Gói thầu: Nâng cấp hẽm đường Nguyễn Chí Thanh Phường 5, thành phố Vĩnh Long (hẽm 10 Bô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hẽm đường Nguyễn Chí Thanh Phường 5, thành phố Vĩnh Long (hẽm 10 Bô) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư 10% sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:57:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,091,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A - PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| B | 1/ Nền đường: | |||
| 1 | Chặt cây Ø≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc Ø≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | gốc |
| 3 | Phá dở đan BTCT dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,219 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | 100m |
| 5 | SXLD cốt thép; sắt Ø6mm neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 6 | Trải lưới nhựa đen chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m² |
| 7 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,482 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát lớp dưới dày BQ=70cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,458 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát lớp trên dày 30cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m³ |
| C | 2/ Bó vỉa BT: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,266 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,744 | m³ |
| D | 3/ Bó nền BT: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,425 | m³ |
| 4 | Sơn bó nền (02 lớp trắng đỏ xen kẻ nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,948 | m² |
| E | 4/ Mặt đường: | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm loại 1 dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | 100m³ |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,549 | 100m² |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm T/C nhựa 3,0 kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,549 | 100m² |
| 4 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m³ |
| 5 | nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m² |
| 6 | SXLD cốt thép mặt đường Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,015 | m³ |
| F | 5/ Biển báo: | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m² |
| 4 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm trụ biển báo Ø75,6mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | md |
| 5 | SXLĐ biển báo tam giác cạnh 70cm PQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | SXLĐ biển báo tròn ĐK=70cm PQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | SXLD bảng tên đường, tên cầu phản quang chữ nhật (40x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulon inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Nắp chụp nhựa 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột và biển báo PQ loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột và biển báo PQ loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | B - PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| H | 1/ Tháo dở cống BTLT D40cm hiện trạng: | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,664 | 100m³ |
| 2 | Tháo dở ống BTLT hiện trạng - đoạn ống dài 4m; Ø400mm (60% LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | đoạn |
| 3 | Tháo dở cấu kiện BTĐS bằng máy, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | c.kiện |
| 4 | Phá dở kết cấu; bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,697 | m³ |
| I | 2/ Hệ thống thoát nước làm mới: | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,094 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,288 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,644 | m³ |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,585 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,785 | 100m² |
| 7 | Cốt thép thang hầm Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép khuôn hố ga; sắt Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép khuôn hố ga; sắt Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép góc L70x70x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,175 | kg |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m³ |
| 14 | Cốt thép nắp đan đúc sẳn Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép góc L70x70x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,292 | kg |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 18 | Rải nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m² |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,807 | m³ |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | m³ |
| 22 | SXLD cốt thép; sắt Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 23 | Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,842 | m³ |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m² |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m |
| 26 | Cung cấp co nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Nắp gang (280x960)mm thu nước NE124 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,249 | 100m³ |
| 29 | Đào móng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,811 | m³ |
| 30 | Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,074 | 100m |
| 31 | Cát đệm đầu cừ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,17 | m³ |
| 32 | Bê tông đá 4x6 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,085 | m³ |
| 33 | Lắp đặt gối cống D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 35 | Bê tông móng cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,113 | m³ |
| 36 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,068 | 100m² |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 3m; Ø500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 4m; Ø500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 2,5m; Ø800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m; Ø800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 4m; Ø800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | đoạn |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su; ĐK=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m.nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su; ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m.nối |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 45 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,57 | m³ |
| 46 | Đóng cọc tràm L=3,8-4m ngọn D>=4cm trên mặt đất, c.dài cọc ≤2,50m, đất cất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | 100m |
| 47 | Cát đệm đầu cừ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m³ |
| 48 | Bê tông đá 4x6 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m³ |
| 49 | Cốt thép cửa xả Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 50 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m² |
| 51 | Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,479 | m³ |
| 52 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.808E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, biển báo. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 844.000.000 VND (Tám trăm bốn mươi bốn triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.532.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi