38 Tăng đơ fi 16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Theo hồ sơ thiết kế 96,225 m2
40 Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m2
41 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,512 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
43 Lắp đặt cút 90o D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 2,275 100m2
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,2 100m2
B MÁY CHE KHU BỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,042 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,172 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
10 Bu lông M18x680 Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 11,122 m3
12 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 1,762 tấn
13 Bu lông M16x70 Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
14 Gia công dầm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,278 tấn
15 Bu lông M14x50 39 bộ
16 Lắp dựng kết cấu thép giằng - dàn, khung diềm mái Theo hồ sơ thiết kế 2,04 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,239 tấn
18 Bu lông M14x50 Theo hồ sơ thiết kế 144 bộ
19 Tăng đơ fi 16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,239 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Theo hồ sơ thiết kế 101,036 m2
22 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,469 100m2
23 Tôn úp nóc, tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm Theo hồ sơ thiết kế 16,3 m
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 2,469 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,145 100m2
C CHỐNG NỔI CỤM 04 BỂ 25M3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 11,167 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 4,448 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,535 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 168,998 m3
5 Rải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,56 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,499 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,592 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
11 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 Theo hồ sơ thiết kế 4 bể
12 Gia công kết cấu thép neo bể Theo hồ sơ thiết kế 0,427 tấn
13 Bu lông M20x360 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
14 Quét thép neo bể 2 nước nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 25,259 m2
15 Bọc chống rỉ bể thép bằng 1 lớp vải thủy tinh và 2 lớp nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 202,53 m2
16 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 4 bể
17 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) Theo hồ sơ thiết kế 4 bể
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,092 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,388 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,378 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van Theo hồ sơ thiết kế 0,438 100m2
22 Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 47,616 m2
23 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 10,331 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 19,642 m3
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 245,74 m2
26 Sản xuất nắp hố van Theo hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
27 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m2
28 Bản lề chẻ Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
29 Lắp dựng nắp hố van Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 44,912 m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 15,615 m3
32 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 422,498 m3
33 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 422,498 m3
D MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 52,26 m
2 Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 72,36 m
3 Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 98,49 m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
7 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Van góc 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Cút 90o ống 3" Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Cút 90o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Cút 90o ống 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
19 Cút 45o ống 3" Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Cút 45o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt cút 90o ống 3" Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt cút 90o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
24 Lắp đặt cút 45o ống 3" Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt cút 45o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Tê nối ống 2"x2" Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Bích nối 4"- 150#RF Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Bích bịt 4"- 150#RF Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Bích treo ống nhập fi 91x160 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Bích treo ống xuất fi 50x110 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế 2 cặp
33 Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế 2 cặp
34 Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) Theo hồ sơ thiết kế 2 cặp
35 Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) Theo hồ sơ thiết kế 2 cặp
36 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
37 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Theo hồ sơ thiết kế 152 cái
38 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Khớp nối nhanh 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,354 m3
47 Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,673 m2
48 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
49 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
50 Bản lề chẻ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
51 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,802 m2
53 Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
54 Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
55 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
56 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 4 công
E RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,731 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,33 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,12 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,12 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,073 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
9 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,176 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,176 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 28 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,806 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,495 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,507 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
F TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN 302
1 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
2 Lắp đặt đồng vàng tròn D20, L=0,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
4 Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Bu lông Ecu neo chân cột M20x1000 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5,59 m2
9 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (500x400x200) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
10 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x6) Theo hồ sơ thiết kế 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Theo hồ sơ thiết kế 25 m
16 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Theo hồ sơ thiết kế 10 m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
18 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
22 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 15 cọc
23 Đào rãnh cáp, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
25 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Theo hồ sơ thiết kế 30 m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x2,3 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
28 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
31 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét Theo hồ sơ thiết kế 10 m
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 Theo hồ sơ thiết kế 140 m
34 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét Theo hồ sơ thiết kế 15 m
35 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
G ĐƯỜNG BÃI – BỂ NƯỚC PCCC, BỂ CÁT
1 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt dày 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 48 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
4 Thi công khe co giãn chống nứt Theo hồ sơ thiết kế 16 10m
5 Xoa phẳng mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 240 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,538 m3
10 Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,96 m2
11 Láng nền bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Loại công trình Kho xăng dầu) có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Loại công trình Kho xăng dầu) có cấp công trình từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Loại công trình Kho xăng dầu) có cấp công trình từ cấp III trở lên ≥ 2.700.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->