Gói thầu: Nâng cấp hẽm đường Nguyễn Chí Thanh Phường 5, thành phố Vĩnh Long (hẽm 10 Bô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686670-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long
Tên gói thầu Nâng cấp hẽm đường Nguyễn Chí Thanh Phường 5, thành phố Vĩnh Long (hẽm 10 Bô)
Số hiệu KHLCNT 20210677293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư 10% sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:57:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,091,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A - PHẦN ĐƯỜNG:
B 1/ Nền đường:
1 Chặt cây Ø≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cây
2 Đào gốc Ø≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 gốc
3 Phá dở đan BTCT dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,219
4 Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 100m
5 SXLD cốt thép; sắt Ø6mm neo cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
6 Trải lưới nhựa đen chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m²
7 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,482 100m³
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,466 100m³
9 Đắp cát lớp dưới dày BQ=70cm, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,458 100m³
10 Đắp cát lớp trên dày 30cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,325 100m³
C 2/ Bó vỉa BT:
1 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,266
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,646 100m²
3 Bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,744
D 3/ Bó nền BT:
1 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,641
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m²
3 Bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,425
4 Sơn bó nền (02 lớp trắng đỏ xen kẻ nhau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,948
E 4/ Mặt đường:
1 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm loại 1 dày 15cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,132 100m³
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,549 100m²
3 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm T/C nhựa 3,0 kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,549 100m²
4 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m³
5 nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,377 100m²
6 SXLD cốt thép mặt đường Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,209 tấn
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,015
F 5/ Biển báo:
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m²
4 Cung cấp ống sắt tráng kẽm trụ biển báo Ø75,6mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7 md
5 SXLĐ biển báo tam giác cạnh 70cm PQ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 SXLĐ biển báo tròn ĐK=70cm PQ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 SXLD bảng tên đường, tên cầu phản quang chữ nhật (40x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Cung cấp Bulon inox M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Nắp chụp nhựa 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp dựng cột và biển báo PQ loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp dựng cột và biển báo PQ loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
G B - PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
H 1/ Tháo dở cống BTLT D40cm hiện trạng:
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,664 100m³
2 Tháo dở ống BTLT hiện trạng - đoạn ống dài 4m; Ø400mm (60% LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 đoạn
3 Tháo dở cấu kiện BTĐS bằng máy, TL Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 c.kiện
4 Phá dở kết cấu; bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,697
I 2/ Hệ thống thoát nước làm mới:
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 100m³
2 Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,094 100m
3 Cát đệm đầu cừ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,288
4 Bê tông đá 4x6 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,644
5 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,585
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,785 100m²
7 Cốt thép thang hầm Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
8 SXLD cốt thép khuôn hố ga; sắt Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
9 SXLD cốt thép khuôn hố ga; sắt Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
10 Cung cấp thép góc L70x70x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,175 kg
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m³
14 Cốt thép nắp đan đúc sẳn Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
15 Cung cấp thép góc L70x70x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 251,292 kg
16 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,251 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,251 tấn
18 Rải nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m²
19 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,807
20 Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
21 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,663
22 SXLD cốt thép; sắt Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
23 Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,842
24 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 100m²
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x6,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 100m
26 Cung cấp co nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Nắp gang (280x960)mm thu nước NE124 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
28 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,249 100m³
29 Đào móng gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,811
30 Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,074 100m
31 Cát đệm đầu cừ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,17
32 Bê tông đá 4x6 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,085
33 Lắp đặt gối cống D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
34 Lắp đặt gối cống D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
35 Bê tông móng cống đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,113
36 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,068 100m²
37 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 3m; Ø500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn
38 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 4m; Ø500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 đoạn
39 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 2,5m; Ø800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đoạn
40 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m; Ø800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn
41 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 4m; Ø800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 đoạn
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su; ĐK=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 m.nối
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su; ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 m.nối
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
45 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,57
46 Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,84 100m
47 Cát đệm đầu cừ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8
48 Bê tông đá 4x6 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9
49 Cốt thép cửa xả Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,334 tấn
50 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,344 100m²
51 Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,479
52 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.808E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.61E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 844.000.000 VND (Tám trăm bốn mươi bốn triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->