Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa hệ thống cấp điện cho Nhà tạm giữ và máy bơm nước; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể; Chống thấm và lợp mới mái tole Nhà làm việc 02 tầng; Thay thế thiết bị vệ sinh tại nhà làm việc 04 tầng và Nhà tiếp dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa hệ thống cấp điện cho Nhà tạm giữ và máy bơm nước; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể; Chống thấm và lợp mới mái tole Nhà làm việc 02 tầng; Thay thế thiết bị vệ sinh tại nhà làm việc 04 tầng và Nhà tiếp dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:13:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 272,856 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 194,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 23,46 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 170,652 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 194,112 | m2 |
| 8 | Sắt vuông rổng 50x100x1,8 làm xà gồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 358,906 | m |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,521 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 107,672 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,729 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49/60; 49/49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49/32mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Gia công hệ khung dàn (khung bồn nước 3m3) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,38 | m2 |
| 15 | Van điện tổng điều khiển máy bơm tự động (Điều khiển 01 bơm. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van phao cơ đóng ngắt bồn nước (lắp ở bồn nước các nhà) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 32 | Chuyển 2 Aptomat từ ngoài vào (chỉ tính nhân công) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 35 | Tủ điện Hãng Sino, Mã CKE8 Vỏ kim loại chống nước, sơn tĩnh điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| C | THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (compo bồn cầu 1 khối nắp êm Sand , AA) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên -Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi