Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678766-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC ĐĂNG KIỂM SỐ 4
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210357841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 08:51:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,737,996,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây mới, trong đó được xét đối với các hạng mục chính: Nhà làm việc, tường rào - cổng ngõ, san nền - sân đường nội bộ.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng .+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (đội trưởng) thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thực hiện thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:- Nhà thầu phải có tối thiểu 20 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để phục vụ thi công công trình.- Nhà thầu phải gửi kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân do nhà thầu đề xuất bố trí tham gia thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,8m, dày 4mm:Chương V E - HSMT22,7m
2Cung cấp cọc thép hình V60x60x5mmChương V E - HSMT78m
3Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT1,589100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT0,728100m
5Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75)Chương V E - HSMT0,052100m
6Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT1,589100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT0,78100m
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,9559100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT9,258m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT37,2272m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,2444m3
12Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,9901100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,1747tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,1662tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - HSMT1,201tấn
16Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,5744m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,507m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,7863m3
19Ván khuôn dầm móngChương V E - HSMT0,7823100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1601tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,3995tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,4643m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,413m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT3,3865100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,569100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,1643100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT17,153m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,637m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,6474m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,83m2
31Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT13,83m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT13,83m2
33Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móngChương V E - HSMT2,684m2
34Lát đá granite đen bậc tam cấp, sảnh, PCB40Chương V E - HSMT17,47m2
35Lát đá granit khò nhám ram dốc, PCB40Chương V E - HSMT3,63m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT16,987m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,6909100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,7764tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT4,4927tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT33,606m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,8548100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,516tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,7549tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,1218tấn
45Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 120mmChương V E - HSMT17,6196m3
46Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 100mmChương V E - HSMT30,757m3
47Bê tông sàn, sê nô ngoài nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 100mmChương V E - HSMT4,884m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - Sàn trong nhàChương V E - HSMT4,544100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - Sàn ngoài nhàChương V E - HSMT0,8668100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT6,498tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1968tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,2583m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT0,3414100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1186tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,854tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,168m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,2948100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,5799tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,0489tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trang trí ngoài nhà dày >10cmChương V E - HSMT20,7537m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường bao dày 30cmChương V E - HSMT27,3671m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường bao dày 20cmChương V E - HSMT48,4809m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trong nhà dày 20cmChương V E - HSMT7,668m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trong nhà dày 13cmChương V E - HSMT38,5039m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường hồi trên mái dày 13-20cmChương V E - HSMT12,0776m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,5393m3
67Gia công xà gồ thép C125x45x5x2Chương V E - HSMT0,6589tấn
68Lắp dựng xà gồ thép C125x45x5x2Chương V E - HSMT0,6589tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zemChương V E - HSMT1,6128100m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT523,2733m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT939,7126m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT163,016m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT331,6099m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT86,7m2
75Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT90,925m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT103,2m2
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT1.462,986m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT1.127,456m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT836,4177m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.754,0243m2
81Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT83m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT21,5m
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V E - HSMT107,5248m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT107,525m2
85Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40Chương V E - HSMT22,1m2
86Lát đá granite đen bậc cầu thang, PCB40Chương V E - HSMT39,6859m2
87Lát đá granite đen ngạch cửa, PCB40Chương V E - HSMT11,048m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit 60x60Chương V E - HSMT435,1545m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - Gạch ceramic chống trượt 30x30Chương V E - HSMT34,9575m2
90Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tườngChương V E - HSMT47,55m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 - Gạch Inax 9.5x4.5Chương V E - HSMT29,56m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 - Gạch Granite 12x60Chương V E - HSMT32,5212m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 - Gạch ceramic 30x60Chương V E - HSMT91,47m2
94SXLD bảng tên Chi nhánh đăng kiểm Quy Nhơn (chi tiết theo thiết kế)Chương V E - HSMT1cụm
95Hệ khung thép, kính cường lực mái sảnh (chi tiết theo thiết kế)Chương V E - HSMT31,2m2
96Đóng trần thạch cao khung chìm (chi tiết theo thiết kế, đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V E - HSMT352,0045m2
97Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V E - HSMT45,5696m2
98Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm (giá đã bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công để thi công hoàn thiện vách)Chương V E - HSMT30,871m2
99Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ (quy cách xem bản vẽ thiết kế)Chương V E - HSMT14,7m
100SXLD thang thép lên mái KT 1400x400 (quy cách theo thiết kế)Chương V E - HSMT1bộ
101SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Chương V E - HSMT1cái
102Sản xuất, lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộChương V E - HSMT69,44m2
103SXLD cửa đi, cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mmChương V E - HSMT47,655m2
104SXLD cửa đi, nhôm sơn tĩnh điện, lambri nhômChương V E - HSMT0,5548m2
105SXLD cửa đi, cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmChương V E - HSMT48,41m2
106SXLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mmChương V E - HSMT26,705m2
107SXLD cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cảnh cửa, khung bao, nẹp chỉ)Chương V E - HSMT36,34m2
108SX cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT19,62m2
109Bộ tời điện cửa cuốn D1 Chương V E - HSMT1bộ
110Bộ tời điện cửa cuốn D2 Chương V E - HSMT1bộ
111Lưu điện cửa cuốnChương V E - HSMT2bộ
112Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E - HSMT19,62m2
113Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V E - HSMT0,1985tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT36,615m2
115Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E - HSMT23,4797m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT6,728100m2
117Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m liền máng (2x18w)Chương V E - HSMT7bộ
118Lắp đặt đèn LED panel 300x1200Chương V E - HSMT30bộ
119Lắp đặt đèn LED âm trần D150 (12W)Chương V E - HSMT46bộ
120Lắp đặt đèn LED ốp trần D340 (18w)Chương V E - HSMT2bộ
121Đèn LED pha (50W)Chương V E - HSMT7bộ
122Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT15cái
123Lắp đặt quạt treo tườngChương V E - HSMT1cái
124Lắp đặt quạt thông gió 200x200Chương V E - HSMT8cái
125Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT63cái
126Lắp cầu chìChương V E - HSMT63cầu chì
127Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT41cái
128Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V E - HSMT4cái
129Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V E - HSMT51hộp
130Mặt nạ 1-3 phần tửChương V E - HSMT51cái
131Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửChương V E - HSMT12hộp
132Mặt nạ 4-6 phần tửChương V E - HSMT12cái
133Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V E - HSMT85hộp
134Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V E - HSMT19hộp
135Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E - HSMT8máy
136Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kAChương V E - HSMT1cái
137Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kAChương V E - HSMT4cái
138Lắp đặt CB 1P 25A-6kAChương V E - HSMT1cái
139Lắp đặt CB 1P 20A-6kAChương V E - HSMT24cái
140Lắp đặt CB 1P 16A-6kAChương V E - HSMT18cái
141Lắp đặt CB 1P 10A-6kAChương V E - HSMT6cái
142Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2Chương V E - HSMT54m
143Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Chương V E - HSMT25m
144Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Chương V E - HSMT21m
145Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Chương V E - HSMT331m
146Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Chương V E - HSMT816m
147Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V E - HSMT1.616m
148Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V E - HSMT39m
149Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mmChương V E - HSMT0,39100m
150Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,52mmChương V E - HSMT0,03100m
151Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V E - HSMT0,32100m
152Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,88mmChương V E - HSMT0,04100m
153Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpChương V E - HSMT0,39100m
154Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V E - HSMT82m
155Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V E - HSMT25m
156Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V E - HSMT10m
157Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V E - HSMT166m
158Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V E - HSMT408m
159Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E - HSMT808m
160Lắp đặt ống nhựa HDPE gấn xoắn D50/40Chương V E - HSMT34m
161Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V E - HSMT21m
162Băng cảnh báo cáp ngầmChương V E - HSMT55m
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT13,21m3
164Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V E - HSMT13,2m3
165Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V E - HSMT1cọc
166Lắp đặt cáp đồng trần C35Chương V E - HSMT10m
167Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy, đế kim loại chứa 2-4 moduleChương V E - HSMT12hộp
168Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT11 tủ
169Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT21 tủ
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,54441m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,0368100m2
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,144m3
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT0,691m3
174Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT0,1085m3
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0096tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,0008tấn
177Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E - HSMT11 cấu kiện
178Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - HSMT11 cấu kiện
179Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột Chương V E - HSMT1cột
180Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 8,5mChương V E - HSMT1cột
181Gia công ống thép mạ kẽm D42x1,1mmChương V E - HSMT0,0067tấn
182Lắp cột thép các loạiChương V E - HSMT0,0067tấn
183Lắp đặt sứ đón điệnChương V E - HSMT1bộ
184Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 MbpsChương V E - HSMT1thiết bị
185Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 MbpsChương V E - HSMT1thiết bị
186Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiChương V E - HSMT1Hộp
187Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 2.4 GHzChương V E - HSMT1Thiết bị
188Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Chương V E - HSMT71 ổ cắm
189Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Chương V E - HSMT211 ổ cắm
190Mặt nạ mạng 1 lỗChương V E - HSMT14cái
191Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)Chương V E - HSMT7cái
192Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V E - HSMT21hộp
193Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V E - HSMT136m
194Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V E - HSMT13,610 m
195Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V E - HSMT440m
196Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V E - HSMT4410 m
197Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiChương V E - HSMT30m
198Cáp quang 8FOChương V E - HSMT8010m
199Lắp đặt cáp quang 8FOChương V E - HSMT810 m
200Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E - HSMT446m
201Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mmChương V E - HSMT21 tủ
202Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặtChương V E - HSMT41 đèn
203Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặtChương V E - HSMT21 đèn
204Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 1 mặtChương V E - HSMT41 đèn
205Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT121 đèn
206Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Chương V E - HSMT252m
207Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E - HSMT126m
208Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V E - HSMT51 bộ
209Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V E - HSMT321 đầu
210Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V E - HSMT41 đầu
211Điện trở cuối tuyếnChương V E - HSMT3bộ
212Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo 2x0,75mm2Chương V E - HSMT302m
213Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E - HSMT302m
214Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V E - HSMT21m
215Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT5,041m3
216Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V E - HSMT2,52m3
217Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT0,0504100m3
218Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1=25mChương V E - HSMT1cái
219Cáp neoChương V E - HSMT40m
220Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sétChương V E - HSMT1trụ
221Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V E - HSMT1hộp
222Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Chương V E - HSMT4bộ
223Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V E - HSMT3cọc
224Kéo rải cáp đồng trần C70Chương V E - HSMT60m
225Khoan giếng tiếp địa sâu 10mChương V E - HSMT3giếng
226Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Chương V E - HSMT35m
227Óc xiết cáp đồng U/2.0Chương V E - HSMT12cái
228Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồngChương V E - HSMT8cái
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,21m3
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT0,032100m3
231Kiểm tra điện trở đấtChương V E - HSMT1lần
232Lắp đặt Camera Dome (loại cố định)Chương V E - HSMT4thiết bị
233Lắp đặt Camera thân (loại quay quét)Chương V E - HSMT3thiết bị
234Cáp tín hiệu mạng UTP CAT5Chương V E - HSMT193m
235Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT5Chương V E - HSMT19,310 m
236Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V E - HSMT270m
237Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E - HSMT328m
238Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mmChương V E - HSMT0,42100 m
239Lắp đặt đầu ghi full HD 08 CHChương V E - HSMT1thiết bị
240Lắp đặt nguồn camerraChương V E - HSMT7bộ
241Ổ cứng lưu trữ 4TBChương V E - HSMT1bộ
242Màn hình Smart Tivi LED 32 inchesChương V E - HSMT1thiết bị
243Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V E - HSMT7bộ
244Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V E - HSMT7cái
245Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V E - HSMT7cái
246Giá đỡ bìnhChương V E - HSMT7cái
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - HSMT0,5100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mmChương V E - HSMT0,7100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V E - HSMT0,2100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E - HSMT0,2100m
251Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E - HSMT0,4100m
252Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E - HSMT0,8100m
253Lắp đặt Co PVC D100Chương V E - HSMT10cái
254Lắp đặt Y PVC D100Chương V E - HSMT25cái
255Lắp đặt Lơi PVC D100Chương V E - HSMT40cái
256Giảm PVC D100/50Chương V E - HSMT6cái
257Lắp đặt Y PVC D80Chương V E - HSMT25cái
258Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V E - HSMT60cái
259Lắp đặt Giảm PVC D80/25Chương V E - HSMT20cái
260Lắp đặt Y PVC D50Chương V E - HSMT5cái
261Lắp đặt Lơi PVC D50Chương V E - HSMT20cái
262Lắp đặt Co PVC D32Chương V E - HSMT2cái
263Lắp đặt Tê PVC D32Chương V E - HSMT2cái
264Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E - HSMT15cái
265Lắp đặt Lơi nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E - HSMT30cái
266Lắp đặt Giảm nhựa PPR D25/20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E - HSMT5cái
267Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E - HSMT50cái
268Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E - HSMT40cái
269Lắp đặt Co răng D20/16Chương V E - HSMT25cái
270Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V E - HSMT1cái
271Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V E - HSMT3cái
272Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V E - HSMT1cái
273Lắp đặt lavabo treo tườngChương V E - HSMT1bộ
274Chân chậuChương V E - HSMT1bộ
275Lắp đặt lavabo âm bàn đáChương V E - HSMT7bộ
276Bộ xả lavabo bằng InoxChương V E - HSMT8bộ
277Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V E - HSMT8bộ
278Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT1cái
279Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT1cái
280Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT8cái
281Lắp đặt vòi rửa sànChương V E - HSMT8bộ
282Lắp đặt vòi sen + rumineChương V E - HSMT3bộ
283Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT6bộ
284Van xả tiểuChương V E - HSMT6bộ
285Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V E - HSMT8bộ
286Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V E - HSMT8cái
287Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT8cái
288Lắp đặt thông tắc D100Chương V E - HSMT8cái
289Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V E - HSMT12cái
290Xi phông PVC D80Chương V E - HSMT12cái
291Dây mềm 4 tấcChương V E - HSMT20dây
292Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E - HSMT1bể
293Phao điện ngắt nướcChương V E - HSMT2bộ
294Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mChương V E - HSMT11 máy
295Lắp đặt đồng hồ nướcChương V E - HSMT1cái
296Cùm, ti treo ống D100Chương V E - HSMT15bộ
297Cùm, ti treo ống D80Chương V E - HSMT15bộ
298Cùm, ti treo ống D50Chương V E - HSMT15bộ
299Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*1000 (bàn đá granit + khung đỡ inox, chi tiết theo thiết kế, giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V E - HSMT3bộ
300Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo kích thước 600*1700 (bàn đá granit + khung đỡ inox, chi tiết theo thiết kế, giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V E - HSMT2bộ
301Lắp đặt gương soi 1 lavabo (Kích thước 1000x850)Chương V E - HSMT3cái
302Lắp đặt gương soi 2 lavabo (Kích thước 1700x850)Chương V E - HSMT2cái
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mmChương V E - HSMT0,25100m
304Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V E - HSMT0,65100m
305Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,05100m
306Cầu chắn rác D80Chương V E - HSMT3cái
307Cầu chắn rác D50Chương V E - HSMT4cái
308Lắp đặt Co PVC D80Chương V E - HSMT3cái
309Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V E - HSMT6cái
310Lắp đặt Tê PVC D80Chương V E - HSMT1cái
311Lắp đặt Co PVC D50Chương V E - HSMT4cái
312Lắp đặt Lơi PVC D50Chương V E - HSMT8cái
313Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,1587100m3
314Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,159100m3
315Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,0196m3
316Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,8934m3
317Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,728m3
318Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,063m3
319Ván khuôn ống cống, ống buyChương V E - HSMT0,5256100m2
320Xây hộc bơm gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,56m3
321Nắp hộc bơm bằng thép mạ kẽm, kích thước 1.34x1.14m, chi tiết theo thiết kế (giá dã bao gồm móc khóa, bản lề...)Chương V E - HSMT1nắp
322Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,5143m3
323Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,0198100m2
324Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V E - HSMT0,0365tấn
325Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT61cấu kiện
326Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V E - HSMT22,85m2
327Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Chương V E - HSMT22,85m2
328Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V E - HSMT4,065m2
329Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Chương V E - HSMT4,065m2
330Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT20,1m3
331Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V E - HSMT10,1964m3
332Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT20,1m3
333Lắp đặt vòi rửaChương V E - HSMT1bộ
334Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E - HSMT5cái
335Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E - HSMT5cái
336Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E - HSMT0,44100m
337Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V E - HSMT0,3100m
B SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đất san nền dự kiến khai thác tại mỏ đất QN2, phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tổng cự ly vận chuyển tạm tính 20kmChương V E - HSMT70,807m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,7081100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E - HSMT7,080710m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km tiếp theo (ĐG x 9)Chương V E - HSMT7,080710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 10km tiếp theo (ĐG x 10)Chương V E - HSMT7,080710m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,6437100m3
7Trải bạt nhựa lót sânChương V E - HSMT1,3525100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT20,29m3
9Cắt khe sân bê tôngChương V E - HSMT810m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,84m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,184m3
12Ốp đá tự nhiên 100x200 chân bồn hoaChương V E - HSMT8,4m2
13Lát đá granit bồn hoa, PCB40Chương V E - HSMT4,2m2
C TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V E - HSMT5,2621m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT11,5315m3
3Phá dỡ hàng rào chông sắtChương V E - HSMT6,828m2
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,4942100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT9,67491m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT3,168m3
7Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,1172100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,5178m3
9Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,5077100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,2842tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,2188tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,2824m3
13Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,0346m3
14Ván khuôn dầm móngChương V E - HSMT0,3035100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0979tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,4734tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,5907100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,556m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,502100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1081tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2223tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,5419m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,2082100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1283tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm -chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,4564m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,815m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,902m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT154,845m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,045m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT21,4422m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20,25m2
32Ốp đá bóc 10x20cm tường trụ, cột XM PCB40Chương V E - HSMT28,532m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT48,122m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT21,947m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT21,947m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT196,537m2
37Gia công cổng sắt đẩyChương V E - HSMT10,34m2
38Gia công cổng sắt mởChương V E - HSMT11,88m2
39Gia công hàng rào song sắt.Chương V E - HSMT35,921m2
40Gia công chông sắt (chi tiết theo thiết kế)Chương V E - HSMT10,833m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT88,08451m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E - HSMT22,22m2
43Lắp dựng hàng rào song sắtChương V E - HSMT46,754m2
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,1231100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,21451m3
3Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,0176100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,468m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,0705m3
6Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,0795100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0062tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,1274tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,065m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,708m3
11Ván khuôn dầm móngChương V E - HSMT0,0708100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0164tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0897tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,102100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,023100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0065100m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,952m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,528m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1056100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0201tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0833tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,523m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,224100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0232tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,3255tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,248m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1248100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,188tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,236m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,0316100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0064tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0234tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,26m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,324m3
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm)Chương V E - HSMT1,32m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT21,54m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT26,16m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,84m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT21,302m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,44m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V E - HSMT19,95m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V E - HSMT3,8m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V E - HSMT3,8m2
44Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40Chương V E - HSMT10,85m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,9m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT16,4m
47Ốp tường chân móng đá bóc 100x200Chương V E - HSMT1,26m2
48Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V E - HSMT8,68m2
49Lát nền đá Granite màu đen, XM PCB40Chương V E - HSMT1,21m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT47,7m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT28,582m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT39,082m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT37,2m2
54SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tính điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V E - HSMT7,92m2
55Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V E - HSMT0,0363tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT6,6253m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4,29681m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mmChương V E - HSMT0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm-3mmChương V E - HSMT0,02100m
60Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mmChương V E - HSMT2cái
61Lắp đặt Co PVC D50mmChương V E - HSMT2cái
62Lắp đặt Lơi PVC D50mmChương V E - HSMT4cái
63Lắp đặt đèn led tube đôi liền máng 1.2m (2x18w)Chương V E - HSMT1bộ
64Lắp đặt quạt treo tường (45W)Chương V E - HSMT1cái
65Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT5cái
66Lắp cầu chìChương V E - HSMT5cầu chì
67Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT1cái
68Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V E - HSMT5hộp
69Mặt nạ 1-3 phần tửChương V E - HSMT5cái
70Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Chương V E - HSMT1hộp
71Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V E - HSMT1hộp
72Lắp đặt CB-1P-25A-6kAChương V E - HSMT1cái
73Lắp đặt CB-1P-16A-6kAChương V E - HSMT2cái
74Lắp đặt CB-1P-10A-6kAChương V E - HSMT5cái
75Lắp đặt dây CV-4Chương V E - HSMT20m
76Lắp đặt dây CV-2.5Chương V E - HSMT30m
77Lắp đặt dây CV-1.5Chương V E - HSMT28m
78Lắp đặt dây CVV-2x2.5Chương V E - HSMT120m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V E - HSMT0,9100 m
80Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V E - HSMT10m
81Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V E - HSMT55m
82Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16Chương V E - HSMT14m
83Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module mặt nhựa, đế kim loạiChương V E - HSMT1hộp
84Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module mặt nhựa, đế kim loạiChương V E - HSMT1hộp
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT13,21m3
86Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V E - HSMT13,2m3
87Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 5 zoneChương V E - HSMT11 trung tâm
88Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V E - HSMT51 bộ
89Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V E - HSMT1cọc
90Lắp đặt cáp đồng trần C35Chương V E - HSMT10m
91Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Chương V E - HSMT10m
92Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHChương V E - HSMT1bộ
E THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V E - HSMT127,906m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,1297m3
3Tháo dỡ trầnChương V E - HSMT106,04m2
4Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (tính theo đơn giá nhân công bậc 3.0/7)Chương V E - HSMT2công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT34,475m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V E - HSMT34,7704m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT24,507m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E - HSMT15,8905m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E - HSMT15,462m3
10Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E - HSMT1,0147100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT101,5m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4)Chương V E - HSMT101,5m3
F CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mChương V E - HSMT1máy
2Tủ điều khiển trung tâm loại 5 ZoneChương V E - HSMT1tủ
3Điều hòa không khí 2.5HPChương V E - HSMT1bộ
4Điều hòa không khí 2.0HPChương V E - HSMT4bộ
5Điều hòa không khí 1.5HPChương V E - HSMT2bộ
6Điều hòa không khí 1.0HPChương V E - HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây mới, trong đó được xét đối với các hạng mục chính: Nhà làm việc, tường rào - cổng ngõ, san nền - sân đường nội bộ.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng .+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).32
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).32
6 Cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực).32
7 Tổ trưởng (đội trưởng) thi công công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.21
8 Công nhân thực hiện thi công gói thầu 20 - Yêu cầu:- Nhà thầu phải có tối thiểu 20 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để phục vụ thi công công trình.- Nhà thầu phải gửi kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân do nhà thầu đề xuất bố trí tham gia thi công gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
10 Máy đào ≥ 1.25 m31
11 Máy ủi ≥ 110 CV1
12 Cần trục ô tô ≥ 3 tấn1
13 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
15 Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện ≥ 0,8 tấn1
16 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->