Gói thầu: Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã Định Long. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 12:16:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,238,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| B | Nền vỉa hè | |||
| 1 | Thu dọn cỏ rác quanh bờ ao và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 443,1 | m2 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18,7705 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8983 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 19,6688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 19,6688 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 74,2496 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,5246 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất đồi Phú Nham, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 28.3km (giá bao gồm: Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 49.000 + 7% thuế tài nguyên + 2000 phí BVMT) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8.339,7358 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 833,9736 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 833,9736 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 833,9736 | 10m³/1km |
| C | LÁT GẠCH ĐƯỜNG BAO | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 911 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 911 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 91,1 | m3 |
| 4 | Nilon lót đáy đổ bê tông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 911 | m2 |
| D | KHÓA ĐƯỜNG BAO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,1148 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 46,3853 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,1996 | m3 |
| E | TƯỜNG LAN CAN BAO QUANH AO | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,5163 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0677 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,7649 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,0115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,274 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1693 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,0809 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11,9117 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,9706 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 454,8064 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 454,806 | m2 |
| 12 | Mua và lắp đặt quả cầu trên trụ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 101 | quả |
| F | KHÓA ĐỈNH MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 28,9861 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,2162 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 142,5995 | m2 |
| G | KHÓA THÂN MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,574 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 43,092 | m2 |
| H | LÁT TẤM KÈ MÁI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 63,602 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,8569 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,5146 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2.891 | 1cấu kiện |
| 5 | Đắp vữa XM M100 chèn mối nối | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2.891 | tấm |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 74,531 | m3 |
| 7 | Nilon lót | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 74,531 | m2 |
| I | CHÂN KHAY MÁI KÈ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 61,6636 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11,6977 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 54,8121 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1805 | 100m3 |
| J | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,364 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18,796 | m2 |
| K | CÂY BÓNG MÁT ĐƯỜNG BAO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14,115 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14,115 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Mua và trồng cây bóng mát, Dgốc = 20-25cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | 1cây/năm |
| L | TẠO CẢNH QUAN MẶT AO | |||
| 1 | Hút nước trong ao bằng máy bơm nước động cơ diezel công xuất 75cv | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | ca |
| 2 | Mua và trồng sen trong ao | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.571,61 | m2 |
| M | TẤM ĐAN MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,886 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,4348 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8529 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 94 | cái |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 29,0246 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 216,3652 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16,6232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3958 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12,4014 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,0475 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 34,9615 | m3 |
| O | NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 41,959 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 41,959 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,5201 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,52 | 100m3/1km |
| P | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 76,2285 | m3 |
| 2 | Thi công lớp cát | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,2457 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,7623 | 100m3 |
| Q | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng M-1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC1 móng cột đèn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cột tròn côn cao 8,5m, dày 4mm, DN 80/168, liền cần đơn dài 1,5m, bao gồm giá đỡ lắp 2 tấm pin NLMT và giá đỡ tủ điện thông minh | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | cột |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 80W-24V/DC | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | bóng |
| 5 | Tấm pin NLMT Sola Panel SP 120-120Wp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | tấm |
| 6 | Ác quy 12V/DC-120Ah | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | bình |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng thông minh | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | tủ |
| 8 | Vận chuyển đường dài cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường điện chiếu sáng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2,59 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi