Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:32:00 đến ngày 2021-07-05 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 67,356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 4,5698 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 6,5318 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V; phần 2 | 4 | công |
| 8 | Đào nền thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 16,3296 | 1m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 2.177,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 67,356 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 4,5698 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 6,5318 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V; phần 2 | 4 | công |
| 17 | Đào nền thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 16,3296 | 1m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 2.177,85 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 10,5 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ tường rào bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 16,515 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 2.575,32 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 112,1377 | 10m³/1km |
| 23 | Sản xuất cửa đi mở quay, nhôm kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm chốt khóa + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 11,34 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Theo Chương V; phần 2 | 0,2 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 128 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 29 | Vách ngăn Compact HPL 12mm | Theo Chương V; phần 2 | 68 | m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,123 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,4432 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 54,432 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V; phần 2 | 2.177,85 | m2 |
| 34 | Vệ sinh khu khán đài | Theo Chương V; phần 2 | 20 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước khán đài | Theo Chương V; phần 2 | 812,4312 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V; phần 2 | 22 | bộ |
| 42 | Tủ điện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,25 | 100m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 6,912 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V; phần 2 | 0,048 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Chương V; phần 2 | 0,1422 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,2254 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,1617 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,576 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 7,3951 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4133 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0331 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 1,1826 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0167 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0312 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3965 | tấn |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,023 | 100m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,912 | m2 |
| 59 | Tôn biển quảng cáo | Theo Chương V; phần 2 | 0,237 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 11,34 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo Chương V; phần 2 | 0,2 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 128 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 66 | Vách ngăn Compact HPL 12mm | Theo Chương V; phần 2 | 68 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,123 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,4432 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 54,432 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V; phần 2 | 2.177,85 | m2 |
| 71 | Vệ sinh khu khán đài | Theo Chương V; phần 2 | 20 | công |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước khán đài | Theo Chương V; phần 2 | 812,4312 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V; phần 2 | 22 | bộ |
| 79 | Tủ điện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,25 | 100m |
| 81 | Bồn chứa nước 1500l | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 13,212 | 1m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V; phần 2 | 2.575,32 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 16,515 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 118,8 | m2 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V; phần 2 | 8,4 | 100m3 |
| 88 | Lớp đá mạt bù phụ | Theo Chương V; phần 2 | 210 | m3 |
| 89 | Lu san nền đá mạt | Theo Chương V; phần 2 | 70 | 100m2 |
| 90 | Lớp cỏ nhân tạo, chiều cao sợi cỏ 5cm | Theo Chương V; phần 2 | 7.000 | m2 |
| 91 | Đắp cát bằng thủ công mặt sân | Theo Chương V; phần 2 | 210 | m3 |
| 92 | Hạt cao su | Theo Chương V; phần 2 | 28.000 | kg |
| 93 | Cầu môn sân 7, ống sắt D90 + lưới | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 94 | Nhân công làm lớp cỏ, hạt cao su, lắp cầu môn | Theo Chương V; phần 2 | 7.000 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 5,1 | m3 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 10,2 | 1m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 480 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 750 | m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,102 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,1 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Theo Chương V; phần 2 | 12 | 1 cột |
| 102 | Đèn pha LED 400W chiếu sáng ngoài trời | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bóng |
| 103 | Đèn pha LED 400W chiếu sáng ngoài trời | Theo Chương V; phần 2 | 28 | bóng |
| 104 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 9,216 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,768 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 7,68 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1406 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,384 | 100m2 |
| 110 | Đắp trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0154 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 0,7676 | 10m³/1km |
| 112 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,284 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 3,034 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,07 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 37 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0959 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V; phần 2 | 1,8352 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V; phần 2 | 0,1461 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 37 | cái |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0473 | 100m3 |
| 121 | Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 340 | cái |
| 122 | Đào vét bùn lẫn rác trong rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 27,2 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 2,9506 | 10m³/1km |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.630.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi