Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673911-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210548118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 13:55:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,705,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,79 m3
2 Đào hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,87 m3
3 Vận chuyển bùn và hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5866 100m3
4 Đào khuôn đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,66 m3
5 Đào nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,95 m3
6 Đào cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,64 m3
7 Vận chuyển đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7051 100m3
8 Đào đường cũ kết cấu BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2986 100m3
9 Vận chuyển phế thải BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2986 100m3
10 Mua đất đắp nền K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.260,2393 m3
11 Đắp nền đường độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2938 100m3
12 Đắp cát công trình độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7866 100m3
13 Mua đất đắp bao K90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 783,5784 m3
14 Đắp bao đất độ chặt k=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9362 100m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l = 3m gia cố chân ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,8 100m
16 Phên nứa chắn đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,1 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 663,65 m3
18 Ni lông tạo phẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.636,51 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0079 100m2
20 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189 m
21 Cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5766 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Mua cống hộp BTCT 0.8x0.8m, L = 1.5m, M300, tải trọng HL93 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m
2 Lắp đặt cống hộp 800x800mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 đoạn cống
3 Nối cống hộp đơn 800x800mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1085 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,92 m3
7 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,69 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,87 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,345 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
17 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,93 m2
20 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
21 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II, TC = 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3232 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3232 100m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
24 Vận chuyển phế thải do phá dỡ kết cấu cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
25 Đắp cát hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1131 100m3
C RÃNH XÂY DỌC TUYẾN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,73 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 421,59 m2
3 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,35 m2
4 Đào đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 405,53 m3
5 Đắp đất tận dụng độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8963 100m3
6 Vận chuyển đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0694 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nhà dân, đường kính ống 150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 100m
8 Nút bịt đầu ông PVC 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,22 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1464 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0937 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,64 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2038 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1057 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5251 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,35 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,64 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9415 100m2
D CỐNG BẢN TẠI KM 0+303.22
1 Phá dỡ kết cấu cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 m3
2 Vận chuyển phế thải phá dỡ kết cấu cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m3
3 Đào móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,979 m3
4 Vận chuyển đất đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7628 100m3
5 Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3046 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,47 100m
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,31 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thân, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,42 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản+vuốt dốc, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,38 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,75 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0307 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0905 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6361 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0996 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0861 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0612 100m2
21 Lan can cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 tấn
E BỜ VÂY THI CÔNG CỐNG HỘP
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 100m
2 Cọc tre làm giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 100m
3 Phên nứa chắn đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,48 m2
4 Bọc bạt ngăn nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,9 m2
5 Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m3
6 Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2574 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2574 100m3
8 Nhổ cọc tre bờ vây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 100m
9 Bơm nước thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
10 Mua cống D1000 tải trọng VH Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối nối
F KÈ GẠCH XÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,54 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3417 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3417 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,87 m3
6 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,69 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( trám khe phòng lún) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m2
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1258 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2462 100m2
4 Lắp đặt cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 cái
5 Sơn cọc tiêu trắng đỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,79 m2
6 Tấm phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 viên
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,22 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4962 100m2
9 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,82 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,07 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6127 100m2
13 Sơn phản quang gờ chắn bánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,44 m2
14 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,0096 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.111E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->