Gói thầu: Thi công xây lắp Cải tạo tầng 4 và mái nhà ký túc xá C5 cơ sở 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682044-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp Cải tạo tầng 4 và mái nhà ký túc xá C5 cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20210646241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 09:09:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,988,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT59,722m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT88,6m
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT13,65m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước trong khu vệ sinhChương V E-HSMT10công
6Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT273,3836m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT704,3779m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT103,391m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT158,3406m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT596,1426m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 4 để ốpChương V E-HSMT176,6204m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT301,8762m2
13Phá lớp trụ cột, cầu thangChương V E-HSMT44,3104m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT67,8603m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT318,9182m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT31,7758m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT324,3777m2
18Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tầng 4Chương V E-HSMT7,6817m3
19Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 4Chương V E-HSMT69,33m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT2,436m2
21Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,0219m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT352,08m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT4,4722m3
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,4748tấn
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E-HSMT38,396m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT19,266m2
27Phá dỡ lớp Granito mặt nềnChương V E-HSMT47,382m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT34,5313m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo)Chương V E-HSMT34,5313m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT301,8762m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,3104m2
32Trát xà dầm, trần vữa XM M75Chương V E-HSMT67,8603m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT326,3278m2
34Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V E-HSMT226,2009m2
35Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT2.076,4259m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT31,7758m2
37Gia công dầm mái thépChương V E-HSMT0,1865tấn
38Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V E-HSMT0,1865tấn
39Làm trần panel tôn xốp cách nhiệtChương V E-HSMT273,3836m2
40Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmChương V E-HSMT293,0686m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT75,4836m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT150,9672m2
43Tôn nền khu vệ sinh bằng xỉ than nhẹChương V E-HSMT8,1311m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,1418m3
45Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V E-HSMT247,152m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V E-HSMT55,0425m2
47Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT0,2428tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,84351m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT11,3988m2
50Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn đơn (60x130)Chương V E-HSMT88,6m
51SX cửa đi Panô gỗ Lim chiều dày đố 4cm, ván dày 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, đánh véc ni hoàn chỉnhChương V E-HSMT21,12m2
52SX cửa sổ Panô gỗ chiều dày đố 4cm, ván dày 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, đánh vécni hoàn chỉnh,Chương V E-HSMT11,76m2
53Nẹp khuôn 30x10 soi chỉ gỗ limChương V E-HSMT85,6m
54Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA)Chương V E-HSMT25,2m2
55Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA)Chương V E-HSMT2,8m2
56Sản xuất khung nhôm vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa EUROHA)Chương V E-HSMT19,957m2
57Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT88,61m
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT32,881m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT28m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT19,957m2
61Khoá cửa đi tay bẻChương V E-HSMT8cái
62Khoá cửa đi tay nắm loại thông phòngChương V E-HSMT16cái
63Crêmôn cho cửa sổChương V E-HSMT7cụm
64Lát đá bậc cầu thangChương V E-HSMT66,648m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,6776m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1772tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2092100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,3016m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,338m3
70Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT22,3033m2
71Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT22,3033m2
72Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mmChương V E-HSMT1,6631tấn
73Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT0,281tấn
74Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V E-HSMT1,6631tấn
75Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,281tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,36671m2
77Lợp mái che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt dày 0,42mmChương V E-HSMT3,8212100m2
78Tấm ốp nóc, tôn dày 0,42mm, khổ rộng 300Chương V E-HSMT32,6m
79Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V E-HSMT0,3748tấn
80Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V E-HSMT0,3748tấn
81Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT38,396m2
82Quét 2 lớp sơn chống thấm Sikatop sealChương V E-HSMT76,792m2
83Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mmChương V E-HSMT11,4244m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT13,1274100m2
85Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 300x400x150 âm tườngChương V E-HSMT3hộp
86Lắp đặt vỏ công tơ điện 8 công tơChương V E-HSMT1hộp
87Lắp đặt hộp chứa aptomat chứa từ 4-6MCBChương V E-HSMT8hộp
88Lắp đặt các automat 3 pha I=75AChương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha I=30AChương V E-HSMT8cái
90Lắp đặt các automat 1 pha I=20AChương V E-HSMT8cái
91Lắp đặt các automat 1 pha I=15AChương V E-HSMT17cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led 18WChương V E-HSMT18bộ
93Lắp đặt đèn sát tường Compac 20WChương V E-HSMT16bộ
94Lắp đặt đèn LED Panel 30x30/14WChương V E-HSMT6bộ
95Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT40cái
96Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT8cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT6cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT16cái
100Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều +mặtChương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt đế nhựa cho ổ cắm, công tắc âm tườngChương V E-HSMT64hộp
102Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/ PVC 3x25+1x16 mm2Chương V E-HSMT15m
103Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT130m
104Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/ PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT144m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT270m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT450m
107Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi ngầmChương V E-HSMT324m
108Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi nổiChương V E-HSMT216m
109Lắp đặt máng ghen nhựa 100x60 đặt nổiChương V E-HSMT15m
110Lắp đặt máng ghen nhựa 60x40 đặt nổiChương V E-HSMT30m
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT45m
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
114Nậm sứ với kim thu sétChương V E-HSMT4cái
115Kiểm tra điện trở nối đấtChương V E-HSMT2điểm
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,8100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,4100m
118Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT24cái
119Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT22cái
120Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK CB D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT16cái
121Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT20cái
122Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT24cái
123Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25mmChương V E-HSMT8cái
124Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT40cái
125Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR ĐK20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT8cái
126Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V E-HSMT32cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V E-HSMT48cái
128Lắp đặt chậu xí bệt Inax (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT8bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânChương V E-HSMT8bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt nềnChương V E-HSMT8cái
131Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT8cái
132Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT8cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT8cái
134Lắp đặt hộp móc giấy vệ sinhChương V E-HSMT8cái
135Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V E-HSMT8bộ
136Dây cấp nước xí bệtChương V E-HSMT8bộ
137Dây cấp nước lavapo nóng lạnhChương V E-HSMT8bộ
138Dây cấp nước bình nóng lạnhChương V E-HSMT16bộ
139Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT8bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
141Lắp đặt vòi tường Inox D25Chương V E-HSMT16bộ
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm - Class 2Chương V E-HSMT0,24100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75mm - Class2Chương V E-HSMT0,16100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D 60mm- Class2Chương V E-HSMT0,3100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D48mm - Class 2Chương V E-HSMT0,32100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D 42mm- Class2Chương V E-HSMT0,08100m
147Lắp đặt cút nhựa D110,135 độChương V E-HSMT16cái
148Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V E-HSMT8cái
149Lắp đặt côn thu nhựa D110/48Chương V E-HSMT8cái
150Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V E-HSMT8cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mmChương V E-HSMT8cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 75/48mmChương V E-HSMT8cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mmChương V E-HSMT24cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60/42mmChương V E-HSMT8cái
155Lắp đặt Y nhựa D60Chương V E-HSMT16cái
156Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mmChương V E-HSMT16cái
157Lắp đặt cút nhựa D42Chương V E-HSMT16cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmChương V E-HSMT16cái
159Lắp đặt ống thoát nước UPVC 110mm, Class 3Chương V E-HSMT0,96100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 75mmChương V E-HSMT0,12100m
161Lắp đặt cút nhựa D110mm,135 độChương V E-HSMT36cái
162Lắp đặt cút nhựa D75mmChương V E-HSMT3cái
163Lắp đặt Y nhựa D110Chương V E-HSMT3cái
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmChương V E-HSMT20cái
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmChương V E-HSMT1cái
166Cầu chắn rác cuốn sắt D140Chương V E-HSMT20cái
167Cầu chắn rác cuốn sắt D100Chương V E-HSMT1cái
168Đai thép giữ ống D 110 D75; khoảng cánh 1m + vítChương V E-HSMT108cái
169Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngChương V E-HSMT216cái
170Bình cứu hoả MFZ8Chương V E-HSMT1Bình
171Bình khí CO2Chương V E-HSMT2Bình
172Hộp đựng bình cứu hoảChương V E-HSMT1Hộp
173Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa≥80L Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ ≤5T Hoạt động tốt1
6 Máy cắt thép≥5kW Hoạt động tốt1
7 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch≥1,7kW Hoạt động tốt1
9 Máy khoan≥0,62kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->