Gói thầu: Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.10 (Đoạn từ Đ.21-Đ.25), Đ.02 (Đoạn từ Đ.21-Đ.29)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.10 (Đoạn từ Đ.21-Đ.25), Đ.02 (Đoạn từ Đ.21-Đ.29) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:59:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,723,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HTCS đường Đ.10 (Đoạn từ Đ.21-Đ.25) | |||
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | 100m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | 100m |
| 3 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,968 | 10m |
| 4 | Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,968 | 10m |
| 5 | Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | daucap |
| 7 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | daucap |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | canden |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 20 | Khung móng 4xM24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,523 | 1000viên |
| 22 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,523 | 1000viên |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,358 | m3 |
| 24 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,358 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 28 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 29 | Khoan băng đường trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| B | HTCS đường Đ.02 (Đoạn từ Đ.21-Đ.29) | |||
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | 100m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | 100m |
| 3 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 100m |
| 4 | Cáp CXV/DSTA 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 100m |
| 5 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,512 | 10m |
| 6 | Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,512 | 10m |
| 7 | Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | daucap |
| 9 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | dau cap |
| 10 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | dau cap |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,851 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | can den |
| 14 | Lắp cần đèn D60, cần đèn ba cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | can den |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 104W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 24 | Khung móng 4xM24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,863 | 1000viên |
| 26 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,863 | 1000viên |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,284 | m3 |
| 28 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,284 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 32 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Khoan băng đường trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng cấp II - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi