Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686723-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210676256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được cấp theo QĐ số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:01:00 đến ngày 2021-07-08 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,099,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29711E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn có từ 21 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 02 công nhân lái ô tô; 17 công nhân xây dựng và 02 công nhân phục vụ giàn giáo. Có bằng nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9942100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,6331m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40,1642m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT209,38m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,8m
6Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,788m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT82,9978m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT369,4706m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT688,436m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT166,4525m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT186,2784m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,5696m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.747,2124m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT194,1346m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT222,8293m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,7589m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT754,7277m2
18Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83,8586m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT538,1468m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24bộ
24Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT71,6898m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT103,9797m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT103,9797m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9942100m2
2Tôn úp nóc khổ 300mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,968md
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,6331m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,6331m2
5Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40,1642m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT166,4525m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT194,1346m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,5696m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,7589m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83,8586m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.435,64841m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần cũTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.163,83591m2
13Bả bằng bột bả vào tường trát mớiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT319,0371m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trát mớiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT155,1871m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.492,1226m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.581,5853m2
17Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT82,9978m2
18Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT369,4706m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT189,64m2 cấu kiện
20Cửa nhôm kính mờTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,22m2
21Cửa sổ + vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,3388m2
22Thay kính cửa sổ cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT538,1468m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT538,1468m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT41,55m2
26Vách ngăn comppsite+phụ kiện (đã tính lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,2m2
27Mài lại Granito lan can, tay vịn, cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT129,4904m2
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
3Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
4Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
6Giá đỡ bàn đá GraniteTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44,8kg
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6m2
8Xi phông chậuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
9Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
11Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống thoát PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1100m
2Phụ kiện thoát nước D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7bộ
3Lắp lại hệ thống chống sét máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1ct
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,0856100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,5016100m2
E HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,65m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55m2
3Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29711E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
2 Đội trưởng thi công 1 trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).22
4 Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ33
5 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 21 có từ 21 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 02 công nhân lái ô tô; 17 công nhân xây dựng và 02 công nhân phục vụ giàn giáo. Có bằng nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW3
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW2
3 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít2
4 Ô tô tự đổ trọng tải : ≥ 5,0 T1
5 Ô tô cần cẩu trọng tải : ≥ 5,0 T1
6 Bộ giàn giáo thép Còn sử dung tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->