Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 13:55:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,705,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,79 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn và hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5866 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,66 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,95 | m3 |
| 6 | Đào cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7051 | 100m3 |
| 8 | Đào đường cũ kết cấu BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2986 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2986 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,2393 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2938 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7866 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp bao K90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 783,5784 | m3 |
| 14 | Đắp bao đất độ chặt k=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9362 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l = 3m gia cố chân ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8 | 100m |
| 16 | Phên nứa chắn đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,1 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 663,65 | m3 |
| 18 | Ni lông tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.636,51 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0079 | 100m2 |
| 20 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5766 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua cống hộp BTCT 0.8x0.8m, L = 1.5m, M300, tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 800x800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp đơn 800x800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,345 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
0,0088
|
tấn |
|
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | m2 |
| 20 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 21 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II, TC = 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3232 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3232 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải do phá dỡ kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | 100m3 |
| C | RÃNH XÂY DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,73 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 421,59 | m2 |
| 3 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,35 | m2 |
| 4 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8963 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0694 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nhà dân, đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 8 | Nút bịt đầu ông PVC 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,22 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1464 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0937 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
0,1057
|
tấn |
|
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5251 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,35 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9415 | 100m2 |
| D | CỐNG BẢN TẠI KM 0+303.22 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phá dỡ kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Đào móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,979 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7628 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3046 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,47 | 100m |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,31 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thân, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản+vuốt dốc, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
0,0905
|
tấn |
|
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
0,6361
|
tấn |
|
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 21 | Lan can cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| E | BỜ VÂY THI CÔNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 2 | Cọc tre làm giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 4 | Bọc bạt ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 5 | Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 6 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cọc tre bờ vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 9 | Bơm nước thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 10 | Mua cống D1000 tải trọng VH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| F | KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,87 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,69 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( trám khe phòng lún) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2462 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 5 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,79 | m2 |
| 6 | Tấm phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | viên |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4962 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6127 | 100m2 |
| 13 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,44 | m2 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0096 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi