Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:17:00 đến ngày 2021-07-08 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,475,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG - PHẦN KT-KC | |||
| 1 | Dọn dẹp bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,4988 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,801 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,07 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4911 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,4323 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2304 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,6476 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,6476 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,188 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,188 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6633 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6633 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,2058 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,2058 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8878 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8878 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1698 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9583 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,1024 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6134 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,1858 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,188 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6633 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8878 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,2058 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,9261 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,762 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7442 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5665 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1784 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung đỏ KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,376 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,186 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.066,562 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,161 | m2 |
| 43 | Hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,947 | kg |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3952 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN + NƯỚC NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt lại phòng tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 2x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 26 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Vòi chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Giếng khoan 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Máy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,104 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3683 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5178 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4758 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,736 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1668 | m2 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9178 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3685 | 100m3 |
| 12 | Lớp vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.239 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.020 | m2 |
| 16 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Chèn sỏi tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | m3 |
| 22 | Gia công ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | m3 |
| 25 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 10m3 mùn khoan |
| 26 | Máy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Trõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khoá nhiệt PPR, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D90/34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8854 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3/1km |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6121 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3534 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4274 | m3 |
| 65 | Lát gạch đất nung, Gạch KT 500x500 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 73 | Gia công khung bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 74 | Lắp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9632 | 100m3 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0697 | 1m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0516 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8002 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8002 | m3 |
| 81 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2225 | m3 |
| 82 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9676 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6248 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2863 | 100m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,712 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4229 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8576 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5133 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG – NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2811 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4937 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6179 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3385 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0636 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1164 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8933 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7545 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6585 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1816 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5205 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5268 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,65 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5828 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9016 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6644 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung - KT 500x500 mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,63 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 51 | Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,21 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,116 | m2 |
| 54 | Bộ chữ inox vàng 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Cánh cổng + hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,37 | kg |
| 59 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bản lề lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3516 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7915 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3949 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9075 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3566 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,098 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3293 | 100m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8397 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2301 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7899 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6812 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,2644 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,36 | m |
| 78 | Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.551,946 | m2 |
| 80 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | kg |
| 82 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9076 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 2x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2833 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4857 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0734 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0185 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7278 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | 100m3 |
| 19 | Lớp vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,182 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3061 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ+ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7774 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,815 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9576 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8194 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3761 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4512 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5348 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9659 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1524 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0337 | 1m3 |
| 16 | vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6755 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5595 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.713125E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 4.533.000.000 đồng. ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.533.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi