Gói thầu: XL-01: Sửa chữa các buồng vật lý trị liệu và Buồng điều trị cho bệnh nhân khuyết tật thuộc nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa các buồng vật lý trị liệu và Buồng điều trị cho bệnh nhân khuyết tật thuộc nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 15:43:00 đến ngày 2021-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,694,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÀN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,0325 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,134 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7638 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,921 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.395,1754 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4672 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4672 | 100m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 226,7913 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,2704 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1581 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,931 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 417,2872 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.027,9373 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.395,1754 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,7791 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270,18 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,849 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 274,68 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 120x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,76 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m2 |
| 15 | Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,6069 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,6069 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 241 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 912 | m2 |
| 20 | Lát gạch đỏ Hạ Long loại A1 kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,4845 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt mũi bậc cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5 | m |
| 23 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,3757 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt mũi bậc cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,92 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,4925 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m2 |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên đá băm 150x300x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,8102 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,4931 | m2 |
| 30 | Thi công hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương topline plus và tấm thạch cao sơn trắng deco plus 9mm (Hệ 605x605). Khung trần nổi VT-Topline plus 3660 (38x24x3660)mm. Khung trần nổi VT-Topline Plus 1220 (28x24x1220)mm. Khung trần nổi VT- Topline plus 610 (28x24x610)mm. Khung trần nổi VT20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trắng Deco Plus 9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 412 | m2 |
| 31 | Thi công hệ trần chìm Vĩnh Tường khung xương eko và tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng). Khung trần chìm VTC-EKO 3050 (28x20x3660) @800mm. Khung trần chìm VTC-EKO 4000 (14x35x4000)@406mm. Khung trần chìm VTC-EKO 20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm -(1220x2440x9)mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 446 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt trần nan gỗ nhựa EW205T30 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,8 | m2 |
| 33 | Gia công lan can, thang bộ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.257,9989 | kg |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2157 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt khung lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1678 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2712 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt Austrong hình thoi AER-150 (150x24x1.3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,5 | m |
| 38 | Bịt hai đầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 148 | cái |
| 39 | Móc treo lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 183 | cái |
| 40 | Gia công lắp đặt Inox tấm dày 1mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 448,8405 | kg |
| 41 | Hệ tay vịn đôi 9520-0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Hệ tay vịn 9525-0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Hệ tay vịn 9523-0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Hệ tay vịn 9521-0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Gia công lắp đặt thanh chống va đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,9 | m |
| 46 | Gia công lắp đặt góc, chếch điểm đầu thanh chống va đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 47 | Gia công lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 48 | Gia công lắp đặt cửa đi mở quay, cửa gỗ công nghiêp MDF cốt xanh chống ẩm phủ Veneer | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,64 | m2 |
| 49 | Khóa cửa HC 5868 PVD Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 50 | Cremom 02 ĐIỆN ZIVANG Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 51 | Bản lề Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 52 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy, sơn tĩnh điện, lõi đặc chống cháy cách nhiệt MINIT-BOAR dày 38mm, chống cháy I70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,87 | m2 |
| 53 | Khóa cửa tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 54 | Tay co thủy lực Kospi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | Door Sill Inox 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m |
| 56 | Bản lề Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 57 | Gia công lắp đặt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,538 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,16 | m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt vách kính cố đinh khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 8,38mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa tự động bằng kính temper dầy 15 mm (bao gồm: ngỗng trên, ngỗng dưới, và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,719 | m2 |
| 63 | Hệ day trượt và bộ điều khiển phụ kiện đồng bộ. Khung bao hệ thống cửa tự động bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bộ điều khiển cửa tự động TERAOKA - Nhật bản nhập khẩu chính hãng từ Nhật bao gồm: Mô tơ điện 1 chiều, bộ điều khiển máy vi tính nhỏ, bộ mắt thần, bộ lựa chọn chế độ hoạt động cho hệ thống cửa, bộ mắt thần cảm biến an toàn, ray trượt có nắp đạy hộp kỹ thuật bằng hợp kim nhôm, dât coroa, tai treo,dẫn hướng và các vất liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bộ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 67 | Gia công lắp đặt cửa mở quay bằng kính temper dầy 12 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 68 | Bản lề sàn VPP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 69 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,495 | m2 |
| 70 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 71 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,86 | m2 |
| 72 | Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,626 | m2 |
| 73 | Gia công lắp đặt vách kính cố đinh khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,22 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.366,9208 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 417,2872 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 446 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 446 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| D | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,611 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3583 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0583 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1554 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,105 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8658 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,372 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều sâu ép 450mm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,825 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9245 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,2774 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9701 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9701 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,7993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5879 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6486 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6079 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0999 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9654 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0984 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,2874 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3953 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5143 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0256 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,307 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,3532 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8165 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5176 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1342 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5303 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,3212 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7835 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4442 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,718 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5869 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8587 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1209 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4749 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,209 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6595 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1163 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4626 | 100m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0131 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,5389 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5628 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5628 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1257 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,895 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6611 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0971 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9175 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,136 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3263 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4674 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1136 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,678 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7811 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3339 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1578 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 62 | Băng cản nước Sika WATERBARS V-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,2 | m |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6227 | m3 |
| 64 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,599 | m2 |
| 65 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,599 | m2 |
| 66 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2555 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6778 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1637 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2555 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6778 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1637 | tấn |
| 72 | Bulong M18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 73 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 74 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4192 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3742 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3123 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4192 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3742 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3123 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,2466 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,006 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN (hãng Sino, vanlock hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 1200x800x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tần 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 12modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 8modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-3P- | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P- | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P- | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A, chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2158 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2158 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2158 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều phím lớn S68DGM1A+ Đế S2158 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều phím lớn S68DGM2A + Đế S2158 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần D90-7W | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led downlight D90 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn downlight D90-12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 248 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn spotlight chiếu rọi | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led panel 60x60, 36W | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300-140m3/H | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống (sảnh+ mái kính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 27 | Gia công lắp đặt ống tôn tráng kẽm 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | m |
| 28 | Lắp đặt ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đèn led gắn tường 9W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 312 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 218 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 328 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.061 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.784 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32mm, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 578,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 311,5 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 709,8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 382,2 | m |
| 45 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91 | m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE, D160/125mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,78 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,78 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nước ngưng U.PVC D21-Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nước ngưng U.PVC D27-Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 60 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m |
| 61 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Gia công lắp đặt ống tôn tráng kẽm 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 64 | Lắp đặt cửa nan Z 200x200 có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt cấp gió tương D150m3/H | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 69 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 70 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | mối |
| 71 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bao |
| 72 | Gia công kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ cấp 1 (level-1): 45m, tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 (Pháp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bulong, Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng bện 50mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 75 | Bộ ghép nối Inox 3000xD42x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Chân trụ đỡ cho thiết bị Pulsar45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Đai cố định cáp vào cột Pulsar45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 78 | kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 79 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 80 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 82 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| G | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 16U treo tường (đã bao gồm vật tư, thiết bị) mã hiệu DC-RACK SYSTEM CABINET 16U-D600, hãng DHCOM,xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U treo tường (đã bao gồm vật tư, thiết bị) mã hiệu DC-RACK SYSTEM CABINET 6U-D600, hãng DHCOM,xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt chuyển mạch truy cập 16 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | thiết bị |
| 4 | Giá phối cáp mạng 16 cổng (Patch panel 16 port) mã hiệu 1375014-6, hãng COMMSCOPE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (Patch panel 24 port) mã hiệu 1375014-2 hãng COMMSCOPE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây nhảy UTP cat 6, 4P dài 3m 2 đầu RJ45 hãng COMMSCOPE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | sợi |
| 8 | Lắp đặt UPS 3P, 2,2KVA (đã bao gồm vật tư, thiết bị) hãng HuynDai, xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt dây HDMI 15m (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt camera IP bán cầu cố định, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan bao gồm cả mặt và đế (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng + hạt mạng + Hộp âm tường (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,2 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng Cat3 (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,4 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt tủ tổng điện thoại trung kế 40 số máy lẻ (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 50 đôi (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20 đôi (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 10 đôi (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt Máng cáp 100x100mm (đã bao gồm vật tư, thiết bị) | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| I | Thiết bị vệ sinh Inax hoặc tương đương, ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đun nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=15m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bơm |
| 17 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D=50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D=20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê PPR, D32x32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR, D40x40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR, D20x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR, D25x25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 142 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí tự động D15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y PVC, D140mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y PVC, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 91 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D140mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D140/D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D110/D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu D90/D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D76/D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu D90/D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu D110/D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,7289 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7574 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5377 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3095 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2848 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4346 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,152 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,74 | m2 |
| 93 | Tấm ghi gang kt 800x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ TRẠM BƠM | |||
| K | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp liên hợp KT:1300*600*200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Van góc 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Cuộn vòi D50,x20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | khớp nối cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đenD65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2224 | m2 |
| 12 | Tê thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | mặt bich D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 1 loop 127ad/loop | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ Nitttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ Nitttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy Nitttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy Nitttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn địa chỉ Nitttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Modul địa chỉ dành cho cho chuông Nitttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Modul giám sát bơm, công tắc đo mực nước Nitttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Dây điện 2x2x1.5mm2 dẫn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 13 | Dây điện 2x1.0mm2 dẫn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 297 | m |
| 14 | Ống bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 263 | m |
| 15 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 16 | Hộp chia 3 ngả D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 17 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 18 | Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | cái |
| M | EXIT VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 1 hướng Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 536 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 288 | m |
| 8 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 9 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 10 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 11 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| N | TRẠM BƠM (ống thép mạ kẽm Hòa Phát, Việt Đức hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; P=5,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Bơm chữa cháy ( dự phòng Diesel)Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2M3/H; cột áp: H = 45m; P= 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Bệ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Rọ hút D80 cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Rọ hút D32 cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Y lọc D80 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Y lọc D32 lắp bơm bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Van hai chiều D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Van hai chiều D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Van hai chiều D32 lắp bơm bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Van một chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Van một chiều D32 lắp bơm bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Giảm giật chống rung quán tính D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Giảm giật chống rung quán tính D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Giảm giật chống rung quán tính D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D80 trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm D65 (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D32 (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D25 (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D15 (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,095 | m2 |
| 27 | Tê thép tráng kẽm , D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm , D65*32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm , D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút thép tráng kẽm , D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Bích thép lắp van, D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Bích thép lắp van, D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Bích thép lắp van, D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D65; D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 38 | Gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 39 | Gioăng cao su D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 41 | ống nhựa bảo vệ dây D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 42 | dây cấp nguồn cho bơm CC chống cháy 3x4+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 43 | dây nguồn vào tủ bơm chống cháy 3X4+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 44 | ống nhựa bảo vệ dây D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 45 | bình áp lực 100 lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 46 | bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 200 lít) + chân đế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 47 | dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 48 | ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 49 | Phao điện báo mức nước trong bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | dây điện 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 51 | ống nhựa bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 52 | Họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | Thang máy (Hãng Mitsubishi Electric – Nhật Bản, mã hiệu Mitsubishi – NEXIEZ MR HOSPITAL hoặc tương đương) | |||
| 1 | Thang máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| Q | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa loại 9000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKA25UAVMVRKC25TAVMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa loại 12000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKA35UAVMV/RKA35UAVMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Điều hòa loại 18000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKA50UAVMV/RKA50UMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Việt Nam/Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Điều hòa loại 24000BTU, 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, model: FTKC71UVMV/RKC71UVMV hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Điều hòa loại 30.000BTU , 1 chiều lạnh, công nghệ inverter, ga 410, model:FCFC85DVM/RZFC85DY1 hãng sản xuất Daikin, xuất xứ Thái Lan/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| R | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ FireNET 2/4 Loop FN-2127 mã hiệu FN2127US0ERS-220 hãng Hochiki, xuất xứ Anh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V Mỗi loop có tới 127 đầu báo/modules, và thêm 127 analog sounder bases (đế đầu báo có sẵn còi báo động), tổng cộng 254 thiết bị địa chỉ. – 4 mạch NAC – Class B (style Y), 2.5 Amp mỗi mạch. – Màn hình LCD có 8-line x 40 ký tự = 320 ký tự. – Có thể lập trình mức cảm ứng cho các thiết bị và chế độ cảm ứng tự động thay đổi giữa ngày và đêm. – Có 2 hoặc 4 loop (tùy chọn) – RS-485 bus để nối mạng lên đến 64 tủ (tùy chọn) – Công cụ Loop Explorer Windows® để cấu hình hệ thống và lập trình – Tối đa 500 zone trên một hệ thống- 5 rờ-le Form C (1A – 30VDC) có thể lập trình được (Fire1, Fire2, trouble, supervisory, aux.). – Nguồn phụ 500mA @ 24 VDC – Cỏng RS485 slave bus để mở rộng – có tới 31 bo FN-4127-IO hoặc 15 bộ hiển thị phụ FN-LCD-S và 16 bo FN-4127-IO có thể nối kết. – Chức năng Walk Test\ – Chức năng kiểm chứng thông tin báo động- Đặc tính tự dò đọc thiết bị trên loop. – Màn hình hiển thị thông tin giúp đỡ và báo động – Chức năng Fire Drill test – Được UL duyệt cho phép nối kết mạng monitoring (Central Station) khi nối kết thêm thiết bị Bosch D9068 contact dialer. – Các thiết bị tương thích: FN-4127-SLC, FN-4127-NIC, FN-4127-IO, FN-LCD-S, ALK-V, ALG-V, ATG-EA, ACA-V, YBN-NSA-4, DH98-AR, HSB-NSA-6, DH98-A, FRCME-M, FRCMA, FRCMA-I, FN-LCD-N,SOM, SOM-A, SOM-AI, R2ML, R2ML-I, R2MH, R2MH-I, SCI, DIMM, CZM, ASB, AMS – Điện áp đầu vào 120VAC hoặc 240VAC |
1 | Chiếc |
| 2 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC mã hiệu FN-1024X-R/220V hãng Hochiki, xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; P=5,5kw mã hiệu CM32-200B hãng Pentax, xuất xứ Ý hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Bơm chữa cháy ( dự phòng Diesel)Q =9,0M3/H; cột áp: H = 40m; mã hiệu PN40-200A (Bơm diesel đầu bơm HIMAWARI Việt Nam, động cơ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2M3/H; cột áp: H = 45m; P= 1,5kw mã hiệu U5V 200/7T, hãng Pentax, xuất xứ Ý hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 7 | Bình áp lực 100 lít, mã hiệu US 100 361, hãng VAREM, xuất xứ Ý hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| S | Điện nhẹ | |||
| 1 | Chuyển mạch truy cập 16 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) mã hiệu RG-ES216GC, hãng RUIJIE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 Base -TX (Access Switch) mã hiệu RG-ES226GC-P hãng RUIJIE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Camera IP bán cầu cố định mã hiệu HP-2CD1D23G0E-GPRO, hãng Hikvision, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Bộ phát sóng Wireless mã hiệu RG-EW1200G Pro, hãng RUIJIE, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Đầu kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4T, mã hiệu HP-5616NI-PRO, hãng Hikvision, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Smart Tivi Crystal 4K , 55 inch, mã hiệu UA55TU6900KXXV hãng Samsung, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Là hợp đồng về Sửa chữa các buồng vật lý trị liệu và Buồng điều trị cho bệnh nhân khuyết tật thuộc nhà A dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại. - Nếu nhà thầu không có đủ kinh nghiệm, năng lực trong việc thi công công việc phòng cháy chữa cháy thì phải liên danh với nhà thầu có đủ năng lực hoạt động, kinh nghiệm để thực hiện các công việc này. Chủ đầu tư không chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ công việc phòng cháy chữa cháy. - Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28,5 tỷ VND. Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi