Gói thầu: XL-01: Sửa chữa các buồng vật lý trị liệu và Buồng điều trị cho bệnh nhân khuyết tật thuộc nhà A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678989-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa các buồng vật lý trị liệu và Buồng điều trị cho bệnh nhân khuyết tật thuộc nhà A
Số hiệu KHLCNT 20210648982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 15:43:00 đến ngày 2021-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,694,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÀN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 189,0325 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 96,134 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V 3,7638 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 18,921 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1.395,1754 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,4672 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,4672 100m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 226,7913 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 39,2704 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 8,1581 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,931 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 417,2872 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2.027,9373 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.395,1754 m2
8 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 137,7791 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 270,18 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 145,849 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 274,68 m
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 120x600mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 92,76 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 360 m2
15 Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít Mô tả kỹ thuật chương V 222,6069 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 222,6069 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 82 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 241 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 912 m2
20 Lát gạch đỏ Hạ Long loại A1 kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 21 m2
21 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,4845 m2
22 Gia công lắp đặt mũi bậc cấp Mô tả kỹ thuật chương V 29,5 m
23 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 109,3757 m2
24 Gia công lắp đặt mũi bậc cấp Mô tả kỹ thuật chương V 197,92 m
25 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,4925 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m2
27 Lát đá granite tự nhiên đá băm 150x300x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 50,8102 m2
29 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 128,4931 m2
30 Thi công hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương topline plus và tấm thạch cao sơn trắng deco plus 9mm (Hệ 605x605). Khung trần nổi VT-Topline plus 3660 (38x24x3660)mm. Khung trần nổi VT-Topline Plus 1220 (28x24x1220)mm. Khung trần nổi VT- Topline plus 610 (28x24x610)mm. Khung trần nổi VT20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trắng Deco Plus 9mm Mô tả kỹ thuật chương V 412 m2
31 Thi công hệ trần chìm Vĩnh Tường khung xương eko và tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng). Khung trần chìm VTC-EKO 3050 (28x20x3660) @800mm. Khung trần chìm VTC-EKO 4000 (14x35x4000)@406mm. Khung trần chìm VTC-EKO 20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm -(1220x2440x9)mm Mô tả kỹ thuật chương V 446 m2
32 Gia công lắp đặt trần nan gỗ nhựa EW205T30 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 160,8 m2
33 Gia công lan can, thang bộ Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1.257,9989 kg
34 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2157 100m2
35 Gia công lắp đặt khung lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1678 tấn
36 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 15,2712 m2
37 Gia công lắp đặt Austrong hình thoi AER-150 (150x24x1.3) Mô tả kỹ thuật chương V 167,5  m
38 Bịt hai đầu Mô tả kỹ thuật chương V 148  cái
39 Móc treo lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật chương V 183  cái
40 Gia công lắp đặt Inox tấm dày 1mm, Mô tả kỹ thuật chương V 448,8405 kg
41 Hệ tay vịn đôi 9520-0 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
42 Hệ tay vịn 9525-0 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
43 Hệ tay vịn 9523-0 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
44 Hệ tay vịn 9521-0 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
45 Gia công lắp đặt thanh chống va đập Mô tả kỹ thuật chương V 128,9  m
46 Gia công lắp đặt góc, chếch điểm đầu thanh chống va đập Mô tả kỹ thuật chương V 95  cái
47 Gia công lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật chương V 45  cái
48 Gia công lắp đặt cửa đi mở quay, cửa gỗ công nghiêp MDF cốt xanh chống ẩm phủ Veneer Mô tả kỹ thuật chương V 46,64 m2
49 Khóa cửa HC 5868 PVD Huy Hoàng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
50 Cremom 02 ĐIỆN ZIVANG Huy Hoàng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
51 Bản lề Huy Hoàng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 60 bộ
52 Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy, sơn tĩnh điện, lõi đặc chống cháy cách nhiệt MINIT-BOAR dày 38mm, chống cháy I70 Mô tả kỹ thuật chương V 15,87 m2
53 Khóa cửa tay gạt ngang Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
54 Tay co thủy lực Kospi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
55 Door Sill Inox 304 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,6 m
56 Bản lề Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
57 Gia công lắp đặt cửa Inox Mô tả kỹ thuật chương V 11,538 m2
58 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong Mô tả kỹ thuật chương V 13,86 m2
59 Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong Mô tả kỹ thuật chương V 5,16 m2
60 Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong Mô tả kỹ thuật chương V 3,78 m2
61 Gia công lắp đặt vách kính cố đinh khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 3,9 m2
62 Sản xuất cửa tự động bằng kính temper dầy 15 mm (bao gồm: ngỗng trên, ngỗng dưới, và vật tư phụ) Mô tả kỹ thuật chương V 10,719 m2
63 Hệ day trượt và bộ điều khiển phụ kiện đồng bộ. Khung bao hệ thống cửa tự động bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
64 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
65 Bộ điều khiển cửa tự động TERAOKA - Nhật bản nhập khẩu chính hãng từ Nhật bao gồm: Mô tơ điện 1 chiều, bộ điều khiển máy vi tính nhỏ, bộ mắt thần, bộ lựa chọn chế độ hoạt động cho hệ thống cửa, bộ mắt thần cảm biến an toàn, ray trượt có nắp đạy hộp kỹ thuật bằng hợp kim nhôm, dât coroa, tai treo,dẫn hướng và các vất liệu phụ khác Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
66 Bộ khóa cửa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
67 Gia công lắp đặt cửa mở quay bằng kính temper dầy 12 mm Mô tả kỹ thuật chương V 20,16 m2
68 Bản lề sàn VPP hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
69 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong Mô tả kỹ thuật chương V 33,495 m2
70 Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong Mô tả kỹ thuật chương V 2,52 m2
71 Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong Mô tả kỹ thuật chương V 26,86 m2
72 Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong Mô tả kỹ thuật chương V 20,626 m2
73 Gia công lắp đặt vách kính cố đinh khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 56,22 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 4.366,9208 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 417,2872 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 446 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 446 m2
C PHẦN KẾT CẤU
D PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 97,611 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 3,3583 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 11,0583 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1554 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V 3,105 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 11,8658 100m2
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật chương V 144 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 15,372 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều sâu ép 450mm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,324 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 2,825 m3
E PHẦN THÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,8731 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V 20,9245 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 37,2774 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,485 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,9701 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,9701 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 15,7993 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,5879 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 46,6486 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,6079 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,0999 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,9654 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,0984 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 26,2874 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,3953 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,5143 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật chương V 3,0256 100m2
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 13,307 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2 100m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V 21,3532 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,8165 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,5176 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 4,1342 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 3,5303 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 52,3212 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,7835 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,4442 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 4,718 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 6,5869 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8587 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1209 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,588 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,4749 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 126,209 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 23,6595 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,1163 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 10,4626 100m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 1,0131 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V 67,5389 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5628 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,5628 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,1257 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 4,895 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0448 100m2
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 10,6611 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0971 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,9175 tấn
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,1444 100m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 11,136 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3263 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,4674 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật chương V 1,1136 100m2
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 6,678 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0186 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7811 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,3339 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 0,784 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1578 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0302 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
62 Băng cản nước Sika WATERBARS V-20 Mô tả kỹ thuật chương V 23,2 m
63 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 5,6227 m3
64 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,599 m2
65 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,599 m2
66 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật chương V 1,2555 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V 0,6778 tấn
68 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1637 tấn
69 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 1,2555 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V 0,6778 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1637 tấn
72 Bulong M18 Mô tả kỹ thuật chương V 114 cái
73 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật chương V 194 cái
74 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4192 tấn
75 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V 0,3742 tấn
76 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3123 tấn
77 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,4192 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V 0,3742 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,3123 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 97,2466 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 128,006 m2
F PHẦN ĐIỆN (hãng Sino, vanlock hoặc tương đương)
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1200x800x250mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tần 600x400x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 12modul Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
4 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 8modul Mô tả kỹ thuật chương V 7 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB-3P- Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-2P- Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P- Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A, chìm tường Mô tả kỹ thuật chương V 115 cái
14 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2158 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
15 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2158 Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
16 Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2158 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều phím lớn S68DGM1A+ Đế S2158 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
18 Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều phím lớn S68DGM2A + Đế S2158 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
19 Lắp đặt đèn led ốp trần D90-7W Mô tả kỹ thuật chương V 66 bộ
20 Lắp đặt đèn led downlight D90 chống ẩm Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
21 Lắp đặt đèn downlight D90-12W Mô tả kỹ thuật chương V 248 bộ
22 Lắp đặt đèn spotlight chiếu rọi Mô tả kỹ thuật chương V 25 bộ
23 Lắp đặt đèn led panel 60x60, 36W Mô tả kỹ thuật chương V 34 bộ
24 Lắp đặt quạt hút mùi 300x300-140m3/H Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
26 Lắp đặt đèn ống (sảnh+ mái kính) Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
27 Gia công lắp đặt ống tôn tráng kẽm 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 126 m
28 Lắp đặt ống mềm D100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,51 100m
29 Lắp đặt đèn led gắn tường 9W Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
30 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
31 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16+E16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 32 m
32 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10+E10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
33 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4+E4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
34 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 117 m
35 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 312 m
36 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 218 m
37 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 328 m
38 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.061 m
39 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.784 m
40 Lắp đặt ống luồn dây PVC D32mm, lắp nổi Mô tả kỹ thuật chương V 76 m
41 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, lắp chìm Mô tả kỹ thuật chương V 578,5 m
42 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, lắp nổi Mô tả kỹ thuật chương V 311,5 m
43 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm, lắp chìm Mô tả kỹ thuật chương V 709,8 m
44 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm, lắp nổi Mô tả kỹ thuật chương V 382,2 m
45 Lắp đặt máng cáp 100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 91 m
46 Lắp đặt ống HDPE, D160/125mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt ống HDPE, D50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 24 máy
49 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 4 máy
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,78 100m
51 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 100m
52 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3 100m
53 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 100m
54 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,78 100m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 100m
56 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3 100m
57 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 100m
58 Lắp đặt ống nước ngưng U.PVC D21-Class 2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,98 100m
59 Lắp đặt ống nước ngưng U.PVC D27-Class 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
60 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,98 100m
61 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
62 Lắp đặt ống gió mềm D100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
63 Gia công lắp đặt ống tôn tráng kẽm 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 m
64 Lắp đặt cửa nan Z 200x200 có lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
65 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
66 Lắp đặt quạt cấp gió tương D150m3/H Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
67 Lắp đặt cáp đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
68 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
69 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
70 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Mô tả kỹ thuật chương V 5 mối
71 Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT Mô tả kỹ thuật chương V 5 bao
72 Gia công kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ cấp 1 (level-1): 45m, tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 (Pháp) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
73 Bulong, Ecu Inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
74 Lắp đặt cáp đồng bện 50mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật chương V 48 m
75 Bộ ghép nối Inox 3000xD42x3mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
76 Chân trụ đỡ cho thiết bị Pulsar45 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
77 Đai cố định cáp vào cột Pulsar45 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
78 kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
79 Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
80 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
81 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
82 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
83 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Mô tả kỹ thuật chương V 4 mối
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m
G Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt tủ Rack 16U treo tường (đã bao gồm vật tư, thiết bị) mã hiệu DC-RACK SYSTEM CABINET 16U-D600, hãng DHCOM,xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
2 Lắp đặt tủ Rack 6U treo tường (đã bao gồm vật tư, thiết bị) mã hiệu DC-RACK SYSTEM CABINET 6U-D600, hãng DHCOM,xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 3 thiết bị
3 Lắp đặt chuyển mạch truy cập 16 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) Mô tả kỹ thuật chương V 4 thiết bị
4 Giá phối cáp mạng 16 cổng (Patch panel 16 port) mã hiệu 1375014-6, hãng COMMSCOPE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
6 Giá phối cáp mạng 24 cổng (Patch panel 24 port) mã hiệu 1375014-2 hãng COMMSCOPE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
7 Dây nhảy UTP cat 6, 4P dài 3m 2 đầu RJ45 hãng COMMSCOPE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 40 sợi
8 Lắp đặt UPS 3P, 2,2KVA (đã bao gồm vật tư, thiết bị) hãng HuynDai, xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
9 Lắp đặt dây HDMI 15m (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Sợi
10 Lắp đặt camera IP bán cầu cố định, loại trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm 1 lan bao gồm cả mặt và đế (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
12 Lắp đặt ổ cắm mạng + hạt mạng + Hộp âm tường (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
13 Lắp đặt cáp mạng Cat6 (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 68,2 10 m
14 Lắp đặt cáp mạng Cat3 (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 79,4 10 m
15 Lắp đặt tủ tổng điện thoại trung kế 40 số máy lẻ (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
16 Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 50 đôi (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
17 Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20 đôi (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 10 đôi (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
19 Lắp đặt ống luồn dây D20 (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 620 m
20 Lắp đặt Máng cáp 100x100mm (đã bao gồm vật tư, thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
H PHẦN NƯỚC
I Thiết bị vệ sinh Inax hoặc tương đương, ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
10 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D60mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bể
12 Lắp đặt van phao cơ D32mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
13 Lắp đặt van phao điện D32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt đun nước nóng 30 lít Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
16 Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=15m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bơm
17 Rọ hút D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống PPR D=50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m
19 Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,53 100m
20 Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 1,07 100m
21 Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
22 Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 1,48 100m
23 Lắp đặt ống nước nóng PPR D=20mm, PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
24 Lắp đặt tê PPR, D32x32mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
25 Lắp đặt tê PPR, D40x40mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
26 Lắp đặt tê PPR, D20x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
27 Lắp đặt tê PPR, D25x25mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
28 Lắp đặt cút PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
29 Lắp đặt cút PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
30 Lắp đặt cút PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
31 Lắp đặt cút PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật chương V 142 cái
32 Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) Mô tả kỹ thuật chương V 77 cái
33 Lắp đặt côn PPR D40x32mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
34 Lắp đặt côn PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn PPR D32x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
36 Lắp đặt côn PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
37 Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
38 Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
39 Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D20mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
41 Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
42 Lắp đặt van xả khí tự động D15mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 Lắp đặt măng sông PPR D40mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
44 Lắp đặt măng sông PPR D32mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
45 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
46 Lắp đặt măng sông PPR D20mm Mô tả kỹ thuật chương V 37 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, D140mm, PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 1,53 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 2,75 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,17 100m
53 Lắp đặt Y PVC, D140mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
54 Lắp đặt Y PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
55 Lắp đặt Y PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
56 Lắp đặt Y PVC, D90/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
57 Lắp đặt Y PVC, D76mm Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
58 Lắp đặt chếch PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 82 cái
59 Lắp đặt chếch PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật chương V 74 cái
60 Lắp đặt chếch PVC, D76mm Mô tả kỹ thuật chương V 91 cái
61 Lắp đặt chếch PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
62 Lắp đặt măng sông D140mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
63 Lắp đặt măng sông D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
64 Lắp đặt măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật chương V 61 cái
65 Lắp đặt măng sông D76mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
66 Lắp đặt măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
67 Lắp đặt măng sông D42mm Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
68 Lắp đặt nút bịt PVC D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
69 Lắp đặt nút bịt PVC D90mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
70 Lắp đặt nút bịt PVC D76mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
71 Lắp đặt nút bịt PVC D60mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
72 Lắp đặt côn thu D140/D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
73 Lắp đặt côn thu D110/D90mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
74 Lắp đặt côn thu D90/D76mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
75 Lắp đặt côn thu D76/D42mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
76 Lắp đặt côn thu D90/D42mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
77 Lắp đặt côn thu D110/D42mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
78 Lắp đặt Tê PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
79 Lắp đặt Tê PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 47,7289 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 17,7574 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 5,5377 m3
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1273 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3095 m3
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1191 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2848 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0306 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0154 100m2
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
90 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 36,4346 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,152 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,74 m2
93 Tấm ghi gang kt 800x300 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
J PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ TRẠM BƠM
K CHỮA CHÁY
1 Hộp liên hợp KT:1300*600*200 Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
2 Bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
3 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Van góc 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Cuộn vòi D50,x20m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
7 lăng phun D50x13 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
8 khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
9 khớp nối cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp và lắp đặt ống thép đenD65 dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,22 100m
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 5,2224 m2
12 Tê thu D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
13 Cút D65 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
14 Cút D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
15 Van chặn D65 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 mặt bich D65 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cặp bích
18 gioăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
19 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
L BÁO CHÁY
1 Tủ TT báo cháy địa chỉ 1 loop 127ad/loop Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
2 Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
4 Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
5 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ Nitttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10 đầu
6 Đầu báo khói địa chỉ Nitttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 10 đầu
7 Chuông báo cháy Nitttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 5 chuông
8 Đèn báo cháy Nitttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 5 đèn
9 Nút ấn địa chỉ Nitttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 5 nút
10 Modul địa chỉ dành cho cho chuông Nitttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Modul giám sát bơm, công tắc đo mực nước Nitttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
12 Dây điện 2x2x1.5mm2 dẫn tín hiệu Mô tả kỹ thuật chương V 32 m
13 Dây điện 2x1.0mm2 dẫn tín hiệu Mô tả kỹ thuật chương V 297 m
14 Ống bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 263 m
15 Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 90 cái
16 Hộp chia 3 ngả D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
17 Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 96 m
18 Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
19 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật chương V 176 cái
M EXIT VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
2 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 3,2 5 đèn
3 Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 5 đèn
4 Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 1 hướng Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 5 đèn
5 Ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
6 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 536 m
7 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 288 m
8 Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 99 cái
9 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
10 Ruột mềm ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
11 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật chương V 192 cái
N TRẠM BƠM (ống thép mạ kẽm Hòa Phát, Việt Đức hoặc tương đương)
1 Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 5 tủ
2 Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; P=5,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt Bơm chữa cháy ( dự phòng Diesel)Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2M3/H; cột áp: H = 45m; P= 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
5 Bệ bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Rọ hút D80 cho bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Rọ hút D32 cho bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Y lọc D80 lắp hệ bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Y lọc D32 lắp bơm bù Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Van hai chiều D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Van hai chiều D65 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
12 Van hai chiều D32 lắp bơm bù Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Van một chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
14 Van một chiều D32 lắp bơm bù Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
15 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
16 Giảm giật chống rung quán tính D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Giảm giật chống rung quán tính D65 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
18 Giảm giật chống rung quán tính D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
19 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
20 Ống thép tráng kẽm D80 trạm bơm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
21 Ống thép tráng kẽm D65 (trạm bơm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
22 Ống thép tráng kẽm D32 (trạm bơm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
23 Ống thép tráng kẽm D25 (trạm bơm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
24 Ống thép tráng kẽm D15 (trạm bơm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
25 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 10,095 m2
27 Tê thép tráng kẽm , D65 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
28 Tê thép tráng kẽm , D65*32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Cút thép tráng kẽm , D80 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
30 Cút thép tráng kẽm , D65 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
31 Cút thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
32 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
33 Cút thép tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
34 Bích thép lắp van, D80 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
35 Bích thép lắp van, D65 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
36 Bích thép lắp van, D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
37 Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D65; D32 Mô tả kỹ thuật chương V 52 bộ
38 Gioăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
39 Gioăng cao su D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
40 cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
41 ống nhựa bảo vệ dây D40 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
42 dây cấp nguồn cho bơm CC chống cháy 3x4+1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
43 dây nguồn vào tủ bơm chống cháy 3X4+1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
44 ống nhựa bảo vệ dây D50 Mô tả kỹ thuật chương V 75 m
45 bình áp lực 100 lít Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
46 bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 200 lít) + chân đế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
47 dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
48 ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
49 Phao điện báo mức nước trong bể Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
50 dây điện 3x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
51 ống nhựa bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
52 Họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
53 Cút D80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
54 Van 1 chiều D80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
55 Côn thu D100/80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
57 Gioăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
O PHẦN THIẾT BỊ
P Thang máy (Hãng Mitsubishi Electric – Nhật Bản, mã hiệu Mitsubishi – NEXIEZ MR HOSPITAL hoặc tương đương)
1 Thang máy Mô tả kỹ thuật chương V 1 Chiếc
Q Điều hòa không khí
1 Điều hòa loại 9000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKA25UAVMVRKC25TAVMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
2 Điều hòa loại 12000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKA35UAVMV/RKA35UAVMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
3 Điều hòa loại 18000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKA50UAVMV/RKA50UMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Việt Nam/Thái Lan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
4 Điều hòa loại 24000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKC71UVMV/RKC71UVMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
5 Điều hòa loại 30.000BTU , 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, ga 410, model:FCFC85DVM/RZFC85DY1 hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Thái Lan/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
R Phòng cháy chữa cháy
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ FireNET 2/4 Loop FN-2127 mã hiệu FN2127US0ERS-220 hãng Hochiki, xuất xứ Anh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V
Mỗi loop có tới 127 đầu báo/modules, và thêm 127 analog sounder bases (đế đầu báo có sẵn còi báo động), tổng cộng 254 thiết bị địa chỉ.
– 4 mạch NAC – Class B (style Y), 2.5 Amp mỗi mạch.
– Màn hình LCD có 8-line x 40 ký tự = 320 ký tự.
– Có thể lập trình mức cảm ứng cho các thiết bị và chế độ cảm ứng tự động thay đổi giữa ngày và đêm.
– Có 2 hoặc 4 loop (tùy chọn)
– RS-485 bus để nối mạng lên đến 64 tủ (tùy chọn)
– Công cụ Loop Explorer Windows® để cấu hình hệ thống và lập trình
– Tối đa 500 zone trên một hệ thống- 5 rờ-le Form C (1A – 30VDC) có thể lập trình được (Fire1, Fire2, trouble, supervisory, aux.).
– Nguồn phụ 500mA @ 24 VDC
– Cỏng RS485 slave bus để mở rộng – có tới 31 bo FN-4127-IO hoặc 15 bộ hiển thị phụ FN-LCD-S và 16 bo FN-4127-IO có thể nối kết.
– Chức năng Walk Test\
– Chức năng kiểm chứng thông tin báo động- Đặc tính tự dò đọc thiết bị trên loop.
– Màn hình hiển thị thông tin giúp đỡ và báo động
– Chức năng Fire Drill test
– Được UL duyệt cho phép nối kết mạng monitoring (Central Station) khi nối kết thêm thiết bị Bosch D9068 contact dialer.
– Các thiết bị tương thích: FN-4127-SLC, FN-4127-NIC, FN-4127-IO, FN-LCD-S, ALK-V, ALG-V, ATG-EA, ACA-V, YBN-NSA-4, DH98-AR, HSB-NSA-6, DH98-A, FRCME-M, FRCMA, FRCMA-I, FN-LCD-N,SOM, SOM-A, SOM-AI, R2ML, R2ML-I, R2MH, R2MH-I, SCI, DIMM, CZM, ASB, AMS
– Điện áp đầu vào 120VAC hoặc 240VAC
1 Chiếc
2 Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC mã hiệu FN-1024X-R/220V hãng Hochiki, xuất xứ Mỹ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
3 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
4 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; P=5,5kw mã hiệu CM32-200B hãng Pentax, xuất xứ Ý hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
5 Bơm chữa cháy ( dự phòng Diesel)Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; mã hiệu PN40-200A (Bơm diesel đầu bơm HIMAWARI Việt Nam, động cơ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
6 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2M3/H; cột áp: H = 45m; P= 1,5kw mã hiệu U5V 200/7T, hãng Pentax, xuất xứ Ý hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
7 Bình áp lực 100 lít, mã hiệu US 100 361, hãng VAREM, xuất xứ Ý hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
S Điện nhẹ
1 Chuyển mạch truy cập 16 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) mã hiệu RG-ES216GC, hãng RUIJIE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) mã hiệu RG-ES226GC-P hãng RUIJIE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Camera IP bán cầu cố định mã hiệu HP-2CD1D23G0E-GPRO, hãng Hikvision, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
4 Bộ phát sóng Wireless mã hiệu RG-EW1200G Pro, hãng RUIJIE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
5 Đầu kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4T, mã hiệu HP-5616NI-PRO, hãng Hikvision, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Smart Tivi Crystal 4K , 55 inch, mã hiệu UA55TU6900KXXV hãng Samsung, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Là hợp đồng về Sửa chữa các buồng vật lý trị liệu và Buồng điều trị cho bệnh nhân khuyết tật thuộc nhà A dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại. - Nếu nhà thầu không có đủ kinh nghiệm, năng lực trong việc thi công công việc phòng cháy chữa cháy thì phải liên danh với nhà thầu có đủ năng lực hoạt động, kinh nghiệm để thực hiện các công việc này. Chủ đầu tư không chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ công việc phòng cháy chữa cháy. - Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28,5 tỷ VND. Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->