Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:38:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,442 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo KT40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,55 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,61 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,81 | m |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | m3 |
| 29 | Lát gạch đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,375 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,407 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,876 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,933 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,814 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,88 | m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | cấu kiện |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 70 | Nắp hố thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa thu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên vỉa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 80 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 93 | Thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | kg |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Phá dỡ bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép miệng thu nước mưa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 108 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 110 | Nắp ga gang KT850x850 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Nắp hố thu gang KT 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 113 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tấm tôn sóng L=2,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 118 | Tấm tôn sóng L=3.23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 119 | Thép ống D140x4.5x2150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 120 | Bulong D16x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | Bulong D19x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Mũ cột D119.2x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 123 | Bản đệm 50x70x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 124 | Mắt phản quang 1.6Tx190x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,58 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 132 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m3 |
| 133 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,34 | m2 |
| 135 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0143 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0143 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 4 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Lắp đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm 0, 6/1kv-cu-xlpe/pvc/dsta/pvc-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm 0, 6/1kv-cu-xlpe/pvc/dsta/pvc-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 6 | Luồn dây cu/pvc/pvc-2x2, 5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) có các hạng mục chính: nền đường, mặt đường, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi