Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686889-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210618295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ theo quy định; ngân sách xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:21:00 đến ngày 2021-07-05 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,245,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥250l Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥5Tl, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất hoạt động ≥2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hội trường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,1354100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất INhư trên23,72641m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,3726100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên12,3215m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1504100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên39,8477m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,4906100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,0951tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,6586tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên1,3709tấn
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên23,3735m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,983m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,5267100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0777tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2941tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên3,8536100m3
17Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên37,755m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên50,34m
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,9738m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,864100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên13,997m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,2879100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên128,785m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên31,7508m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên2,3122100m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên231,2152m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,9068m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,2958100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên29,58m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1845tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,9548tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4069tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6005tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,0862tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0968tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1885tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,6772tấn
38Gia công xà gồ thépNhư trên1,3513tấn
39Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,3513tấn
40Bu lông đk 14Như trên120cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên86,761m2
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên57,3307m3
43Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,873m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên347,5082m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên173,68m2
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,0271m3
47Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên4,84m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên71,983m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên253,194m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên288,253m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên737,0884m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên18,4254m3
53Lát nền, sàn - Gạch Cerramic 500x500, XM PCB30Như trên184,2535m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,3167100m2
55Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,45mmNhư trên59,9md
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên78,87m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,354100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,084100m
59Rọ chắn rác + cút nhựa đk 76Như trên6cái
60Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên34,92061m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên11,6402m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên7,8006m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,2938m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,5814m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,9396m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,4142m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,2108100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên95m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên91,776m2
70Ốp chân tường, viền bồn hoa, gạch thẻNhư trên9,446m2
71Láng granitô tam cấpNhư trên29,169m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên64,82m
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,138tấn
74Mua sẵn ống cống D300Như trên5m
75Mua sẵn đế cống D300 đúc sẵnNhư trên10cái
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên15m3
77Cửa đi nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên22,68m2
78Cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên30,24m2
79Phụ kiện cửa đi mở 2 cánhNhư trên5bộ
80Phụ kiện cửa đi mở 1 cánhNhư trên1bộ
81Phụ kiện bộ cửa sổ mở quayNhư trên8bộ
82Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên52,92m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên40,32m2
84Sen hoa sắt 14x14Như trên621,8kg
85Vách nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên10,08M2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên10,08m2
87Khoá cửa Minh KhaiNhư trên5cái
88Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên19bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên3bộ
90Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên3cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên2cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên5cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên18cái
94Lắp đặt quạt trầnNhư trên12cái
95Đế âm tườngNhư trên28cái
96Hộp đấu dây và cầu đấuNhư trên3cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên50m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên350m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên240m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên120m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như trên40m
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 32ANhư trên1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 50ANhư trên1cái
105Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeNhư trên1bộ
106Tủ điện sơn tĩnh điện 200x350x150Như trên1cái
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên7,51m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên7,5m3
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên30m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên42m
111Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên4cọc
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên4cái
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên15,0333100m
2Lớp phên lứa kè chăn taluyNhư trên180,4m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên2,3471100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất INhư trên26,079m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,7377100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên6,6393100m3
7Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95Như trên899,994m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên1,2512100m3
9Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3)Như trên162,656m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên71,53m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên0,5346100m2
12Rải li long lótNhư trên3,5767100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,7525100m3
14Thi công khe giãnNhư trên8,6625m
15Thi công khe coNhư trên60,6375m
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2913100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên3,237m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên9,75100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên1,56m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,28m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,86m3
22Mua sẵn đế cống đúc sẵn D800Như trên14cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên141cấu kiện
24Mua sẵn ông cống D800 tải trọng HL93Như trên7m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên71cấu kiện
26Mối nối cống D800Như trên6mối nối
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1079100m3
28Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Như trên13,1638m3
29Gia công thép bo hèm phaiNhư trên0,0185tấn
30Lắp dựng xà thép bo hèm phaiNhư trên0,0185tấn
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên2,9316100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất INhư trên2,9316100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Như trên12,33100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,5m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,2m3
36Gia công lõi trụ thépNhư trên0,1176tấn
37Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9851m3
38Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,105m3
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên12m
40Gia công cổng sắtNhư trên0,2526tấn
41Bộ bản lề cổngNhư trên6bộ
42Bánh xe cao su đỡ cổngNhư trên2bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên12,45571m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên7,875m2
45Ốp trụ, cột bằng gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Như trên15,84m2
46Làm thép hộp mạ kẽm khung biểnNhư trên57,18kg
47Tấm Aluminum dày 2mm thưng mặt ngoài biểnNhư trên6,89m2
48Lắp dựng biển cổngNhư trên3,9m2
49Cắt chữ hộp bằng alumium trên biển cổngNhư trên3,445m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,7442100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất INhư trên8,2685m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên34,452100m
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2756100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên11,484m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1914100m2
56Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên47,85m3
57Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên57,7789m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,1914100m
59Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ốngNhư trên0,8613m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,7372m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2808100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,4479tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,512m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0518100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,2015tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên61cấu kiện
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,7832m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,3284m3
69Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,1168m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên308,2321m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên74,382m2
72Quét vôi 3 nước trắngNhư trên382,6141m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên400,16m
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,3094100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1031100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,2227m3
77Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,7879m3
78Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,3333m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,2222m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1347100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,047tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1781tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,0345m3
84Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,5011m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên90,436m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên103,257m2
87Quét vôi 3 nước trắngNhư trên193,686m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên289,44m
89Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh)Như trên1.499,574
90Lắp dựng hàng rào thépNhư trên73,0156m2
91Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14Như trên371,1333cái
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên9,7524m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên4,8762m3
94Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,9397m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên106,812m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Như trên68,499m2
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên16,113m3
98Dải linon nền sân chống mất nước XMNhư trên537,1m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên53,71m3
100Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngNhư trên0,2148100m2
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,196100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,061100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,508m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,6223m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0728100m2
106Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,0851m3
107Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,35m3
108Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1135100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1426tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2719tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0752tấn
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,352m2
113Đánh màu trong bể bằng XM nguyên chấtNhư trên28,352m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên29,26m2
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên23,3084m2
116Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên28,352m2
117Nắp bể bằng tôn + bản lề khóa:Như trên2cái
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,2268100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,1371m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0102100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,9718m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0329100m2
123Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,8481m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,002m2
125Bả bằng xi măng vào tườngNhư trên16,002m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,51m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên2,999m2
128Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,404m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0143100m2
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên3m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1091tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0447tấn
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,0407tấn
134Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,2021m3
135Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,3798m3
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,2088m3
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,042tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1768tấn
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1452100m2
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0756100m3
141Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên5,3448m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,6555m3
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,4718m3
144Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,8575m3
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,621m3
146Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1577100m2
147Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,2399100m2
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0134100m2
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên26m3
150Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên23,99m2
151Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,12m2
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0216tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1534tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0363tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0096tấn
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2394tấn
157Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,8669m3
158Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,3446m3
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên26,2364m2
160Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30Như trên59,1621m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên63,344m2
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên27,744m2
163Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,2884m2
164Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên65,1m
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên75,138m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên63,344m2
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,2674m3
168Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,7449m3
169Láng granitô tam cấpNhư trên5,157m2
170Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên11,46m
171Cửa đi panô kính nhựa lõi thépNhư trên6,25m2
172Bộ phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quayNhư trên4m2
173Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên6,25m2
174Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Như trên16,8244m2
175Vòi tràn đk 34Như trên3,2m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,093100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
178Rọ chắn rácNhư trên2cái
179Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên5bộ
180Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên5cái
181Đế âm tườngNhư trên5cái
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên40m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên30m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên20m
185Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên1cái
186Lắp đặt xí bệtNhư trên2bộ
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên2bộ
188Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên4cái
189Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiNhư trên2bộ
190Lắp đặt gương soiNhư trên2cái
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
192Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên2bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên2bộ
194Lắp đặt van bấm tiểu namNhư trên2bộ
195Lắp đặt vòi tiểu nữNhư trên2bộ
196Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,15100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmNhư trên0,25100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmNhư trên0,16100m
199Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư trên1cái
200Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmNhư trên1cái
201Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên1cái
202Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên2cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên4cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên6cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên6cái
206Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên3cái
207Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên4cái
208Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên4cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên4cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên4cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên6cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên3cái
213Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmNhư trên2cái
214Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmNhư trên4cái
215Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=20mNhư trên1bộ
216Van phao điệnNhư trên1bộ
217Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,1100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,12100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmNhư trên0,12100m
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên6cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên4cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên6cái
224Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên4cái
225Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmNhư trên8cái
226Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmNhư trên3cái
227Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x40mmNhư trên4cái
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên1,8432m3
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên6m3
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên1,536m3
231Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0768100m2
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên80m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên30m
234Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên3cái
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmNhư trên0,8100m
236Bộ cột đèn bát giác H=8m liền cần đơnNhư trên3cột
237Đèn chiếu sáng đền LED 100W KT725x285x100Như trên3đèn
238Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngNhư trên3cái
239Bộ bulong neo chân cộtNhư trên3bộ
240Lắp đặt cột đèn chiếu sángNhư trên0,3129tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Coogn suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bàn ≥1KW Coogn suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Coogn suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Coogn suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
5 Máy hàn điện ≥23kW Coogn suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Coogn suất hoạt động ≥250l Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80l Coogn suất hoạt động ≥80l, Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥5T Coogn suất hoạt động ≥5Tl, Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Coogn suất hoạt động ≥1,7KW, Hoạt động tốt3
11 Máy mài ≥2,7kW Coogn suất hoạt động ≥2,7KW, Hoạt động tốt2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->