Gói thầu: Sữa chữa, cải tạo nâng cấp nhà khách, nhà ăn, nhà bếp và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682377-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Sữa chữa, cải tạo nâng cấp nhà khách, nhà ăn, nhà bếp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210530259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn mua sắm, sửa chữa ngân sách huyện năm 2021: 1000 triệu đồng và năm 2022: 759 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 08:09:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,348,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG THẤM SÊNÔ + BAN CÔNG
1 Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt tường bê tông 103,804 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 103,804 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 103,804 m2
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền ban công) 9,12 m2
5 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ 0,816 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 9,12 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,816 m3
8 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 25,44 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (Lan can ban công) 6,539 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 6,539 m2
B SƠN TƯỜNG NHÀ KHÁCH + NHÀ ĂN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt ngoài) 538,064 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt trong tính 30% ) 266,436 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 121,644 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 659,708 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong 266,436 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.006,409 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 538,064 m2
C PHẦN CỬA + TRẦN + LAN CAN CẦU THANG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 171,94 m2
2 Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng (vận chuyển trên xuống) 2,131 10 m2
3 SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 1 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) 43,68 m2
4 SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 2 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) 3,78 m2
5 SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 4 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) 26,04 m2
6 SX, Lắp đặt cửa sổ nhôm kính cường lực ( Tương đương Xinfa hệ 55) 98,44 m2
7 Tháo dỡ lan can cầu thang 12,22 m2
8 SXLD lan can cầu thang (lan can con tiện gỗ) 12,22 md
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( lanh chân cầu thang) 2,281 m2
10 Tháo dỡ trần 157,497 m2
11 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 131,745 m2
12 Cắt CNC họa tiết trang trí MDF melamine 12mm( bao gồm nhân công, và vật tư lắp đặt) 10,4 m2
D CẢI TẠO PHÒNG SỐ 8
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 12,245 m2
2 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm 22,75 m2
3 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm 20,4 m
4 Thi công trần bằng tấm thạch cao giật cấp 22,75 m2
5 SXLD chỉ phào PU 100 trần thạch cao (nhân công + vật tư) 20,4 md
6 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(vách ngăn phòng) 0,056 tấn
7 Ốp vách tường ván gỗ MDF melamine ghép khít, chiều dày ván gỗ 18mm 24,118 m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa 11 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 39,785 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 40,32 m2
6 Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) 11 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) 12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam(van nhấn-cả bộ) 4 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt 12 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 12 cái
11 Lắp đặt kệ kính 11 cái
12 Lắp đặt gương soi 11 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy wc 12 cái
14 Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm 23 cái
15 Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 250x250 nhám vữa XM Mác 75 39,785 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 PCB40 67,2 m2
F NỀN NHÀ KHÁCH
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 188,19 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 27,391 m2
3 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 188,19 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 vữa XM mác 75 PCB40 19,445 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại (toàn nhà) 19,697 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 19,697 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn 19,697 m3
G NHÀ BẾP
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm 2,574 m3
2 Đào móng băng rộng 1,33 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 0,148 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,788 m3
5 Bê tông giằng móng vữa Mác 250 đá 1x2 0,197 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,016 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,02 100 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,023 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,023 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8.0x8.0x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 0,24 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8.0x8.0x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,862 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 24,5 m2
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(gạch 250x400-tường mới) 47,86 m2
14 SXLD bồn rửa chén công nghiệp ( cả bộ) 2 bộ
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt ngoài) 106,055 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt trong) 53,89 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 106,055 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong 25,41 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 25,41 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 106,055 m2
21 SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 2 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) 10 m2
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,21 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,007 100 m2
25 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 2,1 m2
H ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt 7 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt 7 bộ
3 Lắp đặt đèn gắn tường, bóng Led 5W 2 bộ
4 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 3W 10 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 16W 2 bộ
6 Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w ốp trần 7 bộ
7 Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng 24w âm trần 1 bộ
8 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 10 m
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) 2 cái
12 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20A) 7 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, 4 hộp
14 Đế nhựa CB tép 2 cực 7 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 7 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 114 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 196 m
18 Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² 98 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 48 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 89 m
21 Ống đồng ∅6,4, dày 0,7mm + bảo ôn (lắp cho máy treo tường) 0,15 100 m
22 Ống đồng ∅12,7, dày 0,8mm + bảo ôn (lắp cho máy treo tường) 0,15 100 m
23 Ống nhựa uPVC ∅21 - dày 1,6mm (thoát nước máy ĐHKK) 0,38 100 m
I MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghế trong phòng (2 ghế) Gồm 1 bàn và 2 ghế:
- Bàn KT: W500xD500xH500 mm
- Ghế KT: W540xD580xH805 mm
- Chất liệu: gỗ tự nhiên
8 bộ
2 Giường ngủ - KT: 1,4mx2m, cao vai giường 13 bộ
3 Máy lạnh phòng ngủ (Hãng tham khảo: Daikin) Máy lạnh 1 chiều. Công suất làm lạnh:1.5HP-11.900 BTU. Phạm vi làm lạnh: từ 1-20m2. Làm lạnh nhanh: có. Dàn lạnh: Dài 77cm - cao 28.5cm - dày 22.6cm - nặng 8kg. Dàn nóng: dài 72cm - cao 54.8cm - dày 29cm - nặng 26kg. 7 cái
4 Rèm cửa chống nắng, nóng Rèm Roman 2 lớp (vải gấm bóng họa tiết in), khổ vải 1,8m đến 2,8m. 36 md
5 Tủ quần áo - Chất liệu: Gỗ công nghiệp gỗ MFC. - KT tiêu chuẩn cao 2,4m x dài 1,2m x sâu 0,6m. 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->