Gói thầu: Thi công xây lắp Cải tạo tầng 4 và mái nhà ký túc xá C5 cơ sở 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Cải tạo tầng 4 và mái nhà ký túc xá C5 cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:09:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 59,722 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 88,6 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước trong khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 273,3836 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 704,3779 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 103,391 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 158,3406 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 596,1426 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 4 để ốp | Chương V E-HSMT | 176,6204 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 301,8762 | m2 |
| 13 | Phá lớp trụ cột, cầu thang | Chương V E-HSMT | 44,3104 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 67,8603 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 318,9182 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 31,7758 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 324,3777 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tầng 4 | Chương V E-HSMT | 7,6817 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 4 | Chương V E-HSMT | 69,33 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 21 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,0219 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 352,08 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 4,4722 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,4748 | tấn |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 38,396 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 19,266 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp Granito mặt nền | Chương V E-HSMT | 47,382 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 34,5313 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 34,5313 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 301,8762 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 44,3104 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 67,8603 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 326,3278 | m2 |
| 34 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 226,2009 | m2 |
| 35 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 2.076,4259 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,7758 | m2 |
| 37 | Gia công dầm mái thép | Chương V E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 39 | Làm trần panel tôn xốp cách nhiệt | Chương V E-HSMT | 273,3836 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 293,0686 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 75,4836 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 150,9672 | m2 |
| 43 | Tôn nền khu vệ sinh bằng xỉ than nhẹ | Chương V E-HSMT | 8,1311 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,1418 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V E-HSMT | 247,152 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 55,0425 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,8435 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 11,3988 | m2 |
| 50 | Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn đơn (60x130) | Chương V E-HSMT | 88,6 | m |
| 51 | SX cửa đi Panô gỗ Lim chiều dày đố 4cm, ván dày 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, đánh véc ni hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ Panô gỗ chiều dày đố 4cm, ván dày 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, đánh vécni hoàn chỉnh, | Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 53 | Nẹp khuôn 30x10 soi chỉ gỗ lim | Chương V E-HSMT | 85,6 | m |
| 54 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất khung nhôm vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 19,957 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 88,6 | 1m |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 32,88 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 19,957 | m2 |
| 61 | Khoá cửa đi tay bẻ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Khoá cửa đi tay nắm loại thông phòng | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Crêmôn cho cửa sổ | Chương V E-HSMT | 7 | cụm |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 66,648 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,6776 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2092 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3016 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,3033 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 22,3033 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V E-HSMT | 1,6631 | tấn |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,6631 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,3667 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 3,8212 | 100m2 |
| 78 | Tấm ốp nóc, tôn dày 0,42mm, khổ rộng 300 | Chương V E-HSMT | 32,6 | m |
| 79 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 80 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 81 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,396 | m2 |
| 82 | Quét 2 lớp sơn chống thấm Sikatop seal | Chương V E-HSMT | 76,792 | m2 |
| 83 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 13,1274 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 300x400x150 âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt vỏ công tơ điện 8 công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp chứa aptomat chứa từ 4-6MCB | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha I=75A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha I=30A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha I=20A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha I=15A | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led 18W | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát tường Compac 20W | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED Panel 30x30/14W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều +mặt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế nhựa cho ổ cắm, công tắc âm tường | Chương V E-HSMT | 64 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/ PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/ PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi ngầm | Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi nổi | Chương V E-HSMT | 216 | m |
| 109 | Lắp đặt máng ghen nhựa 100x60 đặt nổi | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt máng ghen nhựa 60x40 đặt nổi | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Nậm sứ với kim thu sét | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Kiểm tra điện trở nối đất | Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK CB D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR ĐK20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt nền | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp móc giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 136 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 137 | Dây cấp nước lavapo nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 138 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi tường Inox D25 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm - Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75mm - Class2 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D 60mm- Class2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D48mm - Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D 42mm- Class2 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D110,135 độ | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 75/48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60/42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC 110mm, Class 3 | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D110mm,135 độ | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác cuốn sắt D140 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác cuốn sắt D100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Đai thép giữ ống D 110 D75; khoảng cánh 1m + vít | Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 169 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 170 | Bình cứu hoả MFZ8 | Chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 171 | Bình khí CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 172 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 173 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa≥80L | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ ≤5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch≥1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan≥0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi