Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà bếp, nhà làm việc, biển hiệu trụ sở tại khu Hòa Lạc - Học viện KTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655019-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà bếp, nhà làm việc, biển hiệu trụ sở tại khu Hòa Lạc - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20210651596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 08:01:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ BẾP
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,98 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 m3
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Đào móng cột, trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đế cộtđá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
10 Gia công vì kèo thép hình L50x50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình hộp mạ kẽm 90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,708 m2
17 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m2
18 Úp nóc và úp sườn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,016 m
19 Gia công lắp đặt máng nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
20 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 86,694 m2
22 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
23 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,694 1m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 25x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,352 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy Hạ Long 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,868 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 m3
28 Đào đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
29 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,545 1m2
31 Phần nước: Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Phần điện: Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
39 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Sơn tường trong phòng: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,102 m2
47 Sơn tường mặt ngoài: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,09 m2
48 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,09 1m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,09 m2
50 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
51 Phòng kho: Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 m2
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Gia công vì kèo thép hình L50x50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 tấn
4 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,936 m2
7 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m2
8 Úp nóc và úp sườn tôn phẳng dầy 4,5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m
9 Gia công lắp đặt máng nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
C CỔNG CHÍNH KHU HÒA LẠC
1 Đào đất móng, rộng sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nghiêng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 m3
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,251 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9048E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.38096E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 966.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->