Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686861-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210615465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:26:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,089,496,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 06 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 74,0313 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 12,051 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,927 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 3,2188 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,0284 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,0061 100m3
7 Đào đất đà kiềng Cấp đất I 4,779 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 5,6443 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6498 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,3605 100m3
11 Rải tấm ni long lót nền 4,6048 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 24,2563 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 38,2329 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,0563 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 9,876 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 8,541 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 19,6999 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 52,936 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 73,1939 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 15,7991 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,2771 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,678 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,2062 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 7,6082 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,127 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,1425 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,3745 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1705 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,4229 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0819 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0767 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,6212 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,3068 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,6708 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,2589 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,5933 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,4442 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0067 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 2,6485 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,0122 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,9887 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,1653 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 6,4081 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3496 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1357 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1724 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,6548 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,1897 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 7,491 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 6,719 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0069 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0251 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,3683 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,2438 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,2214 tấn
56 Ván khuôn móng cột 1,149 100m2
57 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,3281 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,9253 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,8198 100m2
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,3196 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 8,2021 100m2
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,8086 100m2
63 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,532 100m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,4955 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,9772 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,2066 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,8248 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,3603 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,6448 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,226 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 10,226 m3
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 51,7556 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 52,8248 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 10,5813 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) 90,06 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 296,7671 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 333,75 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 983,9944 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 269,416 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 427,5 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 820,21 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát không bả sơn) 61,304 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 285,709 m2
84 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 140,22 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 299,26 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 239,44 m
87 Kẻ roon tường 130,15 m
88 Đắp vữa XM M75, PCB40 256,4 m
89 Đắp vửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 30,4 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (kể cà công lắp đặt hoàn thiện) 57,929 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 25,68 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 642,12 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 156,34 m2
94 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 440,94 m2
95 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 10x20cm, XM PCB40 14,04 m2
96 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 8,84 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly sơn tĩnh điện 44,1 m2
98 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly 100,08 m2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5 ly 33,12 m2
100 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính mờ dày 5 ly 18 m2
101 Tay nắm inox đặc D14 76 Cái
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 3,36 m2
103 Lắp dựng nắp lỗ thông tầng khuôn bao sắt tráng kẽm ốp tôn 0,64 m2
104 Lắp dựng khuôn bông Inox hộp 15x15x1.0 ly, kc 150 mm 139,054 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,448 1m2
106 Lắp đặt tay vịn lan can Inox tay vịn D60x2.5mm, thanh đứng D42x2.5mm 0,3362 100m
107 Lắp đặt tay vịn lan can Inox D34x2.0mm 0,4822 100m
108 Lắp ổ khoá tròn Solex 38 1 bộ
109 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 ly, (L=543.6m) 1,724 tấn
110 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly 4,4756 100m2
111 Thi công trần tole sóng nhỏ dày 0.42 ly 36,72 m2
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 28 cái
113 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 916,2261 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 983,9944 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.517,126 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 916,2261 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.501,1204 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy thi công 7,696 100m2
119 Căng lưới bao che công trình 9,696 100m2
120 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1937 100m3
121 Đóng cọc tre, dài 3.7m bằng thủ công - Cấp đất I 5,399 100m
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,012 100m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,2 m3
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,0344 m3
125 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0532 100m2
126 Gia công, lắp đặt thép tấm đan hầm tự hoại 0,1407 tấn
127 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,6504 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6456 m3
129 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 31,9 m2
130 Láng vữa XM M75, PCB40 5,06 m2
131 Thi công tầng lọc than củi 0,0011 100m3
132 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0011 100m3
133 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0011 100m3
134 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w 15 bộ
135 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w 19 bộ
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn trần 2x36w 24 bộ
137 Lắp đặt ổ cắm âm tường 16A 6 cái
138 Lắp đặt quạt trần 45w 26 cái
139 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +4 Dimmer 6 cái
140 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc 8 cái
141 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 13 cái
142 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm +1 Dimmer 2 cái
143 Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang 2 cái
144 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.219 m
145 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 489 m
146 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 340 m
147 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 38 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 50 m
149 Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka 10 bộ
150 Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka 6 bộ
151 Lắp đặt MCB 3P 32A 5ka 2 bộ
152 Lắp đặt MCCB 3P 50A 15ka 1 bộ
153 Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul 2 cái
154 Lắp đặt nẹp luồn dây 30x18 3,5 100m
155 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 4 100m
156 Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20 50 m
157 Kéo rải dây đồng trần 10mm2 10 m
158 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 2 cọc
159 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 2 bộ
160 Phụ kiện lắp đặt thiết bị cấp điện 1 bộ
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,6288 1m3
162 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,6288 m3
163 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.2mm 0,3955 100m
164 Lắp đặt dây cáp ABC 4x70mm2 202 m
165 Lắp đặt bulong móc M12x120 + long đền vuông phi 14 7 bộ
166 Lắp đặt kẹp cáp ABC 7 bộ
167 Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M 1 Cái
168 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 6 cọc
169 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 55 Mét
170 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm 1 Bộ
171 Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét 1 Bộ
172 Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột 10 cái
173 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét 29 cái
174 Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp 1 cái
175 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa 2 hộp
176 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 15 m
177 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 6 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 55 m
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,68 1m3
180 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,6623 m3
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 2,65 100m
182 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm 20 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ 20 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ 66 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,06 100m
186 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
187 Lắp đặt vòi xịt đi kèm xí bệt 12 bộ
188 Lắp đặt lavabo + vòi 12 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 36 bộ
190 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 18 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,26 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 3,23 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,4 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,1 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 1,07 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,43 100m
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài 60 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ 45 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ 20 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ 2 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ 15 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ 23 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ 11 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ 16 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 55 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 8 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 13 cái
208 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 19 cái
209 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 9 cái
210 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
211 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 60 cái
212 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 6 cái
213 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm 4 cái
214 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm 8 cái
215 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm 4 cái
216 Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm 8 cái
217 Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm 1 cái
218 Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm 3 cái
219 Lắp đặt máy bơm 2.0HP 1 cái
220 Lắp đặt role phao 1 cái
221 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 4 bể
222 Lắp đặt van phao D34 1 cái
223 Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước 1 bộ
B HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10,301 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,6895 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,279 100m
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,4394 100m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1914 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0205 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,1083 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,052 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 11,948 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 4,65 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,24 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,0874 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,2933 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,4 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,3433 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,644 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,0245 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0289 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,047 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,4848 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1127 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0676 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1791 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1618 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0064 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,2373 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5519 tấn
28 Ván khuôn móng cột 0,372 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,153 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8269 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,2098 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,469 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,317 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,014 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 181,5825 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 95,656 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 65,045 m2
38 Đắp vữa XM M75, PCB40 38,4 m
39 Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 14,08 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 73,6 m
41 Kẻ ron cột 72 m
42 Gia công hàng rào lưới thép B40 203,7495 m2
43 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 203,7495 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 331,4235 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán bao gồm công lắp đặt 10,86 m2
46 Gia công hàng rào song sắt. 60,3275 m2
47 Lắp dựng hàng rào song sắt 60,3275 m2
48 Gia công cửa song sắt hàng rào (cổng đầy) 11,75 M2
49 Gia công cửa song sắt hàng rào (cổng mở) 2,891 M2
50 Lắp dựng cửa cổng rào 14,641 M2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 145,4338 1m2
52 Bảng tên trường 1 Bộ
53 Bánh xe cổng trượt 6 Cái
C SÂN NỀN THOÁT NƯỚC
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 7,6424 100M2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 61,1392 m3
3 Làm khe co hở sân BT 2,59 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 13,032 M3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,144 100M2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,44 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,512 m3
8 Ván khuôn đáy hố ga 0,048 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0256 100M2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,1447 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,6368 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,56 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 3,6 m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 10 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220x6.6mm 1,43 100m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 19,448 1m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 14,0149 M3
D SAN LẤP
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I 8,0962 1m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,3028 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,3754 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 52,1136 m2
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 5,2482 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I 0,4836 100m3
E BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,9302 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3684 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 52,546 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 4,472 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,472 M3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,756 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,594 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 8,944 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,2052 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,936 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1791 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0631 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1111 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,2619 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,2799 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,6047 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mm 0,0471 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm 0,6013 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm 0,2825 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm 1,1979 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,1358 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,3156 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0126 100M2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0256 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2902 100m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,56 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 32,65 m2
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 47,12 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 29,93 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước 89,64 M2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 89,64 M2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
33 Lắp cột thép các loại 0,2267 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 ly 0,0602 Tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 30x60x2 ly 0,1462 Tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0401 Tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn Hoa sen dày 0.46 ly 0,1459 100M2
38 Lợp vách bằng tôn Hoa sen dày 0.46 ly 0,358 100M2
39 Lắp dựng cửa khuôn thép ốp tôn 2 mặt 2,905 M2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,0976 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,66 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.773E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.411.000.000 VND. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Nhà chính, hàng rào, sân nền thoát nước, bể nước): Công trình dân dụng cấp III. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.411.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->