Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:39:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,174,358,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, nhà BTCT 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ đồng bộ.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Loại thiết bị: Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Loại thiết bị: Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc 300mm, đất cấp I | Theo chương V | 28 | 100m |
| 2 | Cắt cọc bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V | 65,94 | 1m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Theo chương V | 210 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,424 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 5,28 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 5,28 | 10m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V | 9 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 8,146 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 35,615 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,304 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,884 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 9,952 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 25,657 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 9,932 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 18,795 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 52,289 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,17 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 9,646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,665 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 4,537 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,921 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,177 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,305 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,018 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,049 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,501 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,32 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,084 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,175 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,441 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,502 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,097 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,581 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 0,688 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,688 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm | Theo chương V | 2,424 | 100m2 |
| 48 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,465 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,465 | tấn |
| 50 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 11,052 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,758 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,503 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,186 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,246 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,122 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 46,611 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 11,712 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 11,924 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 34,446 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 3,942 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 14,991 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 0,399 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 388,801 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 985,291 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 224,03 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 261,53 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 416,46 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 139,8 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V | 34,93 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 2,124 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 3,85 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 197,75 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo chương V | 28,93 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 38,42 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo chương V | 362,875 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V | 11,033 | m2 |
| 78 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V | 6,525 | m2 |
| 79 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V | 25,429 | m2 |
| 80 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V | 3,43 | m2 |
| 81 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo chương V | 37,24 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.041,82 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.124,081 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 595,426 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.570,475 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,25 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 76,71 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,2 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,8 | m |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10mm + Phụ kiện | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm + Phụ kiện | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Theo chương V | 53,66 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi khung sắt, pano sắt + Phụ kiện | Theo chương V | 3,52 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo chương V | 41,04 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm + phụ kiện | Theo chương V | 100,54 | m2 |
| 96 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10mm + phụ kiện | Theo chương V | 5,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 207,76 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 5,8 | m2 |
| 99 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) | Theo chương V | 96,46 | m2 |
| 100 | CCLD lam nhôm lá sách | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 101 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 25mm + phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 2,835 | m2 |
| 102 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 8,19 | m2 |
| 103 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 10,89 | m2 |
| 105 | CCLD bộ chữ "VÌ NƯỚC QUÊN THÂN VÌ DÂN PHỤC VỤ" bằng inox 304, chữ cao 180mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | CCLD huy hiệu công an | Theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Trồng cây lài tây 3 cây /1m dài | Theo chương V | 24 | cây |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 5,573 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Van phao điện D32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 59 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140/50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chắn rác D105 | Theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Ty treo ống | Theo chương V | 28 | Cái |
| 166 | Cùm omega D90 neo ống | Theo chương V | 112 | cái |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,678 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 5,411 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,958 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,12 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn led mâm 400x400 -28W | Theo chương V | 14 | bộ |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V | 30 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn downling gắn âm trần led gương D114 -11W | Theo chương V | 16 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Theo chương V | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V | 48 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V | 60 | hộp |
| 195 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V | 18 | hộp |
| 196 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 197 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo chương V | 9 | tủ |
| 199 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V | 4 | tủ |
| 200 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 1.820 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.180 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V | 840 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x4mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V | 960 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V | 300 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V | 25 | m |
| 209 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 110m3/h 220V -D300x300 | Theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/12,8mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 211 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,8mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2 - 10 PAIS, loại bọc dầu | Theo chương V | 35 | m |
| 214 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair | Theo chương V | 350 | m |
| 215 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Theo chương V | 200 | m |
| 216 | Phiến đấu dây jack 10 đôi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORE | Theo chương V | 1 | tủ |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt cáp quang 16 core-16FO | Theo chương V | 35 | m |
| 221 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 250 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 15 | m |
| 226 | Model phát wifi + ổ cắm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Switch 16 port data | Theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt tủ jack 6U | Theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 231 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 | Theo chương V | 30 | m |
| 232 | Đầu cos tiếp địa M25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V | 20 | m |
| 234 | Kẹp cọc nối đất cọc fi16 | Theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Mối hành hóa nhiệt | Theo chương V | 1 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,391 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 3,685 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 8,338 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 6,86 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,346 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,248 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,234 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,222 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,473 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 10,982 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 1,654 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,848 | m3 |
| 23 | Đắp chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,4 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 3,936 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,16 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,2 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 230,98 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 87,36 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 230,98 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 318,34 | m2 |
| 31 | Cung cấp cổng trượt khung sắt (bao gồm ray và phụ kiện) | Theo chương V | 11,66 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ | Theo chương V | 2,725 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 14,385 | m2 |
| 34 | Cung cấp motor cửa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 43,484 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V | 43,484 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,629 | m2 |
| 38 | CCLD bảng tên chữ inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 32/25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 0,588 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,084 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,057 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,141 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,56 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,5 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 3,128 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,045 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,99 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 4,68 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 11,947 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,689 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,5 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,6 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,29 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 65 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 3 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 6,63 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,536 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,345 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,442 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,744 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,153 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CXV 3x2,5mm2 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phân phối MSB | Theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện kế 3P 380/240V-50HZ-80A | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CxV 1x25mm2 | Theo chương V | 1,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,19 | m3 |
| 20 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Bộ kẹp dừng cáp | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ cách điện đỉnh | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Collier kẹp ống HDPE D85/65 vào trụ | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 26 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 28 | Đầu cos tiếp địa | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Mối hàn Cadwell | Theo chương V | 6 | mối |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 2 | cọc |
| 34 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 30 | m |
| 36 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 3 | Mối |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 20 | kg |
| 38 | Khoan giếng chống sét | Theo chương V | 40 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,85 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 2,85 | m2 |
| 6 | Thi công móng đá dăm 0x4 | Theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 24,5 | m3 |
| 8 | Cắt ron sân BT (4x4m) | Theo chương V | 245 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo chương V | 7,6 | m3 |
| 11 | San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Trồng cây giáng hương đường kính gốc 8-10cm | Theo chương V | 5 | cây |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,825 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 9 | Thi công nền đá dăm 0x4 đầm chặt | Theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,07 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 17 | CCLD bulong neo D18, L=500 | Theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 38,463 | m2 |
| 20 | CCLD máng xối tôn | Theo chương V | 11,3 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V | 12 | m |
| G | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 12,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 74,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,252 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 30,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,357 | m3 |
| 6 | Phá dỡ khung lưới thép bao quanh | Theo chương V | 20,45 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 73,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 20,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 217,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,091 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 83,74 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 37,776 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 113,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 30,64 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 72,34 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,34 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 56,64 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 19,312 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 56,64 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,624 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,824 | m3 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Theo chương V | 39,6 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 92,205 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;) | Theo chương V | 92,205 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, nhà BTCT 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ đồng bộ.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực | Đặc điểm thiết bị: Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn kim loại | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Loại thiết bị: Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 100 |
| 17 | Loại thiết bị: Ván khuôn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi