Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660319-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:15:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,882,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,588,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ NGHỈ GIẢNG VIÊN (TÍNH CHO 02 NHÀ NGHỈ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,135 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,494 100m3
3 Đóng cừ tràm ngọn d>=4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 143,717 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 79,99 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 12,584 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 26,792 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,374 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,026 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,577 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 5,658 m3
11 Ván khuôn móng cột 1,224 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,182 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,681 tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 81 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 81 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 25,255 m3
18 Ván khuôn đà kiềng 1,025 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,676 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,495 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,924 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,771 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,223 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,194 tấn
25 Trát trần, vữa XM M75 22,285 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 22,285 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22,285 m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 1,436 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,26 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,133 tấn
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 19,62 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 19,62 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,62 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 5,74 m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 12,627 m3
36 Cao su lót nền 157,843 m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,913 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 1,176 m3
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,99 m3
40 Ván khuôn móng cột 0,021 100m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,058 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,056 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,03 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,049 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 6,94 m2
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 4,022 m3
48 Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 0,522 m3
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,7 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 146,97 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,751 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,907 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 21,723 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,219 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 338,249 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 537,95 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường 870,536 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 332,586 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 537,95 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 14,64 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 14,75 m
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 153,96 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 4,94 m2
64 Lát nền, sàn đá Granite 26,683 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 28,363 m2
66 Ốp đá Granite vào chân cột 3,968 m2
67 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 36,855 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 34,416 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 8mm 29,64 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 8mm 6 m2
71 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm 0,72 m2
72 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 8,511 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,502 100m2
74 Gia công xà gồ thép 0,949 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép 0,949 tấn
76 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 50,88 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 50,88 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50,88 m2
79 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, khung xương 106,2 m2
80 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
81 Lắp đặt Lavabo 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
83 Lắp đặt phễu thu 2 cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,09 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,628 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,218 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm 0,15 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,454 100m
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 8 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 6 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 6 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 4 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 10 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 8 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 40A 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 8 cái
103 Lắp đặt cầu giao chống giật 2 cái
104 Lắp đặt tủ điện nổi 4 module 2 hộp
105 Lắp đặt hộp nổi đơn 22 hộp
106 Lắp đặt hộp nổi đôi 4 hộp
107 Lắp đặt công tắc đơn 30 cái
108 Lắp đặt ô cắm đơn 52 cái
109 Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng dài 1,2m 18 bộ
110 Lắp đặt quạt treo tường 10 cái
111 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 8 cái
112 Lắp đặt đèn áp trần 18W 4 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 60 m
114 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 552 m
115 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 218 m
116 Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 234 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 6 cọc
118 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 30 m
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 33,807 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 3,285 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25,964 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,973 m3
5 Đóng cừ tràm ngọn >=3.8cm dài 4,7m, mật độ 20 cây/m2, bằng thủ công-đất cấp I 2,284 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,973 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 2,378 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,071 100m2
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,396 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 59,901 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 12,45 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 20,498 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 42 cái
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,682 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,136 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 13,632 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,125 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,084 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,088 tấn
21 Cao su lót nền 188,2 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm 0,12 100m
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,72 m3
24 Lát gạch tự chèn, kt 400x400x30mm 218 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 218 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,997 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,698 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,767 m3
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,613 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 17,885 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 25,55 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,22 m2
C HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 166,466 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 1,665 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 7,582 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 7,582 100m3
5 Lắp đặt mê bồ (mã tạm tính) 3,231 100m2
6 Lắp đặt cao su sọc (mã tạm tính) 3,231 100m2
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất) 14,69 100m
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập trong đất tính 75%) 19,187 100m
9 Cung cấp cừ tràm L=4,7 m, đk ngọn >=3,8 cm 3.352,44 m
10 Buộc thép đầu cừ 0,117 tấn
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG BÊN NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 15,9 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 12,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,824 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,784 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 2,626 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,15 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,181 tấn
9 Bulong fi18mm 16 bộ
10 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công 4 1 cột
11 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m 4 1 choá
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 81 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 72 m
14 Lắp đặt co PVC D34mm 11 cái
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ (TÍNH CHO 02 NHÀ NGHĨ)
1 Giường ngủ gỗ (Kích thước:1600x2000x300mm; Chất liệu Gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU) 4 Cái
2 Salon phòng khách Chất liệu: Gỗ Tràm bông vàng, tay 12 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823466E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.64693E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.617.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.635.234.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->