Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 15:53:00 đến ngày 2021-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,622,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 1x2 | TKBVTC | 513,26 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông chống mất nước | TKBVTC | 27,1855 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 3,7268 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TKBVTC | 4,0089 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,6137 | 100m3 |
| 6 | Đào, phá mặt đường cũ - Cấp đất III | TKBVTC | 2,0283 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | TKBVTC | 1.573,59 | 1m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | TKBVTC | 207,62 | m3 |
| 9 | Đào cấp đường - Cấp đất II | TKBVTC | 13,73 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 10,8225 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 8,0011 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đắp | TKBVTC | 2.242,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 2,0762 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1373 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 16,1906 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng lan can bảo vệ, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,21 | m3 |
| 17 | Xây lan can bảo vệ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,54 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng tường kè ốp mái - Cấp đất I | TKBVTC | 37,1688 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng tường kè ốp mái, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 33,33 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 47,8 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 102,7 | m3 |
| 5 | Đào móng tường kè chắn đất - Cấp đất I | TKBVTC | 882,5 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,829 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp | TKBVTC | 107,77 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC | 267,1839 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 42,75 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 298,68 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 244,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 8,825 | 100m3 |
| 13 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 164 | m2 |
| 14 | Đắp đập thi công, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 5,098 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp đập thi công | TKBVTC | 662,74 | m3 |
| 16 | Đào phá đập thi công - Cấp đất II | TKBVTC | 5,098 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 5,098 | 100m3 |
| 18 | Ca bơm | TKBVTC | 20 | ca |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | TKBVTC | 190,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,3401 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 1,5627 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 39,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TKBVTC | 9,9178 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,9468 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 84,82 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 115,54 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện rãnh thoát nước | TKBVTC | 512 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 3,3843 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 4,0089 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 38,41 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | TKBVTC | 512 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng hố ga thoát nước xây gạch - Cấp đất II | TKBVTC | 78,455 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,3701 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 3,94 | m3 |
| 17 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 7,88 | m3 |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 9,01 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,15 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1406 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,324 | tấn |
| 22 | Trát tường hố ga xây gạch dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 38,32 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 17,12 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,4421 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,2406 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu tấm đan hố ga xây gạch | TKBVTC | 38 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng hố ga thoát nước xây đá hộc - Cấp đất II | TKBVTC | 17,233 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,0517 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC | 3,025 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 32 | Xây hố ga bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 6,66 | m3 |
| 33 | Trát tường hố ga xây bằng đá hộc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 9,51 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,0676 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0488 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan hố ga xây đá hộc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga xây đá hộc | TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 3,262 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 2,8044 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan rãnh BTCT, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 34,44 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh | TKBVTC | 164 | 1cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu giằng cổ rãnh cũ | TKBVTC | 19,66 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,4652 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,8731 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 28,99 | m3 |
| 46 | Đào móng cống hộp thoát nước - Cấp đất II | TKBVTC | 147,567 | 1m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 12,87 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 80,4375 | 100m |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 1,578 | tấn |
| 50 | Bê tông móng cống hộp thoát nước, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 25,97 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,2735 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 12,9307 | tấn |
| 53 | Bê tông ống cống hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 86,43 | m3 |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | TKBVTC | 14 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT 7,5 đúc mới | TKBVTC | 3 | móng |
| 2 | Tháo dỡ, dựng lại cột BTLT hạ thế (cột tận dụng) | TKBVTC | 3 | cột |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm vặn xoắn (tận dụng dây và phụ kiện cũ) | TKBVTC | 0,1795 | 1km/1 dây |
| 4 | Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x6 | TKBVTC | 450 | m |
| 5 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25 | TKBVTC | 50 | m |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng liền cần cao 7m | TKBVTC | 25 | cột |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng liền cần cao 6m | TKBVTC | 18 | cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn cao 1,5m; vươn 1,2m | TKBVTC | 3 | cần đèn |
| 9 | Tấm móc F16 | TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Dây cáp lụa F8 | TKBVTC | 83 | m |
| 11 | Bộ đèn led 120W | TKBVTC | 25 | bộ |
| 12 | Bộ đèn led 80W | TKBVTC | 21 | bộ |
| 13 | Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa cột cao 6(7)m | TKBVTC | 43 | móng |
| 14 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | TKBVTC | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | TKBVTC | 3 | bộ |
| 16 | Rãnh cáp đơn chiếu sáng trên hè | TKBVTC | 869 | m |
| 17 | Rãnh cáp qua đường | TKBVTC | 54 | m |
| 18 | Ống thép D100 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đường | TKBVTC | 54 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | TKBVTC | 10,8961 | 100m |
| 20 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | TKBVTC | 11,424 | 100m |
| 21 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | TKBVTC | 88,74 | m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | TKBVTC | 3,23 | 100m |
| 23 | Dây chống sét Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | TKBVTC | 368 | m |
| 24 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | TKBVTC | 11,322 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | TKBVTC | 90 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | TKBVTC | 90 | đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột | TKBVTC | 4,6 | 10 cột |
| 28 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | TKBVTC | 92 | cái |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư, cột đèn về công trình | TKBVTC | 2 | ca |
| 30 | Thu dọn sau thi công | TKBVTC | 15 | công |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn, tủ điều khiển chiếu sáng | TKBVTC | 47 | vị trí |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | TKBVTC | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1433258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.286651E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường có đồng thời các hạng mục mặt đường bê tông xi măng, kè đá, hệ thống thoát nước đã thi công xong, đang khai thác, sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi