Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ theo quy định; ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:21:00 đến ngày 2021-07-05 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,245,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥250l Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥5Tl, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất hoạt động ≥2,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,1354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Như trên | 23,7264 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,3726 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 12,3215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1504 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 39,8477 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4906 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,0951 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,6586 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,3709 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,3735 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,983 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5267 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0777 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2941 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 3,8536 | 100m3 |
| 17 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 37,755 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 50,34 | m |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,9738 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,864 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,997 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,2879 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 128,785 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 31,7508 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,3122 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 231,2152 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,9068 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,2958 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,58 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1845 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9548 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4069 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6005 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,0862 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0968 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1885 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,6772 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,3513 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,3513 | tấn |
| 40 | Bu lông đk 14 | Như trên | 120 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 86,76 | 1m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,3307 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,873 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 347,5082 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 173,68 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,0271 | m3 |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 4,84 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,983 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 253,194 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 288,253 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 737,0884 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 18,4254 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Gạch Cerramic 500x500, XM PCB30 | Như trên | 184,2535 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,3167 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,45mm | Như trên | 59,9 | md |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 78,87 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,354 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,084 | 100m |
| 59 | Rọ chắn rác + cút nhựa đk 76 | Như trên | 6 | cái |
| 60 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 34,9206 | 1m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 11,6402 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,8006 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,2938 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,5814 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,9396 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,4142 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2108 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 95 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 91,776 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền bồn hoa, gạch thẻ | Như trên | 9,446 | m2 |
| 71 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 29,169 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 64,82 | m |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,138 | tấn |
| 74 | Mua sẵn ống cống D300 | Như trên | 5 | m |
| 75 | Mua sẵn đế cống D300 đúc sẵn | Như trên | 10 | cái |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 15 | m3 |
| 77 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 22,68 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 30,24 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Như trên | 5 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 81 | Phụ kiện bộ cửa sổ mở quay | Như trên | 8 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 52,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 40,32 | m2 |
| 84 | Sen hoa sắt 14x14 | Như trên | 621,8 | kg |
| 85 | Vách nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 10,08 | M2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 10,08 | m2 |
| 87 | Khoá cửa Minh Khai | Như trên | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 19 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 12 | cái |
| 95 | Đế âm tường | Như trên | 28 | cái |
| 96 | Hộp đấu dây và cầu đấu | Như trên | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 240 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Như trên | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 106 | Tủ điện sơn tĩnh điện 200x350x150 | Như trên | 1 | cái |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 7,5 | 1m3 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 7,5 | m3 |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 30 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 42 | m |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 4 | cọc |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 15,0333 | 100m |
| 2 | Lớp phên lứa kè chăn taluy | Như trên | 180,4 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 2,3471 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 26,079 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,7377 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 6,6393 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 | Như trên | 899,994 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 1,2512 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3) | Như trên | 162,656 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 71,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,5346 | 100m2 |
| 12 | Rải li long lót | Như trên | 3,5767 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,7525 | 100m3 |
| 14 | Thi công khe giãn | Như trên | 8,6625 | m |
| 15 | Thi công khe co | Như trên | 60,6375 | m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2913 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 3,237 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 9,75 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 1,56 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,28 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,86 | m3 |
| 22 | Mua sẵn đế cống đúc sẵn D800 | Như trên | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 14 | 1cấu kiện |
| 24 | Mua sẵn ông cống D800 tải trọng HL93 | Như trên | 7 | m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 7 | 1cấu kiện |
| 26 | Mối nối cống D800 | Như trên | 6 | mối nối |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1079 | 100m3 |
| 28 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) | Như trên | 13,1638 | m3 |
| 29 | Gia công thép bo hèm phai | Như trên | 0,0185 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà thép bo hèm phai | Như trên | 0,0185 | tấn |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 2,9316 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất I | Như trên | 2,9316 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 12,33 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,5 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 36 | Gia công lõi trụ thép | Như trên | 0,1176 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9851 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,105 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12 | m |
| 40 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,2526 | tấn |
| 41 | Bộ bản lề cổng | Như trên | 6 | bộ |
| 42 | Bánh xe cao su đỡ cổng | Như trên | 2 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,4557 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 7,875 | m2 |
| 45 | Ốp trụ, cột bằng gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 15,84 | m2 |
| 46 | Làm thép hộp mạ kẽm khung biển | Như trên | 57,18 | kg |
| 47 | Tấm Aluminum dày 2mm thưng mặt ngoài biển | Như trên | 6,89 | m2 |
| 48 | Lắp dựng biển cổng | Như trên | 3,9 | m2 |
| 49 | Cắt chữ hộp bằng alumium trên biển cổng | Như trên | 3,445 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,7442 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Như trên | 8,2685 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 34,452 | 100m |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2756 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 11,484 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1914 | 100m2 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,85 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,7789 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,1914 | 100m |
| 59 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ống | Như trên | 0,8613 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,7372 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2808 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,4479 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,512 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0518 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,2015 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 6 | 1cấu kiện |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,7832 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,3284 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,1168 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 308,2321 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 74,382 | m2 |
| 72 | Quét vôi 3 nước trắng | Như trên | 382,6141 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 400,16 | m |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,3094 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1031 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,2227 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,7879 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,3333 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,2222 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1347 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,047 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1781 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,0345 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,5011 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 90,436 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 103,257 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng | Như trên | 193,686 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 289,44 | m |
| 89 | Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh) | Như trên | 1.499,574 | |
| 90 | Lắp dựng hàng rào thép | Như trên | 73,0156 | m2 |
| 91 | Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14 | Như trên | 371,1333 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,7524 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 4,8762 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,9397 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 106,812 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | Như trên | 68,499 | m2 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 16,113 | m3 |
| 98 | Dải linon nền sân chống mất nước XM | Như trên | 537,1 | m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 53,71 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Như trên | 0,2148 | 100m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,196 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,061 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,508 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,6223 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0728 | 100m2 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,0851 | m3 |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,35 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1135 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1426 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2719 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0752 | tấn |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,352 | m2 |
| 113 | Đánh màu trong bể bằng XM nguyên chất | Như trên | 28,352 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,26 | m2 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 23,3084 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 28,352 | m2 |
| 117 | Nắp bể bằng tôn + bản lề khóa: | Như trên | 2 | cái |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,2268 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,1371 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0102 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9718 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0329 | 100m2 |
| 123 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,8481 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,002 | m2 |
| 125 | Bả bằng xi măng vào tường | Như trên | 16,002 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,51 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,999 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,404 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0143 | 100m2 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 3 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1091 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0447 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,0407 | tấn |
| 134 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,2021 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,3798 | m3 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,2088 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,042 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1768 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1452 | 100m2 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0756 | 100m3 |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 5,3448 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,6555 | m3 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,4718 | m3 |
| 144 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,8575 | m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,621 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1577 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,2399 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0134 | 100m2 |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 26 | m3 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,99 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,12 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0216 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1534 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0363 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0096 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2394 | tấn |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,8669 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,3446 | m3 |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 26,2364 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Như trên | 59,1621 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 63,344 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,744 | m2 |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,2884 | m2 |
| 164 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 65,1 | m |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 75,138 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 63,344 | m2 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,2674 | m3 |
| 168 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7449 | m3 |
| 169 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 5,157 | m2 |
| 170 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 11,46 | m |
| 171 | Cửa đi panô kính nhựa lõi thép | Như trên | 6,25 | m2 |
| 172 | Bộ phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Như trên | 4 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 6,25 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Như trên | 16,8244 | m2 |
| 175 | Vòi tràn đk 34 | Như trên | 3,2 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,093 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 178 | Rọ chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 5 | cái |
| 181 | Đế âm tường | Như trên | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Như trên | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Như trên | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Như trên | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Như trên | 4 | cái |
| 215 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=20m | Như trên | 1 | bộ |
| 216 | Van phao điện | Như trên | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Như trên | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Như trên | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x40mm | Như trên | 4 | cái |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 1,8432 | m3 |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 6 | m3 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,536 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0768 | 100m2 |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 236 | Bộ cột đèn bát giác H=8m liền cần đơn | Như trên | 3 | cột |
| 237 | Đèn chiếu sáng đền LED 100W KT725x285x100 | Như trên | 3 | đèn |
| 238 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 3 | cái |
| 239 | Bộ bulong neo chân cột | Như trên | 3 | bộ |
| 240 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Như trên | 0,3129 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Coogn suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Coogn suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Coogn suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Coogn suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Coogn suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Coogn suất hoạt động ≥250l Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Coogn suất hoạt động ≥80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | Coogn suất hoạt động ≥5Tl, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Coogn suất hoạt động ≥1,7KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Coogn suất hoạt động ≥2,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi