Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi coogn xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi coogn xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:54:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,290,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Nông nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành trồng trọt hoặc cảnh quan.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5kW, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1kW, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,3kW, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5kW, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23kW, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 150l, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 110CV, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 7T, Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,02 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 21,425 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như trên | 1,216 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như trên | 10,942 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 2,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như trên | 2,02 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 21,425 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 21,425 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1.148,891 | m3 |
| 10 | Lát gạch terazzo 300x300 XM PCB30 | Như trên | 14.536,225 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng thủ công (30% thủ công) | Như trên | 52,848 | cấu kiện |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như trên | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công (30% thủ công) | Như trên | 32,286 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,285 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 7,187 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 1,113 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm | Như trên | 143,66 | m |
| 20 | Lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30cm, PCB30 | Như trên | 32,5 | m |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 52,848 | m2 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 15,812 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 15,812 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 15,812 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,614 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,807 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 16,143 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 16,143 | m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 1,775 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 1,775 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,178 | 10 tấn/1km |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 6,369 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 50,956 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 105,096 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 350,32 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như trên | 313,94 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 6,903 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,148 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như trên | 3,148 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển bó vỉa bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 3,139 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển bó vỉa bê tông phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Như trên | 3,139 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp đất mầu trồng cây (VL tận dụng) | Như trên | 3,754 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất sét ngăn nước | Như trên | 2,183 | 100m3 |
| 45 | Mua đất sét | Như trên | 283,816 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 90,258 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 3,924 | 100m2 |
| 48 | Bó vỉa phân cách 42x18 | Như trên | 3.924,28 | m |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 15,575 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 15,575 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 15,575 | 100m3/1km |
| 52 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Như trên | 12,297 | 100m2 |
| 53 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 5,988 | 100m3 |
| 54 | Mua đất lẫn đá | Như trên | 778,453 | m3 |
| 55 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Như trên | 2,722 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 2,722 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 2,722 | 100tấn |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 16,375 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 16,375 | 100m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 2,941 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 2,395 | 100m3 |
| 62 | Tháo dỡ biển cũ | Như trên | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Như trên | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Như trên | 2 | cái |
| 66 | Biển báo phản quang hình tam giác | Như trên | 1 | biển |
| 67 | Biển báo phản quang hình vuông | Như trên | 4 | biển |
| 68 | Biển báo phản quang hình vuông | Như trên | 2 | biển |
| 69 | Cột biển báo D80 | Như trên | 7 | cột |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,29 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 16,027 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 17,172 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 4,923 | 100m2 |
| 74 | Lắp bó vỉa | Như trên | 1.272 | m |
| 75 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc 10-12cm, cao =>3m | Như trên | 318 | cây |
| 76 | Đắp đất hố trồng cây (VL tận dụng) | Như trên | 1,018 | 100m3 |
| 77 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 5 | cây |
| 78 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 49 | cây |
| 79 | Vận chuyển cây | Như trên | 54 | cây |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,29 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,023 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,023 | 100m3/1km |
| 83 | Cây ngâu cầu cao =>0,8m | Như trên | 325 | cây |
| B | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 700 (W.203b và W.245a) | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Biển tròn D700 (P.127) | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Cột biển D90, L=3,2m | Như trên | 19,2 | m |
| 4 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 1.100 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư Nông nghiệp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành trồng trọt hoặc cảnh quan.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất hoạt động 5kW, Hoạt dộng tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất hoạt động 1kW, Hoạt dộng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt dộng tốt | 3 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW | Công suất hoạt động 1,3kW, Hoạt dộng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5kW, Hoạt dộng tốt | 3 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23kW, Hoạt dộng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Công suất hoạt động 150l, Hoạt dộng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Công suất hoạt động 110CV, Hoạt dộng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Công suất hoạt động 7T, Hoạt dộng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi