Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686723-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được cấp theo QĐ số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:01:00 đến ngày 2021-07-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29711E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | có từ 21 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 02 công nhân lái ô tô; 17 công nhân xây dựng và 02 công nhân phục vụ giàn giáo. Có bằng nghề đào tạo phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,9942 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 165,6331 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40,1642 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 209,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,788 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 82,9978 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 369,4706 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 688,436 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 166,4525 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 186,2784 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,5696 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.747,2124 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 194,1346 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 222,8293 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,7589 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 754,7277 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 83,8586 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 538,1468 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 71,6898 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 103,9797 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 103,9797 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,9942 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 300mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,968 | md |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 165,6331 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 165,6331 | m2 |
| 5 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40,1642 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 166,4525 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 194,1346 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,5696 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,7589 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 83,8586 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.435,6484 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần cũ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.163,8359 | 1m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trát mới | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 319,0371 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trát mới | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 155,1871 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.492,1226 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.581,5853 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 82,9978 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 369,4706 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 189,64 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cửa nhôm kính mờ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 21 | Cửa sổ + vách nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,3388 | m2 |
| 22 | Thay kính cửa sổ cửa đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 538,1468 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 538,1468 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 41,55 | m2 |
| 26 | Vách ngăn comppsite+phụ kiện (đã tính lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 27 | Mài lại Granito lan can, tay vịn, cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 129,4904 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Giá đỡ bàn đá Granite | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,8 | kg |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | m2 |
| 8 | Xi phông chậu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi giá Inox | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Phụ kiện thoát nước D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp lại hệ thống chống sét mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | ct |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,0856 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,5016 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29711E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 783.860.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.351.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 21 | có từ 21 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 02 công nhân lái ô tô; 17 công nhân xây dựng và 02 công nhân phục vụ giàn giáo. Có bằng nghề đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải : ≥ 5,0 T | 1 |
| 5 | Ô tô cần cẩu | trọng tải : ≥ 5,0 T | 1 |
| 6 | Bộ giàn giáo thép | Còn sử dung tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi