Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686253-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:32:00 đến ngày 2021-07-05 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 67,356 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V; phần 2 8 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V; phần 2 8 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V; phần 2 8 bộ
5 Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 4,5698 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 6,5318 m3
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo Chương V; phần 2 4 công
8 Đào nền thủ công - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 16,3296 1m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 2.177,85 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 67,356 m2
11 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V; phần 2 8 bộ
12 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V; phần 2 8 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V; phần 2 8 bộ
14 Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 4,5698 m3
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 6,5318 m3
16 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo Chương V; phần 2 4 công 
17 Đào nền thủ công - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 16,3296 1m3
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 2.177,85 m2
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 10,5 100m3
20 Phá dỡ tường rào bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 16,515 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 2.575,32 m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 112,1377 10m³/1km
23 Sản xuất cửa đi mở quay, nhôm kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm chốt khóa + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 11,34 m2
24 Gia công lan can Theo Chương V; phần 2 0,2 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 128 1m2
26 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo Chương V; phần 2 8 bộ
27 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V; phần 2 8 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V; phần 2 6 bộ
29 Vách ngăn Compact HPL 12mm Theo Chương V; phần 2 68 m
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,123 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 5,4432 m3
32 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 54,432 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V; phần 2 2.177,85 m2
34 Vệ sinh khu khán đài Theo Chương V; phần 2 20 công
35 Quét nước xi măng 2 nước khán đài Theo Chương V; phần 2 812,4312 m2
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 400 m
37 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V; phần 2 4 bộ
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V; phần 2 32 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V; phần 2 10 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V; phần 2 8 cái
41 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V; phần 2 22 bộ
42 Tủ điện Theo Chương V; phần 2 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo Chương V; phần 2 0,25 100m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 6,912 1m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo Chương V; phần 2 0,048 100m2
46 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo Chương V; phần 2 0,1422 100m2
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,2254 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V; phần 2 0,1617 100m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 0,576 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 7,3951 m3
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,4133 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0331 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 1,1826 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0167 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,0312 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,3965 tấn
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,023 100m3
58 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 6,912 m2
59 Tôn biển quảng cáo Theo Chương V; phần 2 0,237 100m2
60 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 11,34 m2
61 Gia công lan can Theo Chương V; phần 2 0,2 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 128 1m2
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo Chương V; phần 2 8 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V; phần 2 8 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V; phần 2 6 bộ
66 Vách ngăn Compact HPL 12mm Theo Chương V; phần 2 68 m2
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,123 100m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 5,4432 m3
69 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 54,432 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V; phần 2 2.177,85 m2
71 Vệ sinh khu khán đài Theo Chương V; phần 2 20 công
72 Quét nước xi măng 2 nước khán đài Theo Chương V; phần 2 812,4312 m2
73 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 400 m
74 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V; phần 2 4 bộ
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V; phần 2 32 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V; phần 2 10 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V; phần 2 8 cái
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V; phần 2 22 bộ
79 Tủ điện Theo Chương V; phần 2 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo Chương V; phần 2 0,25 100m
81 Bồn chứa nước 1500l Theo Chương V; phần 2 2 cái
82 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo Chương V; phần 2 3 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 13,212 1m2
84 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V; phần 2 2.575,32 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V; phần 2 16,515 m3
86 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 118,8 m2
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V; phần 2 8,4 100m3
88 Lớp đá mạt bù phụ Theo Chương V; phần 2 210 m3
89 Lu san nền đá mạt Theo Chương V; phần 2 70 100m2
90 Lớp cỏ nhân tạo, chiều cao sợi cỏ 5cm Theo Chương V; phần 2 7.000 m2
91 Đắp cát bằng thủ công mặt sân Theo Chương V; phần 2 210 m3
92 Hạt cao su Theo Chương V; phần 2 28.000 kg
93 Cầu môn sân 7, ống sắt D90 + lưới Theo Chương V; phần 2 8 cái
94 Nhân công làm lớp cỏ, hạt cao su, lắp cầu môn Theo Chương V; phần 2 7.000 m2
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 5,1 m3
96 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 10,2 1m3
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V; phần 2 480 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V; phần 2 750 m
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,102 100m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 5,1 m3
101 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy Theo Chương V; phần 2 12 1 cột
102 Đèn pha LED 400W chiếu sáng ngoài trời Theo Chương V; phần 2 8 bóng
103 Đèn pha LED 400W chiếu sáng ngoài trời Theo Chương V; phần 2 28 bóng
104 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V; phần 2 1 1 tủ
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 9,216 1m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 0,768 m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 7,68 m3
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,1406 tấn
109 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V; phần 2 0,384 100m2
110 Đắp trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,0154 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 0,7676 10m³/1km
112 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,284 100m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 3,034 m3
114 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 4,07 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 37 m2
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V; phần 2 0,0959 100m2
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V; phần 2 1,8352 m3
118 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V; phần 2 0,1461 tấn
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V; phần 2 37 cái
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,0473 100m3
121 Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan Theo Chương V; phần 2 340 cái
122 Đào vét bùn lẫn rác trong rãnh Theo Chương V; phần 2 27,2 m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V; phần 2 2,9506 10m³/1km
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo Chương V; phần 2 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->