Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684458-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210680708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:38:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,442 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo KT40x40x3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,55 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,61 m
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,81 m
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,429 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,143 m3
29 Lát gạch đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,375 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,407 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,876 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,933 m3
37 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,814 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,88 m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
46 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m2
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
55 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,106 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 cấu kiện
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cấu kiện
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
70 Nắp hố thu bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa thu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa thu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên vỉa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
75 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m
76 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m3
78 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
79 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
80 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
81 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 đoạn ống
82 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
83 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
86 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
89 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
93 Thép V50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,24 kg
94 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
98 Phá dỡ bê tông cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
99 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
100 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép miệng thu nước mưa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
107 Phá dỡ kết cấu gạch thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
108 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
110 Nắp ga gang KT850x850 tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Nắp hố thu gang KT 960x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Cột biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
113 Biển báo tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Biển báo hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Tấm tôn sóng L=2,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
118 Tấm tôn sóng L=3.23m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
119 Thép ống D140x4.5x2150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
120 Bulong D16x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
121 Bulong D19x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Mũ cột D119.2x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
123 Bản đệm 50x70x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
124 Mắt phản quang 1.6Tx190x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
125 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,58 m2
126 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
127 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68 m3
128 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
132 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 m3
133 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m3
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,34 m2
135 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0143 100m3
136 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0143 100m3
137 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
138 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
4 Khung móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
8 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
10 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Lắp đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Rải cáp ngầm 0, 6/1kv-cu-xlpe/pvc/dsta/pvc-4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
5 Rải cáp ngầm 0, 6/1kv-cu-xlpe/pvc/dsta/pvc-4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
6 Luồn dây cu/pvc/pvc-2x2, 5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m
8 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
9 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
10 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cửa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) có các hạng mục chính: nền đường, mặt đường, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->