Gói thầu: Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623588-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)
Số hiệu KHLCNT 20210622787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:57:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,755,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HTCS đường Đ.03
1 Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 100m
2 Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 100m
3 Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 10m
4 Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 10m
5 Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 100m
6 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 dau cap
7 Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 dau cap
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 100m
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
10 Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 can den
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
12 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
13 Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
20 Khung móng 4xM24x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 1000viên
22 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 1000viên
23 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,366 m3
24 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,366 m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 100m3
28 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
B HTCS đường Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)
1 Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m
2 Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m
3 Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 100m
4 Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 100m
5 Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 100m
6 Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 100m
7 Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 10m
8 Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 10m
9 Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 dau cap
11 Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dau cap
12 Làm đầu cáp khô, cáp 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 dau cap
13 Làm đầu cáp khô, cáp 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dau cap
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 100m
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
17 Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 can den
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
27 Khung móng 4xM24x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
28 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,515 1000viên
29 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,515 1000viên
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,044 m3
31 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,044 m3
32 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
35 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
36 Khoan băng đường (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->