Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685912-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210651329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ GPMB - Chi phí của VTQN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:17:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,379,452,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cáp quang, cáp đồng (A)
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo 12fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,983 km
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 km
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 km
5 Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 km cáp
6 Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
7 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 km cáp
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 km cáp
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 48 sợi tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 km cáp
12 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 48 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 km cáp
13 Hàn nối măng xông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ MX
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12 FO (12 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ MX
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24 Fo ( 24 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ MX
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ MX
17 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tủ cáp
18 Đổ bê tông bệ tủ, hộp cáp phối. Loại bệ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bệ tủ
19 Lắp đặt hộp, tủ bệ, loại tủ, hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tủ
B Phần cống bể, cột bê tông (B)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m3
2 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,8 m3
3 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6.5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
5 Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,96 100m/ 1ống
6 ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558 m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,6 m3
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 100 m ống
9 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 100 m ống
10 Lắp đặt bộ gá cho ống dãn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 Bộ
11 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,6 m3
12 Lấp đất và đàm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,5 m3
13 Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7 m3
17 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Nắp đan
18 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
19 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
20 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
21 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
23 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 – Xây trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
24 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bể
25 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới he), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bể
26 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bể
27 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bể
28 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bể
29 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới he 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
30 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè). Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
31 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
32 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
33 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
34 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100 m ống
35 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
36 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
37 Vận chuyển ống nhựa, khung bể, nắp đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
38 Vận chuyển cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.895.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II (Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Di chuyển tuyến cột, cống bể, galivo, cáp đồng cống, treo từ 50- 300 đôi; cáp quang cống, chôn và treo các loại. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.895.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->