Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC ĐĂNG KIỂM SỐ 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 08:51:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,737,996,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây mới, trong đó được xét đối với các hạng mục chính: Nhà làm việc, tường rào - cổng ngõ, san nền - sân đường nội bộ.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng .+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (đội trưởng) thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:- Nhà thầu phải có tối thiểu 20 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để phục vụ thi công công trình.- Nhà thầu phải gửi kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân do nhà thầu đề xuất bố trí tham gia thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,8m, dày 4mm: | Chương V E - HSMT | 22,7 | m |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình V60x60x5mm | Chương V E - HSMT | 78 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 1,589 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 0,728 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75) | Chương V E - HSMT | 0,052 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 1,589 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 0,78 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,9559 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,258 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 37,2272 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,2444 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,9901 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,1747 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,1662 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 1,201 | tấn |
| 16 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,5744 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,507 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,7863 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E - HSMT | 0,7823 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,3995 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,4643 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,413 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 3,3865 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1643 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,153 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,637 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,6474 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,83 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 13,83 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 13,83 | m2 |
| 33 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Chương V E - HSMT | 2,684 | m2 |
| 34 | Lát đá granite đen bậc tam cấp, sảnh, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,47 | m2 |
| 35 | Lát đá granit khò nhám ram dốc, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,63 | m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,987 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,6909 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,7764 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 4,4927 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,606 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,8548 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,516 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,7549 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,1218 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 120mm | Chương V E - HSMT | 17,6196 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 100mm | Chương V E - HSMT | 30,757 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn, sê nô ngoài nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 100mm | Chương V E - HSMT | 4,884 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - Sàn trong nhà | Chương V E - HSMT | 4,544 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - Sàn ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 0,8668 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 6,498 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1968 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,2583 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,3414 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1186 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,854 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,168 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 1,2948 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5799 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,0489 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trang trí ngoài nhà dày >10cm | Chương V E - HSMT | 20,7537 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường bao dày 30cm | Chương V E - HSMT | 27,3671 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường bao dày 20cm | Chương V E - HSMT | 48,4809 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trong nhà dày 20cm | Chương V E - HSMT | 7,668 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trong nhà dày 13cm | Chương V E - HSMT | 38,5039 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường hồi trên mái dày 13-20cm | Chương V E - HSMT | 12,0776 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,5393 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép C125x45x5x2 | Chương V E - HSMT | 0,6589 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép C125x45x5x2 | Chương V E - HSMT | 0,6589 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Chương V E - HSMT | 1,6128 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 523,2733 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 939,7126 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 163,016 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 331,6099 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 86,7 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 90,925 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 103,2 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 1.462,986 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 1.127,456 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 836,4177 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.754,0243 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 83 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,5 | m |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V E - HSMT | 107,5248 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 107,525 | m2 |
| 85 | Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,1 | m2 |
| 86 | Lát đá granite đen bậc cầu thang, PCB40 | Chương V E - HSMT | 39,6859 | m2 |
| 87 | Lát đá granite đen ngạch cửa, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,048 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit 60x60 | Chương V E - HSMT | 435,1545 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - Gạch ceramic chống trượt 30x30 | Chương V E - HSMT | 34,9575 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường | Chương V E - HSMT | 47,55 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 - Gạch Inax 9.5x4.5 | Chương V E - HSMT | 29,56 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 - Gạch Granite 12x60 | Chương V E - HSMT | 32,5212 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 - Gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 91,47 | m2 |
| 94 | SXLD bảng tên Chi nhánh đăng kiểm Quy Nhơn (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 1 | cụm |
| 95 | Hệ khung thép, kính cường lực mái sảnh (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 31,2 | m2 |
| 96 | Đóng trần thạch cao khung chìm (chi tiết theo thiết kế, đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E - HSMT | 352,0045 | m2 |
| 97 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E - HSMT | 45,5696 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm (giá đã bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công để thi công hoàn thiện vách) | Chương V E - HSMT | 30,871 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ (quy cách xem bản vẽ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 14,7 | m |
| 100 | SXLD thang thép lên mái KT 1400x400 (quy cách theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 101 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E - HSMT | 69,44 | m2 |
| 103 | SXLD cửa đi, cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm | Chương V E - HSMT | 47,655 | m2 |
| 104 | SXLD cửa đi, nhôm sơn tĩnh điện, lambri nhôm | Chương V E - HSMT | 0,5548 | m2 |
| 105 | SXLD cửa đi, cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Chương V E - HSMT | 48,41 | m2 |
| 106 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Chương V E - HSMT | 26,705 | m2 |
| 107 | SXLD cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cảnh cửa, khung bao, nẹp chỉ) | Chương V E - HSMT | 36,34 | m2 |
| 108 | SX cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 19,62 | m2 |
| 109 | Bộ tời điện cửa cuốn D1 | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Bộ tời điện cửa cuốn D2 | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lưu điện cửa cuốn | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E - HSMT | 19,62 | m2 |
| 113 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V E - HSMT | 0,1985 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 36,615 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E - HSMT | 23,4797 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 6,728 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m liền máng (2x18w) | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200 | Chương V E - HSMT | 30 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED âm trần D150 (12W) | Chương V E - HSMT | 46 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D340 (18w) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Đèn LED pha (50W) | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 63 | cái |
| 126 | Lắp cầu chì | Chương V E - HSMT | 63 | cầu chì |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 41 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 51 | hộp |
| 130 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 51 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 132 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V E - HSMT | 85 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V E - HSMT | 19 | hộp |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E - HSMT | 8 | máy |
| 136 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt CB 1P 25A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V E - HSMT | 54 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Chương V E - HSMT | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | Chương V E - HSMT | 21 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Chương V E - HSMT | 331 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 816 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 1.616 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 39 | m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | Chương V E - HSMT | 0,39 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,52mm | Chương V E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,88mm | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Chương V E - HSMT | 0,39 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 82 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V E - HSMT | 25 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E - HSMT | 166 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E - HSMT | 408 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E - HSMT | 808 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gấn xoắn D50/40 | Chương V E - HSMT | 34 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V E - HSMT | 21 | m |
| 162 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - HSMT | 55 | m |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 13,2 | 1m3 |
| 164 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 13,2 | m3 |
| 165 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V E - HSMT | 1 | cọc |
| 166 | Lắp đặt cáp đồng trần C35 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy, đế kim loại chứa 2-4 module | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 2 | 1 tủ |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,5444 | 1m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,144 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,691 | m3 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1085 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0096 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,0008 | tấn |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E - HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 178 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E - HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 179 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E - HSMT | 1 | cột |
| 180 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 8,5m | Chương V E - HSMT | 1 | cột |
| 181 | Gia công ống thép mạ kẽm D42x1,1mm | Chương V E - HSMT | 0,0067 | tấn |
| 182 | Lắp cột thép các loại | Chương V E - HSMT | 0,0067 | tấn |
| 183 | Lắp đặt sứ đón điện | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 Mbps | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 185 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 186 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V E - HSMT | 1 | Hộp |
| 187 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 2.4 GHz | Chương V E - HSMT | 1 | Thiết bị |
| 188 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Chương V E - HSMT | 7 | 1 ổ cắm |
| 189 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Chương V E - HSMT | 21 | 1 ổ cắm |
| 190 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 191 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 21 | hộp |
| 193 | Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V E - HSMT | 136 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V E - HSMT | 13,6 | 10 m |
| 195 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V E - HSMT | 440 | m |
| 196 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V E - HSMT | 44 | 10 m |
| 197 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 198 | Cáp quang 8FO | Chương V E - HSMT | 80 | 10m |
| 199 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Chương V E - HSMT | 8 | 10 m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 446 | m |
| 201 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm | Chương V E - HSMT | 2 | 1 tủ |
| 202 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt | Chương V E - HSMT | 4 | 1 đèn |
| 203 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặt | Chương V E - HSMT | 2 | 1 đèn |
| 204 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 1 mặt | Chương V E - HSMT | 4 | 1 đèn |
| 205 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 12 | 1 đèn |
| 206 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 252 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 126 | m |
| 208 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V E - HSMT | 5 | 1 bộ |
| 209 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V E - HSMT | 32 | 1 đầu |
| 210 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V E - HSMT | 4 | 1 đầu |
| 211 | Điện trở cuối tuyến | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo 2x0,75mm2 | Chương V E - HSMT | 302 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 302 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V E - HSMT | 21 | m |
| 215 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 216 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 2,52 | m3 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 218 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1=25m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 219 | Cáp neo | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 220 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét | Chương V E - HSMT | 1 | trụ |
| 221 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 222 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 223 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V E - HSMT | 3 | cọc |
| 224 | Kéo rải cáp đồng trần C70 | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 225 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V E - HSMT | 3 | giếng |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Chương V E - HSMT | 35 | m |
| 227 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 228 | Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồng | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 231 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| 232 | Lắp đặt Camera Dome (loại cố định) | Chương V E - HSMT | 4 | thiết bị |
| 233 | Lắp đặt Camera thân (loại quay quét) | Chương V E - HSMT | 3 | thiết bị |
| 234 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT5 | Chương V E - HSMT | 193 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT5 | Chương V E - HSMT | 19,3 | 10 m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 270 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 328 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mm | Chương V E - HSMT | 0,42 | 100 m |
| 239 | Lắp đặt đầu ghi full HD 08 CH | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 240 | Lắp đặt nguồn camerra | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 241 | Ổ cứng lưu trữ 4TB | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Màn hình Smart Tivi LED 32 inches | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 243 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 244 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 246 | Giá đỡ bình | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 0,7 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 253 | Lắp đặt Co PVC D100 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 255 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 256 | Giảm PVC D100/50 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 258 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 259 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y PVC D50 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt Lơi nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 266 | Lắp đặt Giảm nhựa PPR D25/20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 269 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 270 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 271 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 272 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 274 | Chân chậu | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 276 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 278 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt giá treo | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 283 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 284 | Van xả tiểu | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 285 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 290 | Xi phông PVC D80 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 291 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 20 | dây |
| 292 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 293 | Phao điện ngắt nước | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 294 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Chương V E - HSMT | 1 | 1 máy |
| 295 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 296 | Cùm, ti treo ống D100 | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 297 | Cùm, ti treo ống D80 | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 298 | Cùm, ti treo ống D50 | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 299 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*1000 (bàn đá granit + khung đỡ inox, chi tiết theo thiết kế, giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 300 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá 02 Lavabo kích thước 600*1700 (bàn đá granit + khung đỡ inox, chi tiết theo thiết kế, giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 301 | Lắp đặt gương soi 1 lavabo (Kích thước 1000x850) | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt gương soi 2 lavabo (Kích thước 1700x850) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 0,65 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 306 | Cầu chắn rác D80 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 307 | Cầu chắn rác D50 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt Co PVC D80 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt Tê PVC D80 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt Co PVC D50 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 313 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,1587 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 315 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,0196 | m3 |
| 316 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,8934 | m3 |
| 317 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,728 | m3 |
| 318 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,063 | m3 |
| 319 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V E - HSMT | 0,5256 | 100m2 |
| 320 | Xây hộc bơm gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,56 | m3 |
| 321 | Nắp hộc bơm bằng thép mạ kẽm, kích thước 1.34x1.14m, chi tiết theo thiết kế (giá dã bao gồm móc khóa, bản lề...) | Chương V E - HSMT | 1 | nắp |
| 322 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,5143 | m3 |
| 323 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 324 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,0365 | tấn |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 326 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V E - HSMT | 22,85 | m2 |
| 327 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Chương V E - HSMT | 22,85 | m2 |
| 328 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V E - HSMT | 4,065 | m2 |
| 329 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V E - HSMT | 4,065 | m2 |
| 330 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 20,1 | m3 |
| 331 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 10,1964 | m3 |
| 332 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 20,1 | m3 |
| 333 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 334 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 335 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E - HSMT | 0,44 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| B | SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đất san nền dự kiến khai thác tại mỏ đất QN2, phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tổng cự ly vận chuyển tạm tính 20km | Chương V E - HSMT | 70,807 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,7081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 7,0807 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km tiếp theo (ĐG x 9) | Chương V E - HSMT | 7,0807 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 10km tiếp theo (ĐG x 10) | Chương V E - HSMT | 7,0807 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,6437 | 100m3 |
| 7 | Trải bạt nhựa lót sân | Chương V E - HSMT | 1,3525 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20,29 | m3 |
| 9 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E - HSMT | 8 | 10m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,184 | m3 |
| 12 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân bồn hoa | Chương V E - HSMT | 8,4 | m2 |
| 13 | Lát đá granit bồn hoa, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,2 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E - HSMT | 5,2621 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 11,5315 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào chông sắt | Chương V E - HSMT | 6,828 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,4942 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 9,6749 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,1172 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,5178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,5077 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,2842 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,2188 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,2824 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,0346 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E - HSMT | 0,3035 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0979 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,4734 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,5907 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,556 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2223 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,5419 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2082 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1283 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm -chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,4564 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,815 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,902 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 154,845 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,045 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,4422 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20,25 | m2 |
| 32 | Ốp đá bóc 10x20cm tường trụ, cột XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,532 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 48,122 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 21,947 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 21,947 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 196,537 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt đẩy | Chương V E - HSMT | 10,34 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt mở | Chương V E - HSMT | 11,88 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V E - HSMT | 35,921 | m2 |
| 40 | Gia công chông sắt (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 10,833 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 88,0845 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 22,22 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V E - HSMT | 46,754 | m2 |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,2145 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,468 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,0705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0062 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,1274 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,065 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,708 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E - HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0897 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,952 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,528 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0201 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0833 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,523 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0232 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,3255 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,248 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,188 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,236 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0064 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0234 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,26 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,324 | m3 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm) | Chương V E - HSMT | 1,32 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,54 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,16 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,84 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,302 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,44 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V E - HSMT | 19,95 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V E - HSMT | 3,8 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V E - HSMT | 3,8 | m2 |
| 44 | Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,85 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,9 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,4 | m |
| 47 | Ốp tường chân móng đá bóc 100x200 | Chương V E - HSMT | 1,26 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,68 | m2 |
| 49 | Lát nền đá Granite màu đen, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,21 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 47,7 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 28,582 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 39,082 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 37,2 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tính điện, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V E - HSMT | 7,92 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V E - HSMT | 0,0363 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 6,6253 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4,2968 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mm | Chương V E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm-3mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Lơi PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn led tube đôi liền máng 1.2m (2x18w) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường (45W) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp cầu chì | Chương V E - HSMT | 5 | cầu chì |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 5 | hộp |
| 69 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt CB-1P-25A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt CB-1P-16A-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt CB-1P-10A-6kA | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây CV-4 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CV-2.5 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CV-1.5 | Chương V E - HSMT | 28 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CVV-2x2.5 | Chương V E - HSMT | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V E - HSMT | 0,9 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Chương V E - HSMT | 14 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module mặt nhựa, đế kim loại | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module mặt nhựa, đế kim loại | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 13,2 | 1m3 |
| 86 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 13,2 | m3 |
| 87 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 5 zone | Chương V E - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 88 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V E - HSMT | 5 | 1 bộ |
| 89 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V E - HSMT | 1 | cọc |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng trần C35 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| E | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 127,906 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,1297 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 106,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (tính theo đơn giá nhân công bậc 3.0/7) | Chương V E - HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 34,475 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E - HSMT | 34,7704 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 24,507 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 15,8905 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E - HSMT | 15,462 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V E - HSMT | 1,0147 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 101,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) | Chương V E - HSMT | 101,5 | m3 |
| F | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Chương V E - HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm loại 5 Zone | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Điều hòa không khí 2.5HP | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa không khí 2.0HP | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Điều hòa không khí 1.5HP | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Điều hòa không khí 1.0HP | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây mới, trong đó được xét đối với các hạng mục chính: Nhà làm việc, tường rào - cổng ngõ, san nền - sân đường nội bộ.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng .+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.+ Scan tài liệu chứng minh (bản sao phải được chứng thực). | 3 | 2 |
| 7 | Tổ trưởng (đội trưởng) thi công công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm tổ trưởng (đội trưởng) thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân thực hiện thi công gói thầu | 20 | - Yêu cầu:- Nhà thầu phải có tối thiểu 20 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp để phục vụ thi công công trình.- Nhà thầu phải gửi kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân do nhà thầu đề xuất bố trí tham gia thi công gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 3 |
| 10 | Máy đào | ≥ 1.25 m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | ≥ 3 tấn | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện | ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi