Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684374-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210514236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:01:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,472,460,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở HỌC VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 21,05 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 47,28 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 17,72 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm 57,6 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 48 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm 177 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 64,92 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 46,5 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 142,44 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 6,27 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6,72 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 14,75 100m2
13 Trải ni lông dày 0,2mm 2,26 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,39 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,73 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,09 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16,11 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,89 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 19,38 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,1 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,3 100m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 258,48 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,9 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,92 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 66,24 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m 73,44 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 265,94 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 84,64 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 577,04 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 114,52 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 69,84 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,76 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 120 cấu kiện
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 40,21 m3
35 Trải ni lông dày 0,2mm 26,64 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 25,34 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 38,86 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 57,7 100m2
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 17,09 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 10,15 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,58 100m2
42 Trải ni lông dày 0,2mm 1,15 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 3,93 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,06 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20,88 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,24 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22,34 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,14 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 26,82 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,58 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,99 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 23,69 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 63 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,44 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,78 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,22 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,48 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,77 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 5,93 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 7,49 tấn
61 Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 67,61 m3
62 Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 17,82 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,22 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 13,86 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 43,42 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 56,5 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 29,87 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 27,17 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 31,92 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 31,92 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,43 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,43 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 380,05 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 427,45 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18,62 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18,62 m3
77 _Kẻ roan 30x10mm 2.960 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 1.428 m
79 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 705,6 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 3.491,66 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3.475,7 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 4.402,4 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 2.462,3 m2
84 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 630,84 m2
85 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 75,2 m2
86 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 1.912,6 m2
87 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 6.825,12 m2
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 90,4 m2
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 1.470,4 m2
90 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 1.662,4 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước 1.662,4 m2
92 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 616 m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,48 100m
94 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,72 100m
95 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 165 m2
96 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang 270,4 m2
97 Kẻ rãnh chống trượt 2.904 m
98 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 6 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 2.689,8 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám 2.201,6 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 314 m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm 45,6 m2
103 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 170,8 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 922,4 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 1.166,4 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 14.269,3 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2.543,44 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong 6.825,12 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21.094,41 m2
110 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.543,44 m2
111 Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 23,88 100m2
112 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -23,88 100m2
113 Vít bắt ngói 24.120 cái
114 Gia công xà gồ thép 56,88 tấn
115 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 22,02 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép 56,88 tấn
117 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 22,02 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.988,41 m2
119 Bu lông M14, L=60mm 1.440 bộ
120 Bu lông M16, L=60mm 560 bộ
121 Bu lông M20, L=60mm 120 bộ
122 Bu lông M20, L=400mm 480 bộ
123 Cáp đường kính 16mm 340 m
124 Tăng đơ đường kính 20mm 160 cái
125 Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm 185,6 m2
126 Thi công trần thạch cao 185,6 m2
127 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -185,6 m2
128 Sản xuất cửa đi khung bao thép V40x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 291,6 m2
129 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 182,4 m2
130 Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 619,2 m2
131 Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 57,6 m2
132 Sản xuất song sắt thanh ngang thép V 50x50x5mm, thanh đứng thép vuông 16 đặc, phụ kiện 672 m2
133 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 676,8 m2
134 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1.150,8 m2
135 Lắp dựng hoa sắt cửa 1.348,8 m2
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.259,6 m2
137 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 4,08 100m
138 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm 0,2 100m
139 Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiện 184,4 m2
140 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 244,8 m2
141 Lắp dựng lam nhôm 244,8 m2
142 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 30,44 100m2
143 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 19,29 100m3
144 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 656,01 100m3/34km
145 Lắp đặt tủ điện 8 module 10 bộ
146 Lắp đặt tủ điện 14 module 10 bộ
147 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 320 bộ
148 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện 80 bộ
149 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện 180 bộ
150 Lắp đặt quạt trần 75W 120 bộ
151 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 10 bộ
152 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 40 bộ
153 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 60 bộ
154 Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm 40 cái
155 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 120 cái
156 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 60 cái
157 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 30 cái
158 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA 10 cái
159 Lắp đặt RCBO 2P 6A-4,5kA-30mA 40 cái
160 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 20 cái
161 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 12.740 m
162 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 3.840 m
163 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 2.060 m
164 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 70 m
165 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 5.020 m
166 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 690 m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 70 m
168 Vật tư phụ, phụ kiện 10
169 Lắp đặt đầu báo khói 8 10 đầu
170 Lắp đặt nút báo động bằng tay 8 5 nút
171 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 40 bộ
172 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 20 bộ
173 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 12 5 đèn
174 Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H 4 5 đèn
175 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 3.340 m
176 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 900 m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 3.220 m
178 Vật tư phụ, phụ kiện 10
179 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ 40 cái
180 Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 2.600 m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 2.400 m
182 Vật tư phụ 10
183 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 1,4 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 1,2 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 3 100m
186 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 150 cái
187 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 210 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 150 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 30 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm 120 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm 150 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 50 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 50 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 40 cái
195 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 50 cái
196 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 40 cái
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 2 100m
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 1,8 100m
199 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 16 100m
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 3,2 100m
201 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 20 cái
202 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 30 cái
203 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 100 cái
204 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 250 cái
205 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 50 cái
206 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 200 cái
207 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 150 cái
208 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 50 cái
209 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm 30 cái
210 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 40 cái
211 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-42-114mm 500 cái
212 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114-90mm 40 cái
213 Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC đường kính 60mm 70 cái
214 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 40 cái
215 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 120 cái
216 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 50 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 100 cái
218 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 80 bộ
219 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 80 bộ
220 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 80 cái
221 Lắp đặt hộp đựng xà bông 40 cái
222 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 40 bộ
223 Lắp đặt kệ kính 40 cái
224 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 60 cái
225 Lắp đặt gương soi 40 cái
226 Quả cầu chắn rác Ø90 150 cái
B NHÀ Ở CÁN BỘ TRONG KHU HỌC VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,475 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,175 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 8,72 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 18,12 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,25 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 32,54 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,77 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,84 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,3 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,83 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,68 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,13 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,04 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,88 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,74 tấn
16 Đắp đất hữu cơ 7,6 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,305 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,005 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 46,31 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 9,86 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 14,705 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 22,08 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,24 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 28,68 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,92 m3
26 Trải ni lông dày 0,2mm 0,985 100m2
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,13 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,94 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,95 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,345 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,455 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,455 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,205 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,29 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,055 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,455 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,39 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,735 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,04 tấn
40 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,53 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 10,72 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 17,265 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 4,105 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 108,745 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,88 m3
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 363,6 m
47 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 78,6 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 229 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 374 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 534,565 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 255,54 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 255,65 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 812,145 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 12,5 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 163,8 m2
56 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 165,9 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước 163,8 m2
58 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 72 m
59 Kẻ roan 30x10mm 398 m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,105 100m
61 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm 0,21 100m
62 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp 44,54 m2
63 Kẻ rãnh chống trượt 306 m
64 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại 8,975 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 253,2 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám 160 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 55,5 m2
68 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 46,8 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 7,2 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 237,6 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.007,645 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 511,19 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong 812,145 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.285,225 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 511,19 m2
76 Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 6,905 100m2
77 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -6,905 100m2
78 Vít bắt ngói 6.970 cái
79 Gia công xà gồ thép 9,515 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 8,58 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép 9,515 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 8,58 tấn
83 Bu lông M16, L=500mm 360 cái
84 Trần thạch cao khung nhôm chìm 476,5 m2
85 Thi công trần thạch cao 476,5 m2
86 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -476,5 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 476,5 m2
88 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 48,6 m2
89 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 45,6 m2
90 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 86,4 m2
91 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 86,4 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 180,6 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 86,4 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,4 m2
95 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,73 100m
96 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,08 100m
97 Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 49,2 m2
98 Lắp dựng lam nhôm 49,2 m2
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 13,545 100m2
100 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,89 100m3
101 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 64,28 100m3/34km
102 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện 5 tủ
103 Lắp đặt tủ điện 8 module 10 bộ
104 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 30 bộ
105 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện 10 bộ
106 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện 15 bộ
107 Lắp đặt quạt treo tường 55W 30 cái
108 Lắp đặt quạt đảo 55W 20 cái
109 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 25 bộ
110 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 10 bộ
111 Lắp đặt phích cắm cái 10A 30 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 40 cái
113 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 20 cái
114 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA 15 cái
115 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA 5 cái
116 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 25 cái
117 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA 10 cái
118 Lắp đặt MCB 4P 63A-10kA 5 cái
119 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 5 cái
120 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 1.200 m
121 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 1.465 m
122 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 565 m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 850 m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 165 m
125 Lắp đặt quạt hút âm trần H200 35W 10 cái
126 Vật tư phụ, phụ kiện 5
127 Lắp đặt đầu báo khói 1 10 đầu
128 Lắp đặt nút báo động bằng tay 1 5 nút
129 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 5 bộ
130 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 5 bộ
131 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 1 5 đèn
132 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 190 m
133 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 65 m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 175 m
135 Vật tư phụ, phụ kiện 5
136 Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 175 m
137 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ 10 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 175 m
139 Vật tư phụ 5
140 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,35 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,35 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,4 100m
143 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 60 cái
144 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 45 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 20 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 20 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm 20 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm 30 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 20 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 20 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 20 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 15 cái
153 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 10 cái
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,4 100m
155 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,3 100m
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 4,5 100m
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,5 100m
158 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 25 cái
159 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 20 cái
160 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 25 cái
161 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 50 cái
162 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 25 cái
163 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 30 cái
164 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 30 cái
165 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 25 cái
166 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm 15 cái
167 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 10 cái
168 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 10 cái
169 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 20 cái
170 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 60 cái
171 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 50 cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 20 bộ
173 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 20 bộ
174 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 20 cái
175 Lắp đặt hộp đựng xà bông 10 cái
176 Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện 10 bộ
177 Lắp đặt kệ kính 10 cái
178 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 20 cái
179 Lắp đặt gương soi 10 cái
180 Quả cầu chắn rác Ø90 40 cái
C TRẠM GÁC, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,544 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,432 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 3,2 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 6,32 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,8 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,32 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,336 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,448 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,832 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,208 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,24 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,496 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,184 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,88 tấn
16 Đắp đất hữu cơ 1,848 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,416 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,304 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 8,672 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,04 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,112 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,344 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,336 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,848 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,232 m3
26 Trải ni lông dày 0,2mm 1,184 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,072 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,016 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,192 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,192 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,936 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,512 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,84 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,392 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,376 tấn
36 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,392 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 13,792 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 37,92 m3
39 Kẻ roan 30x10mm 211,2 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 258,4 m
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 83,52 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 114,016 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 219,28 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 175,36 m2
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 421,408 m2
46 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 60 m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,096 100m
48 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 44 m2
49 Kẻ rãnh chống trượt 316,8 m
50 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 25,192 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám 87,12 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 424,568 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 175,36 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong 421,408 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 845,976 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 175,36 m2
57 Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,624 100m2
58 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -2,624 100m2
59 Vít bắt ngói 2.648 cái
60 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 4,688 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 4,688 tấn
62 Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 63,36 m2
63 Lắp dựng lam nhôm 63,36 m2
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,024 100m2
65 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,656 100m3
66 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo) 22,216 100m3/34km
67 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 8 bộ
68 Lắp đặt quạt đảo 55W 8 cái
69 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 8 bộ
70 Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm 8 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 8 cái
72 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5Ka 8 cái
73 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 240 m
74 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 72 m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 224 m
76 Vật tư phụ, phụ kiện 8
D NHÀ ĐIỀU TRỊ METHANOL
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,697 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,234 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 4,124 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 40,766 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,538 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 13,739 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,366 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,157 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,43 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,358 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,32 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,063 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,503 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,34 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,754 tấn
16 Đắp đất hữu cơ 1,76 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,997 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,534 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 20,009 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,396 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,925 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,484 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,997 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,672 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,152 m3
26 Trải ni lông dày 0,2mm 2,14 100m2
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,046 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,223 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,518 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,451 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,602 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,157 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,902 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,492 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,041 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,261 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,111 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,207 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,013 tấn
41 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 3,601 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,844 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,85 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,989 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,078 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 50,016 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,617 m3
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 133,1 m
49 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,89 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 107,527 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 134,56 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 189,87 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 19,672 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 94,225 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 280,621 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 9,3 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 56,42 m2
58 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 56,42 m2
59 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 6,4 m
60 Kẻ roan 30x10mm 50,6 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,012 100m
62 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm 0,063 100m
63 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 21,846 m2
64 Kẻ rãnh chống trượt 150,6 m
65 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 4,133 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 119,055 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám 59,72 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 18,595 m2
69 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 18,795 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 1,958 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 271,358 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 419,162 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 113,897 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong 266,381 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 685,543 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,897 m2
77 Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,943 100m2
78 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -2,943 100m2
79 Vít bắt ngói 2.972 cái
80 Gia công xà gồ thép 4,399 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,204 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép 4,399 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,204 tấn
84 Bu lông M16, L=500mm 96 cái
85 Trần thạch cao khung nhôm chìm 197,595 m2
86 Thi công trần thạch cao 197,595 m2
87 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -197,595 m2
88 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 24,3 m2
89 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 12,32 m2
90 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 30,96 m2
91 Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 2,52 m2
92 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 5,55 m2
93 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 33,48 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 67,58 m2
95 Vách kính khung nhôm trong nhà 5,55 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa 33,48 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,48 m2
98 Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện 1,2 m2
99 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,064 100m
100 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,01 100m
101 Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 9,72 m2
102 Lắp dựng lam nhôm 9,72 m2
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,601 100m2
104 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,093 100m3
105 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 37,151 100m3/34km
106 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện 1 bộ
107 Lắp đặt tủ điện 8 module 5 bộ
108 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện 12 bộ
109 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 6 bộ
110 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện 1 bộ
111 Lắp đặt đèn ốp trần 12W 8 bộ
112 Lắp đặt quạt trần 75W 8 bộ
113 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 4 cái
114 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 7 cái
115 Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm 6 cái
116 Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm 1 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 20 cái
118 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 1 máy
119 Lắp đặt quạt hút gắn tường H200, 35W 1 cái
120 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 10 cái
121 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA 3 cái
122 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 12 cái
123 Lắp đặt MCB 4P 50A-10kA 1 cái
124 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 5 cái
125 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 688 m
126 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 353 m
127 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 401 m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 314 m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 8 m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 123 m
131 Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt 0,05 100m
132 Vật tư phụ, phụ kiện 1
133 Lắp đặt đầu báo khói 0,8 10 đầu
134 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,4 5 nút
135 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 2 bộ
136 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
137 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,4 5 đèn
138 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 122 m
139 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 22 m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 117 m
141 Vật tư phụ, phụ kiện 1
142 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,15 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,15 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,2 100m
145 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
146 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 10 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 10 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 20 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 10 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 5 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 5 cái
153 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 4 cái
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,15 100m
155 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,3 100m
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 1,7 100m
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,4 100m
158 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 5 cái
159 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 5 cái
160 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 25 cái
161 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 40 cái
162 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 10 cái
163 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 20 cái
164 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
165 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 10 cái
166 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 10 cái
167 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 5 cái
168 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 2 cái
169 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 10 cái
170 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 5 bộ
171 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 5 bộ
172 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 5 cái
173 Lắp đặt hộp đựng xà bông 7 cái
174 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 7 bộ
175 Lắp đặt kệ kính 7 cái
176 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 10 cái
177 Lắp đặt gương soi 7 cái
178 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 1 bộ
179 Quả cầu chắn rác Ø90 22 cái
180 Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 2 bộ
E NHÀ CẮT CƠN - GIẢI ĐỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,749 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,598 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 4,432 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 9,495 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,013 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,678 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,262 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,322 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,338 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,319 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,367 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,399 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,32 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,844 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng 0,158 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,825 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,675 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 16,583 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,105 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,852 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 4,884 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 10,384 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,008 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 17,82 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,906 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,822 m3
28 Trải ni lông dày 0,2mm 1,754 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,977 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,447 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,782 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,346 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,399 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,779 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,61 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,681 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,276 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,088 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,122 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,197 tấn
42 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,59 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 4,039 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,089 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 38,088 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,381 m3
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 127,05 m
48 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 28,03 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,15 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 140,3 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 157,17 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 178,2 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 22,022 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 103 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 287,82 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 6,4 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 51,135 m2
58 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 51,135 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước 51,135 m2
60 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 15,4 m
61 Kẻ roan 30x10 209,8 m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,024 100m
63 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,063 100m
64 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 16,375 m2
65 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 0,7 m2
66 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt 46,08 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 119,76 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 16,62 m2
69 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 20,44 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 66,9 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 593,723 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 125,022 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong 268,54 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 862,263 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 125,022 m2
76 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 2,351 100m2
77 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -2,351 100m2
78 Vít bắt ngói 2.374 cái
79 Gia công xà gồ thép 3,802 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép 3,802 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 288,84 m2
82 Sản xuất cửa đi khung bao thép V 50x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 12,15 m2
83 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 7,72 m2
84 Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 38,88 m2
85 Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 1,8 m2
86 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 40,68 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 60,55 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa 40,68 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 93,51 m2
90 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,154 100m
91 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,006 100m
92 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 16,26 m2
93 Lắp dựng lam nhôm 16,26 m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,585 100m2
95 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,895 100m3
96 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 30,421 100m3/34km
97 Lắp đặt tủ điện 8 module 1 bộ
98 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 13 bộ
99 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện 1 bộ
100 Lắp đặt đèn ốp trần 12W 5 bộ
101 Lắp đặt quạt trần 75W 5 bộ
102 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 1 bộ
103 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 3 bộ
104 Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm 1 bộ
105 Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
106 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 5 cái
107 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 3 cái
108 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 1 cái
109 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 1 cái
110 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 623 m
111 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 68 m
112 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 90 m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 210 m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 28 m
115 Vật tư phụ, phụ kiện 1
116 Lắp đặt đầu báo khói 0,5 10 đầu
117 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,2 5 nút
118 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 1 bộ
119 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
120 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,4 5 đèn
121 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 96 m
122 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 25 m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 92 m
124 Vật tư phụ, phụ kiện 1
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,1 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,07 100m
128 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
129 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 5 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 5 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 6 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 5 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 8 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
136 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,1 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,07 100m
140 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
141 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 5 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 5 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 6 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 5 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 8 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
148 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,12 100m
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 0,8 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,4 100m
153 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
154 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
155 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 10 cái
156 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 20 cái
157 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 10 cái
158 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 12 cái
159 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
160 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 5 cái
161 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 5 cái
162 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 5 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 6 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 5 cái
165 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 3 bộ
166 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 3 bộ
167 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 3 cái
168 Lắp đặt hộp đựng xà bong 3 cái
169 Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện 3 bộ
170 Lắp đặt kệ kính 6 cái
171 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 6 cái
172 Lắp đặt gương soi 3 cái
173 Quả cầu chắn rác Ø90 16 cái
F NHÀ XỬ ÁN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,635 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,507 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 3,76 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 7,867 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,1 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,997 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,322 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,336 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,052 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,25 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,294 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,052 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,417 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,27 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,425 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,735 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,607 100m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 14,871 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,636 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 4,161 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,816 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,908 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,032 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,091 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,064 m3
26 Trải ni lông dày 0,2mm 1,551 100m2
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,02 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,84 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,117 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,403 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,24 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,423 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,119 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,676 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,44 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,19 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,589 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,127 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,214 tấn
40 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,378 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,698 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,505 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 30,577 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,547 m3
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 114,22 m
46 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,3 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,28 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 99,86 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 40,32 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 155,71 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 16,92 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 86,7 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 275,367 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 9,44 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 45,01 m2
56 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 45,01 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước 45,01 m2
58 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 11,5 m
59 Kẻ roan 30x10mm 218,3 m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,03 100m
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm 0,06 100m
62 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 11,118 m2
63 Kẻ rãnh chống trượt 76,2 m
64 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 0,499 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 105,04 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám 48,58 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 2,84 m2
68 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 18,84 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 16,38 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 368,301 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 103,62 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong 257,767 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 626,068 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,62 m2
75 Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao 2,178 100m2
76 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -2,178 100m2
77 Vít bắt ngói 2.200 cái
78 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 4,367 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,836 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 4,367 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,836 tấn
82 Bu lông M16, L=500mm 40 cái
83 Trần thạch cao khung nhôm chìm 600x600 112,84 m2
84 Thi công trần thạch cao 112,84 m2
85 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -112,84 m2
86 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 19,44 m2
87 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 2,8 m2
88 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 30,24 m2
89 Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 1,44 m2
90 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 31,68 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 53,92 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,68 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,68 m2
94 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,115 100m
95 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm 0,012 100m
96 Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 8,76 m2
97 Lắp dựng lam nhôm 8,76 m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,692 100m2
99 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,633 100m3
100 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 21,51 100m3/34km
101 Lắp đặt tủ điện 8 module 3 bộ
102 Lắp đặt tủ điện 14 module 1 bộ
103 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 12 bộ
104 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện 1 bộ
105 Lắp đặt đèn ốp trần 12W 8 bộ
106 Lắp đặt quạt trần 75W 6 bộ
107 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 3 bộ
108 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 3 bộ
109 Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm 3 bộ
110 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 12 cái
111 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 8 cái
112 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 7 cái
113 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA 1 cái
114 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 3 cái
115 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 527 m
116 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 310 m
117 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 227 m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 256 m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 69 m
120 Vật tư phụ, phụ kiện 1
121 Lắp đặt đầu báo khói 0,6 10 đầu
122 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,2 5 nút
123 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 1 bộ
124 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
125 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,2 5 đèn
126 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 88 m
127 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 25 m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 84 m
129 Vật tư phụ, phụ kiện 1
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,07 100m
133 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
134 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 5 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 5 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 5 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 6 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 5 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 8 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
141 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,12 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 0,8 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,12 100m
146 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
147 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
148 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 10 cái
149 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 20 cái
150 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 8 cái
152 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
153 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 5 cái
154 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 5 cái
155 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 5 cái
156 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 6 cái
157 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 5 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 2 bộ
159 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 2 bộ
160 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
161 Lắp đặt hộp đựng xà bông 2 cái
162 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 2 bộ
163 Lắp đặt kệ kính 2 cái
164 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 3 cái
165 Lắp đặt gương soi 2 cái
166 Quả cầu chắn rác Ø90 16 cái
167 Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm 2 bộ
G NHÀ Ở CÁN BỘ NGOÀI KHU HỌC VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,004 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,686 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 9,072 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 18,634 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 8,4 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 26,904 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,768 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,344 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,88 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,692 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,712 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,208 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,326 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,64 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,182 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng 4,416 m3
17 Đắp đất hữu cơ 3,96 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,252 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,932 100m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 45,62 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,768 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,704 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 10,68 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 14,592 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,112 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 19,096 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,512 m3
28 Trải ni lông dày 0,2mm 4,838 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,136 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,754 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,884 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,992 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,304 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,726 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,066 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,492 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,418 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,712 tấn
39 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,556 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 7,072 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,268 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,902 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 106,928 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,996 m3
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 263,6 m
46 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,56 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 175,464 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 266,56 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 355,12 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 61,588 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 185,04 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 1.072,88 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 8,32 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 109,76 m2
55 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 109,76 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước 109,76 m2
57 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 45,6 m
58 Kẻ roan 30x10 312,8 m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,048 100m
60 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,156 100m
61 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 35,5 m2
62 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 1,44 m2
63 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt 154,64 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 262,56 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 48,32 m2
66 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 45,6 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 190,08 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 793,204 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 246,628 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong 1.027,92 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.821,124 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 246,628 m2
73 Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao 6,492 100m2
74 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -6,492 100m2
75 Vít bắt ngói 6.558 cái
76 Gia công xà gồ thép 9,412 tấn
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,912 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép 9,412 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,912 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.052,598 m2
81 Bu lông M16, L=500mm 224 cái
82 Trần thạch cao khung nhôm chìm 600x600 361,44 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 361,44 m2
84 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -361,44 m2
85 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chím 361,44 m2
86 Sơn trần thạch cao khung nhôm chìm 1 nước lót, 2 nước phủ 361,44 m2
87 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 38,88 m2
88 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 36,48 m2
89 Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 74,88 m2
90 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 74,88 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 150,24 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa 74,88 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 149,76 m2
94 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,456 100m
95 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,016 100m
96 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 46,08 m2
97 Lắp dựng lam nhôm 46,08 m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,272 100m2
99 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,598 100m3
100 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 54,342 100m3/34km
101 Lắp đặt tủ điện 8 module 8 bộ
102 Lắp đặt tủ điện 16 module 2 tủ
103 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 40 bộ
104 Lắp đặt đèn ốp trần 12W 12 bộ
105 Lắp đặt quạt treo tường 55W 32 cái
106 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 16 bộ
107 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 8 bộ
108 Lắp đặt phích cắm cái 10A 32 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 40 cái
110 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 12 cái
111 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA 10 cái
112 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 16 cái
113 Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA 2 cái
114 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 8 cái
115 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 734 m
116 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 1.382 m
117 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 742 m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 646 m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 226 m
120 Vật tư phụ, phụ kiện 2
121 Lắp đặt đầu báo khói 1,6 10 đầu
122 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,4 5 nút
123 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 2 bộ
124 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 2 bộ
125 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,8 5 đèn
126 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 240 m
127 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 60 m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 230 m
129 Vật tư phụ, phụ kiện 2
130 Wifi gắn tường 2 cái
131 Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 440 m
132 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ 8 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 440 m
134 Vật tư phụ 2
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,28 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,28 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,32 100m
138 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 48 cái
139 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 28 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 16 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 16 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm 8 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm 28 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 16 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 16 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 16 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
148 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 4 cái
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,44 100m
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,2 100m
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,4 100m
153 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 8 cái
154 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 10 cái
155 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 20 cái
156 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 24 cái
157 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 8 cái
158 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 24 cái
159 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 50 cái
160 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 20 cái
161 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm 12 cái
162 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 8 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 8 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 42 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 50 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 40 cái
167 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 16 bộ
168 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 16 bộ
169 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 16 cái
170 Lắp đặt hộp đựng xà bông 8 cái
171 Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện 8 bộ
172 Lắp đặt kệ kính 8 cái
173 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 16 cái
174 Lắp đặt gương soi 8 cái
175 Quả cầu chắn rác Ø90 28 cái
176 Lắp đặt vòi rửa inox D21 8 bộ
H NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,886 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,707 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 5,24 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 11,01 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,8 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 13,097 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,441 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,448 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,394 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,329 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,412 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,556 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,323 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,612 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng 0,18 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,872 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,691 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 16,277 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,12 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,624 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,883 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,112 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,536 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,666 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,364 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,53 m3
28 Trải ni lông dày 0,2mm 1,702 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,199 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,411 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,567 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,42 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,488 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,163 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,952 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,586 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,367 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,896 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,182 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,256 tấn
41 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,675 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 4,224 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,973 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 41,242 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,885 m3
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 132,8 m
47 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,66 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 127,89 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 127,36 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 178,41 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 56,66 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 20,68 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 117,07 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 357,49 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 10,44 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 53,34 m2
57 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 53,34 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước 53,34 m2
59 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 12,2 m
60 Kẻ roan 30x10 61 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,018 100m
62 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,033 100m
63 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 11,125 m2
64 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 0,8 m2
65 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám 58,1 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 117,32 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 16,26 m2
68 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 20,96 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 55,8 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 486,7 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 137,75 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong 343,33 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 830,03 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,75 m2
75 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 2,676 100m2
76 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -2,676 100m2
77 Vít bắt ngói 2.702 cái
78 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 4,166 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,252 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép 4,166 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,252 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,082 m2
83 Bu lông M16, L=500mm 56 cái
84 Trần thạch cao khung nhôm chìm 600x600 132,09 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 132,09 m2
86 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -132,09 m2
87 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chìm 132,09 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,09 m2
89 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 14,94 m2
90 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 9,12 m2
91 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 39,24 m2
92 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiệnđặc 39,24 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 63,3 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa 39,24 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,24 m2
96 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,14 100m
97 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,006 100m
98 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 10,2 m2
99 Lắp dựng lam nhôm 10,2 m2
100 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,988 100m2
101 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,834 100m3
102 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 28,365 100m3/34km
103 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện 1 bộ
104 Lắp đặt tủ điện 8 module 1 bộ
105 Lắp đặt tủ điện 10 module 2 bộ
106 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện 10 bộ
107 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 7 bộ
108 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện 9 bộ
109 Lắp đặt quạt trần 75W 7 bộ
110 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 4 bộ
111 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
112 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
113 Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm 1 bộ
114 Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm 3 bộ
115 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 17 cái
116 Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường 5 máy
117 Lắp đặt quạt hút gắn tường H200 35W 5 cái
118 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 6 cái
119 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA 8 cái
120 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA 1 cái
121 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 2 cái
122 Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA 5 cái
123 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA 1 cái
124 Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA 2 cái
125 Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA 1 cái
126 Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA 1 cái
127 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 3 cái
128 Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA 1 cái
129 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 848 m
130 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 499 m
131 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 169 m
132 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 131 m
133 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 126 m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 431 m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 54 m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 68 m
137 Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27 0,44 100m
138 Lắp đặt ống gas đường kính 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt 0,18 100m
139 Lắp đặt ống gas đường kính 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt 0,12 100m
140 Vật tư phụ, phụ kiện 1
141 Lắp đặt đầu báo khói 0,6 10 đầu
142 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,2 5 nút
143 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 1 bộ
144 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
145 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,4 5 đèn
146 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 95 m
147 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 25 m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 91 m
149 Vật tư phụ, phụ kiện 1
150 Wifi gắn tường 1 cái
151 Điện thoại bàn 2 cái
152 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ 6 cái
153 Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 160 m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 160 m
155 Vật tư phụ 1
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,07 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,07 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,08 100m
159 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 12 cái
160 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 8 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 5 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 5 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm 3 cái
164 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm 9 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 3 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 2 cái
169 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 1 cái
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,12 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,05 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 0,4 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,15 100m
174 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 2 cái
175 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 4 cái
176 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 10 cái
177 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 10 cái
178 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 6 cái
179 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 5 cái
180 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
181 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 2 cái
182 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm 3 cái
183 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 4 cái
184 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 4 cái
185 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 10 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 4 cái
187 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 3 cái
188 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 4 bộ
189 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 4 bộ
190 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
191 Lắp đặt hộp đựng xà bong 2 cái
192 Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện 2 bộ
193 Lắp đặt kệ kính 2 cái
194 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 4 cái
195 Lắp đặt gương soi 2 cái
196 Quả cầu chắn rác Ø90 16 cái
197 Lắp đặt vòi rửa inox D21 2 bộ
I NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,794 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,687 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,6 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 5,135 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,525 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,191 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,27 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,884 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,719 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,24 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,353 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,141 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,893 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,172 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,864 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,125 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới 0,374 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24,924 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,179 m3
21 Trải ni lông dày 0,2mm 2,61 100m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 0,683 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,311 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,32 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,634 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 12,32 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 37,634 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,634 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng dầu 3 lớp 12,32 m2
30 Kẻ roan 30x10mm 117,9 m
31 Kẻ roan 50x100mm 249,24 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm 2,929 100m2
33 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 2,132 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,169 tấn
35 Gia công cột bằng thép hình 1,872 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 2,132 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,169 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại 1,872 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 852,79 m2
40 Bu lông M16, L=500mm 104 cái
41 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 11 bộ
42 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 1 bộ
43 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 288 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 45 m
45 Vật tư phụ, phụ kiện 1
J NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,713 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,527 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 5,488 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 11,853 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,275 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,22 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,412 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,364 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,971 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,239 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,459 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,451 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,218 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,08 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,035 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,848 100m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 21,213 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,552 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 3,9 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,784 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,238 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,862 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,16 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,484 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,083 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
28 Trải ni lông dày 0,2mm 2,176 100m2
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,013 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,78 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,245 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,286 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,241 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,38 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,014 100m2
36 Trải ni lông dày 0,2mm 0,002 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,112 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,64 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,361 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,85 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,277 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,102 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,155 tấn
44 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,369 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,002 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,057 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,251 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 28,013 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,11 m3
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 114,4 m
51 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,07 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,416 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 111,88 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 28,62 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 152,76 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 14,304 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 93,61 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 225,455 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 6,24 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 47,635 m2
61 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 48,223 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước 47,635 m2
63 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 9,3 m
64 Kẻ roan 30x10mm 226,2 m
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm 0,024 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm 0,024 100m
67 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 10,742 m2
68 Kẻ rãnh chống trượt 73,8 m
69 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 0,499 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 165,74 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám 30,24 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 21,21 m2
73 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 18,4 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 67,44 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm 3,731 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 27,54 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 333,686 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 107,914 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong 225,455 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 559,141 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,914 m2
82 Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao 2,909 100m2
83 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -2,909 100m2
84 Vít bắt ngói 2.938 cái
85 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 4,419 tấn
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,097 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 4,419 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,097 tấn
89 Bu lông M16, L=500mm 76 cái
90 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm 187,77 m2
91 Thi công trần thạch cao 187,77 m2
92 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -187,77 m2
93 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 17,64 m2
94 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng dày 0,4mm, phụ kiện 6,48 m2
95 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 4,2 m2
96 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 32,76 m2
97 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện 17,28 m2
98 Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 1,44 m2
99 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 34,2 m2
100 Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm 1,64 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 79,8 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa 34,2 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,2 m2
104 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,093 100m
105 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm 0,01 100m
106 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,236 100m2
107 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,754 100m3
108 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 25,643 100m3/34km
109 Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện 1 bộ
110 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện 3 tủ
111 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện 13 bộ
112 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 5 bộ
113 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện 1 bộ
114 Lắp đặt đèn ốp trần 18W 4 bộ
115 Lắp đặt quạt trần 75W 11 bộ
116 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 5 bộ
117 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 3 bộ
118 Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
119 Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
120 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 12 cái
121 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 1 cái
122 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA 1 cái
123 Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA 1 cái
124 Lắp đặt MCB 4P 50A-10kA 1 cái
125 Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA 2 cái
126 Lắp đặt MCCB 4P 150A-15kA 1 cái
127 Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA 2 cái
128 Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA 1 cái
129 Lắp đặt ELCB 3P 50A-7,5kA-30mA 1 cái
130 Lắp đặt ELCB 3P 100A-10kA-30mA 2 cái
131 Lắp đặt cầu chì 2A 3 cái
132 Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái) 1 bộ
133 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 1 cái
134 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp 1 cái
135 Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA 1 cái
136 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 698 m
137 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 435 m
138 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 180 m
139 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 45 m
140 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 120 m
141 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 156 m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 347 m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 72 m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm 6 m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm 12 m
146 Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện 28 m
147 Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điện 1 cái
148 Sản xuất, lắp đặt co xuống máng cáp, sơn tĩnh điện 1 cái
149 Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…) 1
150 Lắp đặt quạt hút công nghiệp 580x580x320, 370W 2 cái
151 Vật tư phụ, phụ kiện 1
152 Lắp đặt đầu báo khói 0,2 10 đầu
153 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,6 10 đầu
154 Lắp đặt đầu báo gas 0,1 10 đầu
155 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,2 5 nút
156 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 1 bộ
157 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
158 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,6 5 đèn
159 Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H 0,4 5 đèn
160 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 122 m
161 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 36 m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 117 m
163 Vật tư phụ, phụ kiện 1
164 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,3 100m
165 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 16 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 20 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
168 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 4 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,1 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,1 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,25 100m
172 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
173 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 4 cái
174 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 5 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 5 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 6 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 5 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 8 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
181 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 5 cái
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,12 100m
183 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,1 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm PN10 0,05 100m
185 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 0,8 100m
186 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,12 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm PN10 0,3 100m
188 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 110-63mm 2 cái
189 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
190 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 10 cái
191 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 20 cái
192 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 10 cái
193 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 8 cái
194 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
195 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 5 cái
196 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 5 cái
197 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 5 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110-110-110mm 4 cái
199 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110-63-110mm 2 cái
200 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 2 bộ
201 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 2 bộ
202 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
203 Lắp đặt hộp đựng xà bông 1 cái
204 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 1 bộ
205 Lắp đặt kệ kính 1 cái
206 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 4 cái
207 Lắp đặt gương soi 1 cái
208 Quả cầu chắn rác Ø90 14 cái
209 Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh đường kính 32mm 6 bộ
210 Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm 7 bộ
211 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
K NHÀ THĂM NUÔI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,382 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 14,882 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,99 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 14,096 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 4,896 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 24,256 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 13,119 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 39,816 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,251 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,894 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,802 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,091 100m2
13 Trải ni lông dày 0,2mm 0,109 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,829 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,283 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,47 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,906 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,637 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,377 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,836 100m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 109,559 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,688 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,094 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,455 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,771 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 18,144 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 38,547 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,286 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 39,412 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 22,686 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,047 m3
32 Trải ni lông dày 0,2mm 11,411 100m2
33 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,056 100m2
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,182 100m2
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,576 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,873 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,422 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,392 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,803 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,552 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,059 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,357 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,811 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,139 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,518 tấn
46 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 14,321 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,08 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18, chiều cao 10,454 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 13,664 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 100,971 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8,21 m3
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 293,6 m
53 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 54,77 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 381,69 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 552,552 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 387,28 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 454,3 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 151,075 m2
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 72,25 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 1.066,386 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 364,44 m2
62 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 364,44 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước 364,44 m2
64 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 114,7 m
65 Kẻ roan 30x10 382,8 m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,108 100m
67 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,072 100m
68 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 25,72 m2
69 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 44,728 m2
70 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt 365,19 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 413,58 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 57,79 m2
73 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 39,432 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm 57,48 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm 131,04 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.791,672 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 223,325 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong 1.025,506 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.817,178 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 223,325 m2
81 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 7,648 100m2
82 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -7,648 100m2
83 Vít bắt ngói 7.725 cái
84 Gia công xà gồ thép 10,966 tấn
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 9,762 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép 10,966 tấn
87 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,762 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.226,382 m2
89 Bu lông M16, L=400mm 280 cái
90 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 450,32 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 450,32 m2
92 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -450,32 m2
93 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 39,38 m2
94 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 29,12 m2
95 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 68,76 m2
96 Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 2,88 m2
97 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 71,64 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 140,14 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,64 m2
100 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 1,147 100m
101 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,037 100m
102 Sản xuất vách kính khung inox V40x40 dày 3mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 100,05 m2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 100,05 m2
104 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 41,34 m2
105 Lắp dựng lam nhôm 41,34 m2
106 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,741 100m2
107 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,345 100m3
108 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 113,724 100m3/34km
109 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện 1 bộ
110 Lắp đặt tủ điện 6 module 3 bộ
111 Lắp đặt tủ điện 8 module 3 bộ
112 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện 2 bộ
113 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 59 bộ
114 Lắp đặt đèn ốp trần 12W 28 bộ
115 Lắp đặt quạt treo tường 55W 9 bộ
116 Lắp đặt quạt trần 75W 31 bộ
117 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 11 cái
118 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 4 cái
119 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 1 cái
120 Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm 1 cái
121 Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm 10 cái
122 Lắp đặt phích cắm cái 10A 9 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 30 bộ
124 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 12 cái
125 Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA 6 cái
126 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA 1 cái
127 Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5kA 8 cái
128 Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA 6 cái
129 Lắp đặt MCB 4P 63A-10kA 1 cái
130 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 3 cái
131 Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA 1 cái
132 Lắp đặt RCBO 2P 25A-4,5kA-30mA 2 cái
133 Chống sét lan truyền 3P-N 40KA 1 cái
134 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 3.128 m
135 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 852 m
136 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 656 m
137 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 375 m
138 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 144 m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.261 m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 201 m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 161 m
142 Vật tư phụ, phụ kiện 1
143 Lắp đặt đầu báo khói 2,4 10 đầu
144 Lắp đặt nút báo động bằng tay 1 5 nút
145 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 5 bộ
146 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 2 bộ
147 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 1,4 5 đèn
148 Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H 1,6 5 đèn
149 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 660 m
150 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 168 m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 633 m
152 Vật tư phụ, phụ kiện 1
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,15 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,15 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
157 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 25 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 10 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 10 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 12 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 5 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 8 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
164 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 2 cái
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,15 100m
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,3 100m
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 1,2 100m
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,4 100m
169 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
170 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
171 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 15 cái
172 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 40 cái
173 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 15 cái
174 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 20 cái
175 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
176 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 5 cái
177 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 5 cái
178 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 5 cái
179 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 12 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 20 cái
181 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 12 bộ
182 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 12 bộ
183 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 12 cái
184 Lắp đặt hộp đựng xà bong 6 cái
185 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 6 bộ
186 Lắp đặt kệ kính 6 cái
187 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 12 cái
188 Lắp đặt gương soi 6 cái
189 Quả cầu chắn rác Ø90 39 cái
190 Lắp đặt bồn tiểu nam + phụ kiện 2 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa inox D21 4 bộ
L NHÀ VỆ SINH BÊN NGOÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,125 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,103 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,6 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 1,185 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,45 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,668 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,062 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,072 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,176 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,056 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,093 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,259 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,617 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,39 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,72 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,248 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,532 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,371 m3
22 Trải ni lông dày 0,2mm 0,201 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,144 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,136 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,167 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,038 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,121 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,161 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,074 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,009 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,025 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 8,658 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,026 m3
35 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,32 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,6 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 10,081 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 14,91 m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 48,1 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 79,54 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 7,15 m2
42 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 3 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 16,98 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 67,32 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 31,771 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 48,1 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong 69,58 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,351 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,1 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm 0,21 100m2
51 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,119 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,119 tấn
53 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 18,6 m2
54 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 18,6 m2
55 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -18,6 m2
56 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 8,61 m2
57 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 3,36 m2
58 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 3,36 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,97 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,36 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,36 m2
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,762 100m2
63 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,08 100m3
64 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 2,719 100m3/34km
65 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
67 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 43 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 13 m
69 Vật tư phụ, phụ kiện 1
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,05 100m
73 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
74 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 5 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 6 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 5 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 8 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 8 cái
81 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 1 cái
82 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,01 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,08 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,12 100m
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
88 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
89 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 20 cái
90 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 3 cái
91 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 10 cái
92 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 8 cái
93 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
94 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 5 cái
95 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 5 cái
96 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 5 cái
97 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 6 cái
98 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 5 cái
99 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 6 bộ
100 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 6 bộ
101 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
102 Lắp đặt hộp đựng xà bong 6 cái
103 Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện 6 bộ
104 Lắp đặt kệ kính 6 cái
105 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 6 cái
106 Lắp đặt gương soi 6 cái
107 Lắp đặt vòi rửa inox D21 2 bộ
M NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT KẾT HỢP NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,216 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,568 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,637 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 18,31 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 38,91 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m 6,638 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 4,529 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 27,4 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,322 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,893 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,464 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,859 100m2
13 Trải ni lông dày 0,2mm 0,446 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,261 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,199 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,947 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,227 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,124 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,485 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,905 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,372 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,677 100m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 101,615 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,764 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 32,658 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 43,05 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,552 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 33,89 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 28,439 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,738 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,44 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
33 Trải ni lông dày 0,2mm 10,338 100m2
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,029 100m2
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,21 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,614 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,389 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,983 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,541 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,068 100m2
41 Trải ni lông dày 0,2mm 0,144 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,783 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,841 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,208 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,164 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,127 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,119 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,821 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,773 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,021 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,113 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,424 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,01 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,036 tấn
55 Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 9,522 m3
56 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,269 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 11,048 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 25,795 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8,312 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,154 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,812 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 200x200x65mm, vữa XM mác 75 56,8 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 89,556 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 38,46 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,839 m3
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 310,8 m
67 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,48 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 593,784 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 483,76 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 246,56 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 529 m2
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 180,112 m2
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 304,252 m2
74 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 1.068,674 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 53,72 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 76,44 m2
77 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 76,44 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước 76,44 m2
79 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 62,4 m
80 Kẻ roan 30x10mm 197,6 m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,048 100m
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm 0,096 100m
83 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp 84,044 m2
84 Kẻ rãnh chống trượt 561,6 m
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 748,74 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám 248,86 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 16,74 m2
88 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 41,94 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 70,56 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.735,832 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 484,364 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường trong 1.068,674 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.807,818 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 484,364 m2
95 Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 10,846 100m2
96 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 2,166 100m2
97 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -10,846 100m2
98 Vít bắt ngói 10.954 cái
99 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 14,783 tấn
100 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 24,411 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 14,783 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 24,411 tấn
103 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 804,88 m2
104 Bu lông M16, L=400mm 112 cái
105 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 804,88 m2
106 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -804,88 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 804,88 m2
108 Sản xuất cửa đi khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 80,64 m2
109 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 3,52 m2
110 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 5,6 m2
111 Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 71,76 m2
112 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 71,76 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 161,52 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa 71,76 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,4 m2
116 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,624 100m
117 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm 0,048 100m
118 Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 54,24 m2
119 Lắp dựng lam nhôm 54,24 m2
120 Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện 1,2 m2
121 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 16,56 100m2
122 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,423 100m3
123 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo) 116,368 100m3/34km
124 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện 1 bộ
125 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 4 bộ
126 Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W + phụ kiện 8 bộ
127 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18W 22 bộ
128 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện 22 bộ
129 Lắp đặt đèn led high bay 150W 15 bộ
130 Lắp đặt quạt treo tường 55W 2 bộ
131 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 220W 10 cái
132 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 8 bộ
133 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 1 bộ
134 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
135 Lắp đặt phích cắm cái 10A 12 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 20 cái
137 Lắp đặt quạt hút gắn tường H200 35W 2 cái
138 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 2 cái
139 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA 3 cái
140 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 1 cái
141 Lắp đặt MCB 3P 40A-6kA 1 cái
142 Lắp đặt MCB 3P 63A-10kA 1 cái
143 Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA 1 cái
144 Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA 2 cái
145 Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA 1 cái
146 Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA 1 cái
147 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 647 m
148 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 905 m
149 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 1.046 m
150 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 495 m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 476 m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 321 m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 152 m
154 Vật tư phụ, phụ kiện 1
155 Lắp đặt đầu báo khói 2,3 10 đầu
156 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,6 5 nút
157 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 3 bộ
158 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
159 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 1,8 5 đèn
160 Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H 1,6 5 đèn
161 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 485 m
162 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 144 m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 465 m
164 Vật tư phụ, phụ kiện 1
165 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,15 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,15 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,2 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
169 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 15 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 10 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 10 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 12 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 5 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 5 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 5 cái
176 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 2 cái
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,15 100m
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,15 100m
179 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 1,2 100m
180 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,3 100m
181 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
182 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 7 cái
183 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 15 cái
184 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 40 cái
185 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 15 cái
186 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 20 cái
187 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 5 cái
188 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 5 cái
189 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 5 cái
190 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 5 cái
191 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 6 cái
192 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 10 cái
193 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 4 bộ
194 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 4 bộ
195 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
196 Lắp đặt hộp đựng xà bông 3 cái
197 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 3 bộ
198 Lắp đặt kệ kính 3 cái
199 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 6 cái
200 Lắp đặt gương soi 3 cái
201 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 2 bộ
202 Quả cầu chắn rác Ø90 18 cái
203 Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm 2 bộ
N NHÀ KỶ LUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,488 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,218 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 7,632 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 15,602 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 6,75 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 22,324 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,71 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,08 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,428 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,564 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,586 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,168 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,194 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,498 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,524 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng 0,36 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,266 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,996 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 25,194 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,82 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,536 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 9,636 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 11,376 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,184 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,432 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 17,894 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,336 m3
28 Trải ni lông dày 0,2mm 3,062 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,956 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,086 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,244 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,708 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,71 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,274 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,544 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,71 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,186 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,704 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,294 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,55 tấn
41 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,944 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 10,138 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,512 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 61,166 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 7,59 m3
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 197,6 m
47 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 44,2 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 258,04 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 193,12 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 318,3 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 24,32 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 59,728 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 158,976 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 597,016 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 10,56 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 102,34 m2
57 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 102,34 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước 102,34 m2
59 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 41,6 m
60 Kẻ roan 30x10 262,4 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,054 100m
62 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,108 100m
63 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 27 m2
64 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 1,6 m2
65 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt 92,16 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 151,6 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 25,52 m2
68 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 17,92 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x300mm 23,34 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 113,4 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 766,5 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 218,704 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong 558,88 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.325,38 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 218,704 m2
76 Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao 3,704 100m2
77 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -3,704 100m2
78 Vít bắt ngói 3.740 cái
79 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 5,278 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,074 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 5,278 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,074 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 199,668 m2
84 Bu lông M16, L=500mm 224 cái
85 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 268,88 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 268,88 m2
87 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -268,88 m2
88 Sản xuất cửa đi khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 38,88 m2
89 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 12,64 m2
90 Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 54,72 m2
91 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 54,72 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 106,24 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 54,72 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 148,32 m2
95 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,416 100m
96 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,022 100m
97 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 35,76 m2
98 Lắp dựng lam nhôm 35,76 m2
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,704 100m2
100 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,26 100m3
101 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 42,86 100m3/34km
102 Lắp đặt tủ điện 8 module 2 bộ
103 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện 2 bộ
104 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 20 bộ
105 Lắp đặt đèn ốp trần 12W 16 bộ
106 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 4 bộ
107 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 4 bộ
108 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 4 cái
109 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 4 cái
110 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA 4 cái
111 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA 2 cái
112 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 4 cái
113 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA 2 cái
114 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 856 m
115 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 136 m
116 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 60 m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 304 m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 56 m
119 Vật tư phụ, phụ kiện 2
120 Lắp đặt đầu báo khói 1,6 10 đầu
121 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,4 5 nút
122 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 2 bộ
123 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 2 bộ
124 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,8 5 đèn
125 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 200 m
126 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 50 m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 192 m
128 Vật tư phụ, phụ kiện 2
129 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,16 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,16 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,2 100m
132 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
133 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 10 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 10 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 12 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 10 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 10 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 10 cái
140 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,16 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 1,8 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,3 100m
145 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 6 cái
146 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 6 cái
147 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 24 cái
148 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 40 cái
149 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 16 cái
150 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 20 cái
151 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 10 cái
152 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 10 cái
153 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 10 cái
154 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 10 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 12 cái
156 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 10 cái
157 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 4 bộ
158 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 4 bộ
159 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
160 Lắp đặt hộp đựng xà bong 4 cái
161 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 4 bộ
162 Lắp đặt kệ kính 4 cái
163 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 4 cái
164 Lắp đặt gương soi 4 cái
165 Quả cầu chắn rác Ø90 36 cái
O PHÒNG HỌP GIAO BAN VÀ TIẾP KHÁCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,952 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 17,952 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,598 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,485 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 3,288 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 6,846 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,063 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,491 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,204 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,33 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,806 100m2
12 Trải ni lông dày 0,2mm 0,204 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,264 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,048 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,396 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,187 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,913 tấn
18 Đào đất móng băng, rộng 0,09 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,655 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,541 100m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 13,364 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,083 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,36 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 3,168 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,316 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,022 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,348 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,668 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,974 m3
30 Trải ni lông dày 0,2mm 1,378 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,634 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,917 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,335 100m2
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,01 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,283 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,085 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,535 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,416 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,693 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,244 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,101 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,168 tấn
43 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,252 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,168 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,378 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 28,265 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,59 m3
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 98,8 m
49 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,56 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 64,77 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 82,34 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 121,52 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 33,48 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 14,692 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 84,85 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 220,37 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,16 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 38,08 m2
59 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 38,08 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước 38,08 m2
61 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 10,4 m
62 Kẻ roan 30x10 70,4 m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,018 100m
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,024 100m
65 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 7 m2
66 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 0,4 m2
67 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt 35,46 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 89,868 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 12,68 m2
70 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 16,64 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 48,6 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 305,01 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 99,542 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong 192,77 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 497,78 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,542 m2
77 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 1,903 100m2
78 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -1,903 100m2
79 Vít bắt ngói 1.922 cái
80 Gia công xà gồ thép 3,09 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,77 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép 3,09 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,77 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 273,92 m2
85 Bu lông M16, L=500mm 64 cái
86 Trần thạch cao khung nhôm chìm 600x600 101,32 m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 101,32 m2
88 Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -101,32 m2
89 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm 101,32 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,32 m2
91 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 12,96 m2
92 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 9,12 m2
93 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 23,04 m2
94 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 24,48 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 45,12 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa 24,48 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,48 m2
98 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,104 100m
99 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm 0,005 100m
100 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 8,88 m2
101 Lắp dựng lam nhôm 8,88 m2
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,511 100m2
103 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,528 100m3
104 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 17,943 100m3/34km
105 Lắp đặt tủ điện 8 module 2 bộ
106 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện 1 bộ
107 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 2 bộ
108 Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W + phụ kiện 12 bộ
109 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18W 6 bộ
110 Lắp đặt đèn ốp trần 12W 6 bộ
111 Lắp đặt quạt treo tường 55W 1 bộ
112 Lắp đặt quạt đảo 55W 6 cái
113 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 4 bộ
114 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
115 Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
116 Lắp đặt phích cắm cái 10A 1 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 10 cái
118 Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường 3 máy
119 Lắp đặt quạt hút gắn tường H200 35W 3 cái
120 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 5 cái
121 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA 2 cái
122 Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA 2 cái
123 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA 1 cái
124 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 2 cái
125 Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA 2 cái
126 Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA 1 cái
127 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 2 cái
128 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 799 m
129 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 150 m
130 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 234 m
131 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 54 m
132 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 65 m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 301 m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 75 m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 38 m
136 Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27 0,26 100m
137 Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt 0,06 100m
138 Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt 0,12 100m
139 Vật tư phụ, phụ kiện 1
140 Lắp đặt đầu báo khói 0,5 10 đầu
141 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,2 5 nút
142 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 1 bộ
143 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
144 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,4 5 đèn
145 Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H 0,6 5 đèn
146 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 94 m
147 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 25 m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 90 m
149 Vật tư phụ, phụ kiện 1
150 Wifi gắn tường 1 cái
151 Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 50 m
152 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ 3 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 50 m
154 Vật tư phụ 1
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,15 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,15 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
159 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 10 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 8 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 6 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm 5 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm 6 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 4 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 3 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 4 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 5 cái
168 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,06 100m
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,15 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 0,65 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,16 100m
173 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 3 cái
174 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 20 cái
176 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 30 cái
177 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 10 cái
178 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 12 cái
179 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 4 cái
180 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 6 cái
181 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm 2 cái
182 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 4 cái
183 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 4 cái
184 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 6 cái
185 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 6 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 10 cái
187 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 4 bộ
188 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 4 bộ
189 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
190 Lắp đặt hộp đựng xà bong 4 cái
191 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 4 bộ
192 Lắp đặt kệ kính 4 cái
193 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 6 cái
194 Lắp đặt gương soi 4 cái
195 Quả cầu chắn rác Ø90 12 cái
196 Lắp đặt vòi rửa inox D21 2 bộ
P NHÀ CÁCH LY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,958 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,642 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 8,864 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 19,286 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 7,476 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 25,356 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,524 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,196 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,676 100m2
10 Trải ni lông dày 0,2mm 0,638 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,734 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,212 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,03 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,64 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,688 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng 0,316 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,65 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,334 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 33,166 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,21 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,704 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 9,768 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,768 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,016 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 35,64 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 17,812 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,644 m3
28 Trải ni lông dày 0,2mm 3,508 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,954 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,894 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,564 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,692 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,798 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,27 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,558 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,22 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,362 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,552 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,176 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,244 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,394 tấn
42 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,18 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 8,078 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,178 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 76,176 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,762 m3
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 254,1 m
48 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 56,06 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 228,3 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 264,72 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 314,34 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 356,4 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 44,044 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 206 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 575,64 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 12,8 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 102,27 m2
58 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 102,27 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước 102,27 m2
60 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 30,8 m
61 Kẻ roan 30x10 419,6 m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,048 100m
63 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm 0,126 100m
64 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp 32,75 m2
65 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại 1,4 m2
66 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt 92,16 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm 239,52 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám 33,24 m2
69 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm 40,88 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm 133,8 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.171,566 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 250,044 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong 537,08 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.708,646 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 250,044 m2
76 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 4,702 100m2
77 Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -4,702 100m2
78 Vít bắt ngói 4.748 cái
79 Gia công xà gồ thép 7,604 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép 7,604 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 577,68 m2
82 Sản xuất cửa đi khung bao thép V 50x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời 24,3 m2
83 Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời 15,44 m2
84 Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 77,76 m2
85 Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện 3,6 m2
86 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 81,36 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 121,1 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa 81,36 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 187,02 m2
90 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm 0,308 100m
91 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm 0,012 100m
92 Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện 32,52 m2
93 Lắp dựng lam nhôm 32,52 m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 9,17 100m2
95 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,828 100m3
96 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 62,136 100m3/34km
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 0,2 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,14 100m
100 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
101 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm 20 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm 10 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm 12 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm 16 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm 16 cái
108 Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 0,24 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 0,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 1,6 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 0,8 100m
113 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 14 cái
114 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm 14 cái
115 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm 20 cái
116 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 40 cái
117 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm 20 cái
118 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm 24 cái
119 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm 10 cái
120 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm 10 cái
121 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm 10 cái
122 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm 10 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 12 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm 10 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện 6 bộ
126 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 6 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà bông 6 cái
129 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện 6 bộ
130 Lắp đặt kệ kính 12 cái
131 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 12 cái
132 Lắp đặt gương soi 6 cái
133 Quả cầu chắn rác Ø90 32 cái
134 Lắp đặt tủ điện 8 module 2 bộ
135 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện 2 bộ
136 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 26 bộ
137 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện 2 bộ
138 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện 10 bộ
139 Lắp đặt quạt trần 75W 10 bộ
140 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
141 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 6 bộ
142 Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm 2 bộ
143 Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm 4 bộ
144 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 10 cái
145 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 6 cái
146 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 4 cái
147 Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA 2 cái
148 Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA 2 cái
149 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 1.380 m
150 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 146 m
151 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 210 m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 464 m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 64 m
154 Vật tư phụ, phụ kiện 2
155 Lắp đặt đầu báo khói 1 10 đầu
156 Lắp đặt nút báo động bằng tay 0,4 5 nút
157 Lắp đặt còi, đèn chớp báo động 2 bộ
158 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 2 bộ
159 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H 0,8 5 đèn
160 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 212 m
161 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 62 m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 204 m
163 Vật tư phụ, phụ kiện 2
Q ĐÀI QUAN SÁT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,272 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 0,04 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,216 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,056 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 1,6 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 3,16 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,2 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,96 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,168 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,192 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,096 100m2
12 Trải ni lông dày 0,2mm 0,032 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,12 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,028 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,188 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,192 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0352 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,468 m3
20 Trải ni lông dày 0,2mm 0,188 100m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 18,872 m2
22 Gia công cột bằng thép hình 0,868 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,772 tấn
24 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,148 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại 1,016 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,772 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,176 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm 0,224 100m2
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,244 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,244 tấn
31 Bu lông M16, L=500mm 64 cái
32 Gia công thang leo 0,316 tấn
33 Gia công lan can inox 0,112 tấn
34 Lắp dựng thang leo, lan can 26,408 m2
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,26 100m2
36 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,084 100m3
37 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo) 2,896 100m3/34km
38 Lắp đặt đèn led Bulb 20W + phụ kiện 4 bộ
39 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 4 cái
40 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 60 m
41 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 200 m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 220 m
43 Vật tư phụ, phụ kiện 4
R CỔNG, HÀNG RÀO (CẢI TẠO)
1 Tháo dỡ miếng vỡ thủy tinh, vận chuyển vật liệu, phế thải 84,74 m2
2 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 508,44 m2
3 Gia công cột bằng thép hình 3,02 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại 3,02 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99 m2
6 Tắc kê nở M16, L150 550 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 508,44 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 404,68 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 5.084,4 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 404,68 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường 5.084,4 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.489,08 m2
S CỔNG, HÀNG RÀO (XÂY MỚI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,853 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 1,486 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,724 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,144 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,624 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 10,82 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,236 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,28 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,798 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,199 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,462 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,503 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3 100m2
14 Trải ni lông dày 0,2mm 0,26 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 68,774 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,3 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,982 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 745,992 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 135,282 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 745,992 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 881,274 m2
22 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 77,982 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,982 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,121 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,493 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,088 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,24 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,098 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,02 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066 100m2
34 Trải ni lông dày 0,2mm 0,005 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,8 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,8 m2
41 Kẻ roan 30x10mm 2 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8 m2
43 Gia công cửa song sắt 9 m2
44 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -9 m2
45 Lắp dựng cửa cổng 9 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,375 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,329 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,57 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,682 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,917 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,022 tấn
53 Gia công cột bằng thép hình 0,519 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại 0,519 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34 m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,872 100m3
57 Đào đất móng băng, rộng 1,512 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,751 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,137 100m3
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,684 m3
61 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 11,066 m3
62 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,3 m3
63 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,4 m3
64 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,772 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,181 m3
66 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,472 100m2
67 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,54 100m2
68 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,166 100m2
69 Trải ni lông dày 0,2mm 0,259 100m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 68,529 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,65 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,718 m2
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 743,4 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 136,368 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 743,4 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 879,768 m2
77 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 77,718 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,718 m2
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
82 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,121 m3
83 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,493 m3
84 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,088 m3
85 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,24 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,098 m3
87 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,02 100m2
88 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066 100m2
89 Trải ni lông dày 0,2mm 0,005 100m2
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176 m3
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,8 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,8 m2
96 Kẻ roan 30x10mm 2 m
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8 m2
98 Gia công cửa song sắt 9 m2
99 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -9 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9 m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,383 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,336 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,606 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,682 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,917 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,022 tấn
108 Gia công cột bằng thép hình 0,592 tấn
109 Lắp dựng cột thép các loại 0,592 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,8 m2
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,837 100m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,69 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,147 100m3
114 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,574 m3
115 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 10,579 m3
116 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,76 m3
117 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,16 m3
118 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,936 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,291 m3
120 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,448 100m2
121 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,584 100m2
122 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,587 100m2
123 Trải ni lông dày 0,2mm 0,265 100m2
124 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 66,664 m3
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,3 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 79,362 m2
127 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 760,379 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 134,662 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 760,379 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 895,041 m2
131 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 79,362 m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,362 m2
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039 100m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
136 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,121 m3
137 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,493 m3
138 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,088 m3
139 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,24 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,098 m3
141 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,02 100m2
142 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066 100m2
143 Trải ni lông dày 0,2mm 0,005 100m2
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
145 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045 m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176 m3
148 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,8 m2
149 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,8 m2
150 Kẻ roan 30x10mm 2 m
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8 m2
152 Gia công cửa song sắt 9 m2
153 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -9 m2
154 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9 m2
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9 m2
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,363 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,375 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,757 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,682 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,914 tấn
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,022 tấn
162 Gia công cột bằng thép hình 0,512 tấn
163 Lắp dựng cột thép các loại 0,512 tấn
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,6 m2
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,543 100m3
166 Đào đất móng băng, rộng 1,524 m3
167 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,446 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,113 100m3
169 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 1,672 m3
170 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 6,887 m3
171 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,232 m3
172 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 3,36 m3
173 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,064 m3
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,376 m3
175 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,293 100m2
176 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,918 100m2
177 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,844 100m2
178 Trải ni lông dày 0,2mm 0,169 100m2
179 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 42,541 m3
180 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,72 m2
181 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 50,644 m2
182 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 489,214 m2
183 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 88,364 m2
184 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 489,214 m2
185 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 577,578 m2
186 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 50,644 m2
187 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,644 m2
188 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039 100m3
189 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
191 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,121 m3
192 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,493 m3
193 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,088 m3
194 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,24 m3
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,098 m3
196 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,02 100m2
197 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066 100m2
198 Trải ni lông dày 0,2mm 0,005 100m2
199 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
200 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04 m3
201 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045 m3
202 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176 m3
203 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,8 m2
204 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,8 m2
205 Kẻ roan 30x10mm 2 m
206 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8 m2
207 Gia công cửa song sắt 9 m2
208 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -9 m2
209 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9 m2
210 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9 m2
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,243 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,21 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,999 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,334 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,448 tấn
216 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,022 tấn
217 Gia công cột bằng thép hình 0,348 tấn
218 Lắp dựng cột thép các loại 0,348 tấn
219 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,8 m2
220 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,51 100m3
221 Đào đất móng băng, rộng 1,261 m3
222 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,109 100m3
223 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,414 100m3
224 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 1,681 m3
225 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,164 m3
226 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 6,565 m3
227 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,992 m3
228 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 3,8 m3
229 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,849 m3
230 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,424 m3
231 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao 74,49 m3
232 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,377 100m2
233 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,158 100m2
234 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,027 100m2
235 Trải ni lông dày 0,2mm 0,228 100m2
236 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 15,409 m3
237 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 69,888 m2
238 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 68,485 m2
239 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường 237,377 m2
240 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 138,373 m2
241 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 307,265 m2
242 Gia công hàng rào song sắt 205,276 m2
243 Lắp dựng hàng rào song sắt 205,276 m2
244 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 205,276 m2
245 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039 100m3
246 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
247 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
248 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,121 m3
249 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,493 m3
250 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,088 m3
251 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,24 m3
252 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,098 m3
253 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,02 100m2
254 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066 100m2
255 Trải ni lông dày 0,2mm 0,01 100m2
256 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
257 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04 m3
258 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045 m3
259 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176 m3
260 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,8 m2
261 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,8 m2
262 Kẻ roan 30x10mm 2 m
263 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8 m2
264 Gia công cửa song sắt 9 m2
265 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -9 m2
266 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9 m2
267 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9 m2
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,257 tấn
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,232 tấn
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,308 tấn
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,402 tấn
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,804 tấn
273 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,022 tấn
274 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,856 100m3
275 Đào đất móng băng, rộng 2,357 m3
276 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,703 100m3
277 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,176 100m3
278 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,635 m3
279 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 10,825 m3
280 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,14 m3
281 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,28 m3
282 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,772 m3
283 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,181 m3
284 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,458 100m2
285 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,484 100m2
286 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,295 100m2
287 Trải ni lông dày 0,2mm 0,259 100m2
288 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 66,919 m3
289 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,56 m2
290 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,72 m2
291 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 724,76 m2
292 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 133,28 m2
293 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 724,76 m2
294 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 858,04 m2
295 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 77,72 m2
296 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,72 m2
297 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039 100m3
298 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
299 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
300 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,121 m3
301 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,493 m3
302 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,088 m3
303 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,24 m3
304 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,18 m3
305 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,098 m3
306 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,02 100m2
307 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066 100m2
308 Trải ni lông dày 0,2mm 0,01 100m2
309 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
310 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04 m3
311 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045 m3
312 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176 m3
313 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,8 m2
314 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,8 m2
315 Kẻ roan 30x10mm 2 m
316 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8 m2
317 Gia công cửa song sắt 9 m2
318 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -9 m2
319 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9 m2
320 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9 m2
321 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,37 tấn
322 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,324 tấn
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,553 tấn
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,679 tấn
325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,91 tấn
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,022 tấn
327 Gia công cột bằng thép hình 0,549 tấn
328 Lắp dựng cột thép các loại 0,549 tấn
329 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36 m2
330 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,76 100m3
331 Đào đất móng băng, rộng 123,205 m3
332 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,63 100m3
333 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,362 100m3
334 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,304 m3
335 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,163 m3
336 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 8,358 m3
337 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,568 m3
338 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 4,6 m3
339 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,457 m3
340 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,228 m3
341 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao 88,698 m3
342 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,456 100m2
343 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,434 100m2
344 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,268 100m2
345 Trải ni lông dày 0,2mm 0,282 100m2
346 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 19,027 m3
347 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 83,46 m2
348 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 84,565 m2
349 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường 297,115 m2
350 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 168,025 m2
351 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 168,025 m2
352 Gia công hàng rào song sắt 253,696 m2
353 Lắp dựng hàng rào song sắt 253,696 m2
354 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 253,696 m2
355 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079 100m3
356 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,064 100m3
357 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015 100m3
358 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,242 m3
359 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,985 m3
360 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,168 m3
361 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,48 m3
362 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,196 m3
363 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,041 100m2
364 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,131 100m2
365 Trải ni lông dày 0,2mm 0,022 100m2
366 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
367 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,081 m3
368 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,09 m3
369 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,352 m3
370 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,6 m2
371 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 31,6 m2
372 Kẻ roan 30x10mm 8 m
373 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,6 m2
374 Gia công cửa song sắt 18 m2
375 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -18 m2
376 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18 m2
377 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18 m2
378 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,334 tấn
379 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,268 tấn
380 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,65 tấn
381 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,474 tấn
382 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,003 tấn
383 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,044 tấn
384 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,972 100m3
385 Đào đất móng băng, rộng 2,557 m3
386 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,799 100m3
387 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,198 100m3
388 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,989 m3
389 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 12,299 m3
390 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,452 m3
391 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,74 m3
392 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,421 m3
393 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,501 m3
394 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,522 100m2
395 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,638 100m2
396 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,492 100m2
397 Trải ni lông dày 0,2mm 0,296 100m2
398 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 60,717 m3
399 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,72 m2
400 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 88,854 m2
401 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 628,054 m2
402 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường 44,415 m2
403 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 159,574 m2
404 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 628,054 m2
405 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 787,628 m2
406 Gia công hàng rào song sắt 76,14 m2
407 Lắp dựng hàng rào song sắt 76,14 m2
408 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 63,474 m2
409 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,614 m2
410 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079 100m3
411 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,064 100m3
412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015 100m3
413 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,242 m3
414 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 0,985 m3
415 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,176 m3
416 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,48 m3
417 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,196 m3
418 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,041 100m2
419 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,131 100m2
420 Trải ni lông dày 0,2mm 0,01 100m2
421 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
422 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,081 m3
423 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,09 m3
424 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,352 m3
425 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,6 m2
426 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 31,6 m2
427 Kẻ roan 30x10mm 8 m
428 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,6 m2
429 Gia công cửa song sắt 18 m2
430 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -18 m2
431 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18 m2
432 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18 m2
433 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,436 tấn
434 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,382 tấn
435 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,788 tấn
436 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,693 tấn
437 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,121 tấn
438 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,044 tấn
439 Gia công cột bằng thép hình 0,415 tấn
440 Lắp dựng cột thép các loại 0,415 tấn
441 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,2 m2
442 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,816 100m3
443 Đào đất móng băng, rộng 2,01 m3
444 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,67 100m3
445 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,166 100m3
446 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,511 m3
447 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 10,331 m3
448 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,296 m3
449 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,04 m3
450 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,354 m3
451 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,722 m3
452 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,439 100m2
453 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,467 100m2
454 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,408 100m2
455 Trải ni lông dày 0,2mm 0,236 100m2
456 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 64,4 m3
457 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,48 m2
458 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 70,828 m2
459 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 694,569 m2
460 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 128,308 m2
461 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 694,569 m2
462 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 822,876 m2
463 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 70,828 m2
464 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,828 m2
465 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,341 tấn
466 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,315 tấn
467 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,474 tấn
468 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,679 tấn
469 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,079 tấn
470 Gia công cột bằng thép hình 0,482 tấn
471 Lắp dựng cột thép các loại 0,482 tấn
472 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,6 m2
473 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,565 100m3
474 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,415 m3
475 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,472 100m3
476 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,127 100m3
477 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 1,738 m3
478 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 7,136 m3
479 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,164 m3
480 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 3,12 m3
481 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,67 m3
482 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,274 m3
483 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,302 100m2
484 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,057 100m2
485 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,194 100m2
486 Trải ni lông dày 0,2mm 0,164 100m2
487 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 51,009 m3
488 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 44,52 m2
489 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,108 m2
490 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 535,104 m2
491 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 93,628 m2
492 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 535,104 m2
493 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 628,732 m2
494 Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm 49,108 m2
495 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,108 m2
496 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,233 tấn
497 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,239 tấn
498 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,121 tấn
499 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,528 tấn
500 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,986 tấn
501 Gia công cột bằng thép hình 0,336 tấn
502 Lắp dựng cột thép các loại 0,336 tấn
503 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22 m2
504 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,702 100m3
505 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,559 100m3
506 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,143 100m3
507 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 2,571 m3
508 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 8,136 m3
509 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 5,488 m3
510 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,695 100m2
511 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,098 100m2
512 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 31,459 m3
513 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,08 m2
514 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 28,08 m2
515 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,08 m2
516 Sản xuất, lắp đặt lưới sắt mạ kẽm D8, phụ kiện mạ kẽm 931,05 m2
517 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,453 tấn
518 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,252 tấn
519 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,936 tấn
520 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 1,849 tấn
521 Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại 1,849 tấn
522 Bu lông M14, L=300mm 452 cái
523 Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,14 100m3
524 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,668 100m3
525 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,473 100m3
526 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 25,188 m3
527 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 42,839 m3
528 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 16,422 m3
529 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 31,224 m3
530 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 46,553 m3
531 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 27,782 m3
532 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,49 m3
533 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,886 100m2
534 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,328 100m2
535 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 9,529 100m2
536 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,433 100m2
537 Trải ni lông dày 0,2mm 0,765 100m2
538 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,077 100m2
539 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
540 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,508 tấn
541 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,171 tấn
542 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,008 tấn
543 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 9,456 tấn
544 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,835 tấn
545 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,718 tấn
546 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,089 tấn
547 Gia công cột bằng thép hình 2,715 tấn
548 Lắp dựng cột thép các loại 2,715 tấn
549 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 178 m2
550 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 564,812 m3
551 Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 7,896 m3
552 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 375,353 m3
553 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 322,14 m2
554 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 498,907 m2
555 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 4.010,777 m2
556 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 821,047 m2
557 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 4.010,777 m2
558 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.831,824 m2
559 Sản xuất, lắp đặt lưới sắt mạ kẽm D8, phụ kiện mạ kẽm 1.735,878 m2
560 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,401 m3
561 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,16 m3
562 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,12 m3
563 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,4 m2
564 Kẻ roan 30x10mm 8 m
565 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 4,9 m2
566 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,9 m2
567 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 69,4 m2
568 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,4 m2
569 Gia công cửa song sắt 51 m2
570 Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -51 m2
571 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 51 m2
572 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51 m2
573 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,655 100m3
574 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 158,272 100m3/34km
T HỒ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,937 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,02 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,917 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm 10,816 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, chống thấm B10 27,546 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 15,222 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm B10 29,7 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,358 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,144 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,076 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 2,97 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,115 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,548 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,742 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,246 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,131 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,064 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 91,8 m2
20 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 188,16 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm 188,16 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 92,16 m2
23 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 92,16 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 92,16 m2
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,224 100m
26 Thiết bị chặn nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm 78,8 m
27 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 15,76 m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,456 m3
29 Xoa mặt nhám 23,04 m2
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 0,48 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,152 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,288 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,664 m3
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,096 100m2
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,182 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,088 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,093 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,102 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,181 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,038 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,038 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 10,542 m3
44 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,48 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,32 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 14,4 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 6,92 m2
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 76,616 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 40,52 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,8 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước 146,256 m2
52 Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm 19 m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,006 100m
54 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,316 100m3
55 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 10,742 100m3/34km
56 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 0,273 100m2
57 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,143 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,143 tấn
59 Sản xuất cửa cuốn inox motor (lá cửa, ray, trục, hộp kỹ thuật, phụ kiện, sơn tĩnh điện) 6,76 m2
60 Motor cửa cuốn 1 bộ
61 Sản xuất cửa sổ khung thép hộp dày 1,2mm, sơn dầu, kính dày 5mm, phụ kiện 2,88 m2
62 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện 2,88 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,64 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,88 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,76 m2
66 Lắp đặt tủ điện 6 module 1 tủ
67 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tăng áp (trọn bộ) 1 tủ
68 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm hỏa tiễn (trọn bộ) 2 tủ
69 Lắp đặt tủ điều khiển PCCC (trọn bộ) 1 tủ
70 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện 1 bộ
71 Lắp đặt cầu dao đảo 4P 150A 1 bộ
72 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện 2 bộ
73 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm 1 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm 1 cái
75 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA 2 cái
76 Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA 1 cái
77 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA 4 cái
78 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 13 cái
79 Lắp đặt MCB 3P 25A-6kA 2 cái
80 Lắp đặt MCB 3P 80A-15kA 1 cái
81 Lắp đặt MCCB 4P 50A-10kA 3 cái
82 Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kA 1 cái
83 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 90 m
84 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 18 m
85 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 13 m
86 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 28 m
87 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 32 m
88 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 11 m
89 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-10mm2 845 m
90 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 30 m
91 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 24 m
92 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 10 m
93 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-4mm2 53 m
94 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-35mm2 53 m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 36 m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm 851 m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm 22 m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm 9 m
99 Vật tư phụ, phụ kiện 1
U HỒ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,242 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,338 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,903 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm 14,4 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, chống thấm B10 36,602 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,502 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm B10 34,5 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,358 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,166 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,438 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 3,45 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,15 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,395 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,326 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,272 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,903 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,064 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 125,08 m2
20 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 224,42 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 224,42 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 125,44 m2
23 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 125,44 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 125,44 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 139,24 m2
26 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm 0,224 100m
27 Thiết bị chặn nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm 91,6 m
28 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 18,32 m2
29 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,21 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 7,125 100m3/34km
V ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,619 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 5,07 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,57 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 1,536 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 3,423 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,365 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,8 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,106 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,187 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,318 100m2
12 Trải ni lông dày 0,2mm 0,111 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,166 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,065 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,291 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,129 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,593 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,058 m3
19 Trải ni lông dày 0,2mm 0,106 100m2
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,16 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m 3,24 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, chống thấm B10 1,8 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,698 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm B10 5,136 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm B10 3,834 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, chống thấm B10 19,942 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,334 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,157 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,224 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,426 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,274 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,392 100m2
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,058 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,27 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,277 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,578 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,291 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,608 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,94 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,098 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,614 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,059 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,465 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,018 tấn
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 96,42 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 130,348 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 27,396 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 69,6 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 69,6 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 31,251 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 15,256 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 93,611 m2
56 Sản xuất, lắp đặt băng cản nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm 15,7 m
57 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 3,925 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 323,764 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 323,764 m2
60 Gia công thang leo 0,662 tấn
61 Lắp dựng thang inox 13,32 m2
62 Lắp dựng thang inox 2,4 m2
63 Lắp dựng lan can inox 18,84 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,73 m2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,6 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6 100m2
67 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,29 100m3
68 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 9,855 100m3/34km
W HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng 3,63 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,591 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,63 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10 3,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN10 6,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 10 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mm 60 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-32mm 25 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63-63mm 40 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63-40mm 20 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mm 20 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63-40-63mm 20 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mm 20 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63-32-63mm 20 cái
15 Lắp đặt van HDPE, đường kính van 63mm 8 cái
16 Giếng khoan CN D140 sâu 80m 12 cái
17 Lắp đặt van phao cơ 2 cái
18 Lắp đặt công tắc mực nước 3 que 1 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,46 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,454 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,006 100m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 19,012 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 119,764 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,7 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 97 cái
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 10,657 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,388 100m2
28 Trải ni lông dày 0,2mm 0,97 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 2,366 tấn
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 62,08 m2
31 Đào kênh mương, chiều rộng 11,969 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,707 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,262 100m3
34 Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 167,4 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 595,2 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 89,28 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.860 cái
38 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 3,72 100m2
39 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương 37,2 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,762 100m2
41 Trải ni lông dày 0,2mm 11,16 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 14,21 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 35,359 tấn
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 744 m2
45 Đào kênh mương, chiều rộng 3,408 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,178 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,408 100m3
48 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm 50 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 50 mối nối
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,56 m2
51 Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 1,55 m3
52 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,112 100m2
53 Gối cống BTCT D400 100 cái
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100 cái
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,459 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,107 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,353 100m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 32,34 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 48,51 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 32,617 m3
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 33 cái
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 231 cấu kiện
63 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 1,188 100m2
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,302 100m2
65 Trải ni lông dày 0,2mm 3,392 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,155 tấn
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 2,087 tấn
68 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 23,074 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 130,918 m3
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 185,46 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 1.232,88 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước 1.232,88 m2
73 Vỉ ngăn inox 46,2 m2
74 Làm tầng sỏi nhỏ 9,24 m3
75 Làm tầng lọc than xỉ + than đước 9,24 m3
76 Làm tầng lọc gạch vỡ 11,55 m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,738 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,863 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,876 100m3
80 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,163 100m3
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,49 m3
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 48 cái
83 Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm 240 đoạn ống
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2 100m2
85 Trải ni lông dày 0,2mm 0,811 100m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,689 tấn
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm 0,5 100m
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,178 100m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,044 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,134 100m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,832 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,44 m3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,431 m3
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
95 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,033 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100m2
97 Trải ni lông dày 0,2mm 0,062 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,078 tấn
100 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,574 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 0,229 m3
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 5,2 m2
103 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 18,876 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước 18,876 m2
105 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,123 100m3
106 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 106,196 100m3/34km
X HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 122 m
2 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-16mm2 583 m
3 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-25mm2 124 m
4 Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 622 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m 14 cọc
6 Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m 14 giếng
7 Mối hàn hóa nhiệt 14 mối
8 Hóa chất gem 632 kg
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 14 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 113 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm 540 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm 115 m
14 Vật tư phụ, phụ kiện 1
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,554 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,135 100m3
17 Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm 142,56 m2
18 Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 198 m
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,42 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,135 100m3
21 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH 3 tủ
22 Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 4.136 m
23 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m 15 cọc
24 Lắp đặt dây đồng trần C-25mm2 101 m
25 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 3 hộp
26 Lắp đặt hộp đấu nối trung gian 8 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm 3.986 m
28 Vật tư phụ, phụ kiện 1
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,028 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,889 100m3
31 Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm 545,04 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,139 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,889 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,236 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,084 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,152 100m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 0,908 m3
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 9,564 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,768 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,888 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
43 Trải ni lông dày 0,2mm 0,096 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,09 tấn
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,8 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 5,4 m2
47 Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m 96 cái
48 Lắp đặt dây thoát sét đồng trần C-70mm2 1.952 m
49 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m 21 cọc
50 Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m 21 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 1.220 m
52 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 21 hộp
53 Lắp đặt sứ đỡ cáp 248 sứ
54 Kẹp giữ cáp 134 cái
55 Mối hàn hóa nhiệt 21 mối
56 Hóa chất gem 1.187 kg
57 Vật tư phụ, phụ kiện 1
58 Lắp đèn pha led 100W + phụ kiện 10 bộ
59 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 234 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 234 m
61 Vật tư phụ, phụ kiện 1
Y HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, chiều rộng 3,112 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,546 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,41 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,702 100m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27x2,6mm 0,7 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34x2,6mm 0,72 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2,6mm 1,82 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76x2,6mm 0,21 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90x2,9mm 0,75 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114x3,2mm 9,25 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125x3,2mm 7,3 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-27mm 52 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34-34mm 55 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42-42mm 36 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-76mm 12 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-114mm 40 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 125-125mm 30 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-42-90mm 20 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42-34-42mm 65 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-27-34mm 62 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 125-114-125mm 15 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-90-114mm 24 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-76-90mm 12 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76-76-76mm 8 cái
25 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cái
26 Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhà 9 cái
27 Lắp mặt bích thép, đường kính ống 114mm 15 cặp bích
28 Lắp đặt Y gang lọc cát đường kính 114mm 3 cái
29 Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm 16 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm thép đường kính 114mm 3 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
32 Clup bê đồng đường kính 114mm 3 Cái
33 Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 90mm 1 cái
34 Linh kiện đầu phun Sprinkler hướng xuống đường kính 15mm 60 bộ
35 Lắp đặt công tắc dòng chảy 1 bộ
36 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm 7 cái
37 Vật tư phụ (ty treo, cùm treo, tán…) 1
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phụ kiện 1 bể
39 Lắp đặt van cổng ty chìm thép, đường kính van 114mm 8 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính 114mm 3 cái
41 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC (trọn bộ) 1 bộ
Z SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới 10,749 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1.074,9 m3
3 Kẻ roan 2000x2000mm 10.749 m2
4 Đào đất móng băng, rộng 46,008 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,077 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,383 100m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm 23,004 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 46,008 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 6,134 100m2
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 11,611 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) 394,764 100m3/34km
AA SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng 349,726 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV 245,1 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 214,803 100m3
AB PHẦN NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 86,9788 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV 0,8439 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,6362 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 19,1295 100m3
5 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) 2.731,7 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 59,1399 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,8439 100m3
AC PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19,1295 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 23,7522 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 95,6477 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 10,5859 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 1,2902 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 107,5238 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn 16,5289 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 61,2km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn 1.011,5668 100tấn
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 484,32 m2
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,03 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0274 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,27 m3
14 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,0414 tấn
15 Mạ kẽm thép hình trụ biển báo 41,38 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0006 tấn
17 Cung cấp bulong M20x500 8 cái
18 Cung cấp bulong ƥ20mm 4 cái
19 Cung cấp nắp che cột đỡ DN90mm 2 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,35 m2
AD PHẦN VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,2435 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 177,14 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 52,1285 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,71 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 60,88 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 177,14 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 304,84 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0974 100m3
AE PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY TUYẾN N1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9757 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,3 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,946 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 44,53 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,9184 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 87,89 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5879 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0368 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,6826 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,8068 tấn
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 7,6124 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thủy công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính 2,9003 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thủy công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính 7,4089 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1389 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 164,55 m3
16 Cung cấp ống PVC D60 82,6 m
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0319 100m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 22,12 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7903 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,0827 100m3
21 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công móng rót, máng chứa, phễu 0,8752 tấn
22 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 1,4192 tấn
23 Mạ kẽm thép hình, thép tấm 2.294,32 kg
24 Cung cấp bulong M20x600 136 cái
25 Lắp dựng lan can sắt 88,74 m2
AF PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 58,3786 100m3
2 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm 2 đoạn ống
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,8 m3
4 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 1,5 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 264,42 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 13,5059 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 180,76 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 185,11 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 33,84 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 3,4906 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 4,2376 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 5,4334 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 44,86 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 31,54 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,6572 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6524 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 15,075 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,6645 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0693 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0002 tấn
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 35,4489 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 125,39 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 493,48 m3
24 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu 3,6141 tấn
25 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 2,0262 tấn
26 Mạ kẽm thép hình, thép tấm 5.640,31 kg
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 113 cái
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 185 cấu kiện
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, chịu lực 268 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, chịu lực 63 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, chịu lực 23 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm, chịu lực 19 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, chịu lực 16 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, chịu lực 5 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 264 mối nối
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm 32 mối nối
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 17 mối nối
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm 662 cái
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm 84 cái
40 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm 42 cái
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 29,2443 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 25,3326 100m3
43 Cung cấp bản lề D10 226 cái
44 Cung cấp bản lề D16 10 cái
45 Cung cấp ống HDPE 2 vách D300 247,55 m
46 Cung cấp ống PVC D60 191,4 m
47 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,101 100m3
48 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 58,71 m2
49 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 30 rọ
50 Cung cấp nắp hố ga bằng gang 68 cái
51 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,598 100m3
52 Cung cấp đất cấp C3 (sỏi đỏ) 85,39 m3
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,598 100m3
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 2,99 100m2
AG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II 2,25 m3
2 Lấp cát rãnh cáp 0,9 m3
3 Lấp đất rãnh cáp 1,125 m3
4 Lát gạch đinh 4,5 1000viên
5 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 2x16mm2 0,27 100m
6 Trụ BTLT-8,5m đơn 37 trụ
7 Trụ BTLT-8,5m ghép đôi 5 trụ
8 Móng trụ M8,5-a 15 móng
9 Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5m 7,4 m3
10 Lắp Cần đèn đơn 2m Ø60 27 cần
11 Lắp Cần đèn đơn 3m Ø60 68 cần
12 Lắp Bộ đèn Led 80W, độ cao 95 bộ
13 Tiếp địa lặp lại HTCS nổi 28 bộ
14 Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 lên lưới chiếu sáng 26,8 100m
15 Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS) 0,5 100m
16 Luồn cáp CVV 3x1,5mm2 lên đèn 4 100m
17 Cầu chì hộp 5A 95 cái
18 Kẹp rẽ IPC 50-50 393 cái
19 Kẹp treo cáp ABC 16-50 55 cái
20 Kẹp dừng cáp ABC 16-50 90 cái
21 Bulon mắt 16x300 91 cây
22 Lắp giá đỡ tủ 1 bộ
23 Lắp tủ điều khiển 1 bộ
24 Ống nhựa PVC D60 12 m
25 Co ống PVC D60 4 cái
26 Đánh số trụ chiếu sáng 43 cột
27 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km 0,373 10 tấn
28 Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km 0,024 10 tấn
29 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km 0,802 10 m3
30 Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km 1,308 10 m3
31 Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km 2,94 10 tấn
32 Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km 0,005 10 tấn
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước) 3 trụ
2 Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước) 2 trụ
3 Móng M12a 3 bộ
4 Móng M12BT2 2 bộ
5 Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp 3 bộ
6 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn 1 bộ
7 Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép 2 bộ
8 Xà FCO Composit 3P-2400 1 bộ
9 Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2% 193,8 m
10 Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-70mm2 - độ võng 2% 581,4 m
11 Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 18 m
12 Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ 11 bộ
13 Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 11 sợi
14 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní 12 bộ
15 Giáp níu căng dây ACX 50-70 12 sợi
16 Khung U + sứ ống chỉ 80mm + bulon 7 bộ
17 Nối ép nhôm 50-70 (WR289) 20 cái
18 Kẹp quai U 2/0 6 cái
19 Bọc kẹp quai 6 cái
20 Kẹp dây nóng 2/0 6 cái
21 Ốc siết cáp 2/0 8 cái
22 Băng quấn Silicon 24kV 1 cuộn
23 Bảng nguy hiểm + số trụ 5 cái
24 Nắp chụp FCO 6 cái
25 FCO-27kV-100A 3 bộ
26 Chì trung thế 10K 3 sợi
27 Bộ đà trạm trụ ghép 1 MBT 3P 1 bộ
28 Đà composit FCO-2400 1 bộ
29 Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 8 mét
30 Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 24 mét
31 Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 24 mét
32 Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2 6 mét
33 Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 6 mét
34 Đầu cốt đồng 25mm2 12 cái
35 Đầu cốt đồng 200mm2 6 cái
36 Đầu cốt đồng 150mm2 2 cái
37 Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + chân sứ 3 bộ
38 Thùng tole 2 ngăn 1 bộ
39 Ống PVC-D114mm 8 mét
40 Co ống PVC-D114mm 2 cái
41 Code bắt 1 ống PVC D114mm 2 cái
42 Băng keo cách điện 1 cuộn
43 Bảng nguy hiểm 1 cái
44 Bảng tên trạm (mica) 1 cái
45 Băng quấn Silicon 24kV 1 cuộn
46 Nắp che đầu cực MBA 1 cái
47 Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) 2 cái
48 Nắp che đầu cực LA 1 cái
49 Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 bộ
50 Bộ tiếp địa đo đếm 1 bộ
51 Hàng rào (tạm tính) 1 bộ
52 MBT 3P-250kVA-22/0,4kV 1 máy
53 FCO 27kV-100A 3 bộ
54 Chì 24kV-8K 3 sợi
55 Chống sét van LA 18kV-10kA 3 bộ
56 CT 600V-300/5A (điện lực cấp) 3 cái
57 MCCB 3P-690V-400A 1 cái
58 ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) 1 cái
59 Tụ bù 400V-100kVAr -3P 4 cấp 1 cái
60 Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) 23 trụ
61 Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (không ứng lực trước) 34 trụ
62 Móng M8,5BT2 34 bộ
63 Móng M8,5BT1 23 bộ
64 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC 15 bộ
65 Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 1.616,7 mét
66 Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240)/(25-50) (WR815) 136 cái
67 Nối ép nhôm 95-120 (WR419) 96 cái
68 Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 25 cây
69 Bulon móc 16x350 + Long del vuông F18 1 cây
70 Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 17 cây
71 Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 2 cây
72 Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 54 cây
73 Kẹp treo ABC 4x120 26 cái
74 Kẹp dừng ABC 4x120 73 cái
75 Băng kéo cách điện 48 cuộn
76 Bảng số trụ 130 Bộ
77 Trụ BTLT-8,5m 49 trụ
78 Cáp nhôm bọc AV-95mm2 0,208 km
79 Cáp nhôm bọc AV-50mm2 3,732 km
80 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 45 bộ
81 Mương cáp ngầm 01 mạch - vỉa hè 495 m
82 Cáp đồng bọc CXV/DSTA-3x6mm2 36,36 mét
83 Cáp đồng bọc CXV/DSTA -3x16mm2 99,99 mét
84 Cáp đồng bọc CXV/DSTA -(3x25+1x16)mm2 442,38 mét
85 Cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x50+1x35)mm2 121,2 mét
86 Cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x70+1x50)mm2 93,93 mét
87 Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x70+1x35)mm2 2 đầu
88 Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x50+1x35)mm2 4 đầu
89 Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x25+1x16)mm2 30 đầu
90 Đầu cosse Cu-6mm2 12 cái
91 Đầu cosse Cu-16mm2 30 cái
92 Đầu cosse Cu-25mm2 78 cái
93 Đầu cosse Cu-50mm2 12 cái
94 Đầu cosse Cu-70mm2 6 cái
95 Ống HDPE 85/65mm2 dày 2,0mm 460 m
96 Tủ chuyển nguồn tự động 80A (trọn bộ bao gồm cả MCCB và dây cấp nguồn + dây tín hiệu,…..) 1 bộ
97 Máy phát điện 3 pha 15kVA (đã bao gồm phụ kiện) 1 bộ
AI THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Máy lạnh 1,0HP + dàn nóng 1 Bộ
2 Smart tivi 42 inch 40 cái
3 Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng 3 Bộ
4 Máy lạnh 2,0HP + dàn nóng 2 Bộ
5 Máy nước nóng NLMT 250L 2 Bộ
6 Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+ 10 cái
7 Đầu ghi IP 16 kênh chuẩn H265+ 1 cái
8 HDD 4TB chuyên dùng camera 1 cái
9 Swich 16 port công suất 300W 1 cái
10 Smart tivi 42 inch 1 cái
11 Smart tivi 55 inch 2 cái
12 Điện thoại để bàn 2 cái
13 Box 12x12 10 cái
14 Dây tín hiệu Cat6 460 M
15 Ống luồn dây PVC D20 420 M
16 Dây điện nguồn 298 M
17 Dây HDMI 10M 3 Sợi
18 Bộ chia HDMI 1 Bộ
19 Bộ nguồn UPS 1KVA 1 Bộ
20 Vật tư phụ 1
21 Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+ 13 cái
22 Đầu ghi IP 16 kênh chuẩn H265+ 1 cái
23 HDD 6TB chuyên dùng camera 1 cái
24 Swich 16 port công suất 300W 1 cái
25 Smart tivi 42 inch 1 cái
26 Wifi gắn tường 1 cái
27 Box 12x12 8 cái
28 Dây tín hiệu Cat6 560 M
29 Ống luồn dây PVC D20 520 M
30 Dây điện nguồn 420 M
31 Dây HDMI 5M 1 Sợi
32 Bộ nguồn UPS 1KVA 1 Bộ
33 Vật tư phụ 1
34 Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng 1 Bộ
35 Máy lạnh 2,0HP + dàn nóng 2 Bộ
36 Máy phát điện dự phòng 3P-50KVA 1 Bộ
37 Máy bơm tăng áp 7,5HP 2 cái
38 Máy bơm hỏa tiễn 3HP 12 cái
39 Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+ 80 cái
40 Đầu ghi IP 32 kênh 4 ổ cứng 2 cổng mạng 3 cái
41 HDD 6TB chuyên dùng camera 6 cái
42 Smart tivi 55 inch 3 cái
43 Ổn áp 30KVA 1 cái
44 Bộ nguồn UPS 3KVA 1 Bộ
45 Thiết bị Router cân bằng tải 1 cái
46 Tủ trung tâm điều khiển rack 27U 1 cái
47 Tủ điện nhánh trung tâm 6U 8 cái
48 Tủ điện nhánh camera 350x350x250 29 cái
49 Dây tín hiệu Cat6 1.200 m
50 Switch 26 cổng 14 cái
51 Switch 5 cổng 29 cái
52 Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000M 29 Bộ
53 Khung khe nguồn tổng converter 5 cái
54 Cáp quang 8FO cáp treo gia cường 850 M
55 Cáp quang 4FO cáp treo gia cường 1.820 M
56 Dây điện nguồn CVV 2x4mm2 2.420 M
57 Hộp ODF 4 core 29 Cái
58 Hộp ODF 8 core 8 Cái
59 Hộp ODF 24 core 2 Cái
60 Măng sông nối cáp 8FO 5 Bộ
61 Dây nhảy quang 58 Sợi
62 Vật tư phụ 1
63 Hộp PCCC 0,45x0,65m (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dây 20m) 4 Hộp
64 Bình bột ABC MFZ8 loại 8kg 8 bình
65 Bình CO2 loại 5kg 4 bình
66 Bảng nội quy PCCC 4 Bảng
67 Bảng tiêu lệnh PCCC 4 Bảng
68 Máy bơm diesel (chạy dầu diesel, P=50 KW, H=70m, Q=2500 l/p) 1 Cái
69 Máy bơm động cơ điện (chạy điện 3 pha 380V, P=50KW, H=70m, Q=2500 l/p) 1 Cái
70 Máy bơm bù áp (chạy điện 3 pha 380V, P=5KW, H=80 m, Q=60 l/P) 1 Cái
AJ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng
Yêu cầu chào chi phí dự phòng: nhà thầu chào chi phí dự phòng thành cột riêng theo yêu cầu bên và chào giá trị bằng đúng giá trị theo phê duyệt tại Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 23/04/2021 của UBND tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu với giá trị là 5.974.879.064 VND và chi phí này chỉ được sử dụng khi có sự chấp thuận của người có thẩm quyền và phù hợp theo quy định hiện hành.
1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27215133E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0912076E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực); + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; + Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 87.830.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 175.661.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->