Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (trong đó: Vốn ngân sách trung ương chiếm 85% vốn đầu tư, vốn ngân sách địa phương chiếm 15% vốn đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:38:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,523,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 292,848,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu tám trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn | |||
| B | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột | MT3-14 | 26 | Móng |
| 2 | Móng cột | MT3-14-D | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột | MT4-12 | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột | MT4-14 | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột | MT4-16 | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột | MT5-18 | 6 | Móng |
| 7 | Móng cột | MT5-18-4 | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột | MTK-14 | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột | MTK-18 | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột | MTK-14-K | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột | MTK-18-K | 1 | Móng |
| 12 | Móng néo | MN15-5 | 22 | Móng |
| 13 | Móng néo | MN20-5 | 56 | Móng |
| 14 | Tiếp địa | RC-6 | 33 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa | RC-TB | 3 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa | RC-6-D | 1 | Bộ |
| 17 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-12-190-9 | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 32 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-14-190-11 | 3 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 4 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-16-190-11 | 1 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 5 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-18-190-11 | 10 | Cột |
| 24 | Xà rẽ | XR-2L | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn | XN35-2L | 13 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đơn | XN35-3L | 4 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-2N | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-3N | 3 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-2D | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-3D | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo hình II | XNII-2,5 | 13 | Bộ |
| 32 | Xà néo hình II | XNII-3 | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ chống sét van | X-CSV-1 | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu dao + dây lèo tiếp địa | XCD-3+DLTD | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện + thang trèo + tay truyền động | GCĐ + TS + TTĐ | 1 | Bộ |
| 36 | Cổ dề néo dây dẫn | CND-2 | 1 | Bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây néo | CDG-98 | 39 | Bộ |
| 38 | Giằng cột đúp | GC-14 | 2 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp | GC-18 | 4 | Bộ |
| 40 | Cầu dao cách ly | CD-35kV-630A | 1 | Bộ |
| 41 | Chống sét van | LA-35kV | 2 | Bộ |
| 42 | Biển báo | BB | 1 | Cái |
| 43 | Cách điện đứng 35kV(cả ty) | SĐ-35 | 23 | Quả |
| 44 | Chuỗi cách điện néo đơn polime | CN-35 | 223 | Chuỗi |
| 45 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 23 | m |
| 46 | Ống nối dây dẫn | OND/70 | 7 | Cái |
| 47 | Cặp cáp | CC-70 | 9 | Cái |
| 48 | Cặp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 6 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng | ĐC-50 | 18 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM-70 | 6 | Cái |
| 51 | Dây đồng mềm | M50 | 30 | m |
| 52 | Dây néo cáp thép mạ TK70 | TK70-14 | 62 | Bộ |
| 53 | Dây néo cáp thép mạ TK70 | TK70-16 | 10 | Bộ |
| 54 | Dây néo cáp thép mạ TK70 | TK70-18 | 6 | Bộ |
| 55 | Dây nhôm lõi thép | AC-70/11 | 13.851 | m |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột trạm | MT3-16-K | 2 | Móng |
| 3 | Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | 100-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | FCO-35 | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van (bộ 3 pha) | ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-3M95+M50 | 7 | m |
| 7 | Tủ điện trọn bộ 400V-150A | TĐ400V-150A | 1 | Tủ |
| 8 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 1 | Hệ |
| 9 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 1 | HT |
| D | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.8,5-190-3.0 | 62 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.8,5-190-5.0 | 84 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.10-190-3.5 | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.10-190-5 | 13 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 2x50 | 1.041 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 4x50 | 1.765 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 4x70 | 1.058 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 4x95 | 954 | m |
| 9 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x6mm2 | 245 | m |
| 10 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x16mm2 | 211 | m |
| 11 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x25mm2 | 39 | m |
| 12 | Dây đấu nội bộ | PVC/CU 1x4 mm2 | 240 | m |
| 13 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 294 | Bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ cột đơn | ĐTKG-1 | 250 | Bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ cột đôi | ĐTKG-2 | 61 | Bộ |
| 16 | Khóa đai | KĐ | 311 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp | KH4x95 | 64 | Bộ |
| 18 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 58 | Bộ |
| 19 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 110 | Bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 62 | Bộ |
| 21 | Ghíp đấu | GN4x50 | 38 | Bộ |
| 22 | Bịt đầu cáp | BĐC-95 | 4 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cáp | BĐC-70 | 4 | Cái |
| 24 | Bịt đầu cáp | BĐC-50 | 38 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm | AM95 | 4 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm | AM70 | 4 | Cái |
| 27 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 26 | Bộ |
| 28 | Công tơ điện tử 1 pha RF + At tô mát 15A | CT-5(80)A + AP-15 | 120 | cái |
| 29 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 37 | bộ |
| 30 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 32 | bộ |
| 31 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 6 | bộ |
| 32 | Ghíp đấu | GN4-11/35÷120 | 150 | Bộ |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT1-8,5 | 24 | móng |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT2-8,5 | 57 | móng |
| 35 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT3-8,5 | 23 | móng |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT1-10 | 3 | móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT2-10 | 7 | móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT3-10 | 2 | móng |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT2-8,5 | 16 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT3-8,5 | 5 | móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT2-10 | 4 | móng |
| E | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân | Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 | 5.789 | m |
| 3 | Dây văng thép mạ F4 | 5.789 | m | |
| 4 | Dây buộc thép mạ F1 | 58 | Kg | |
| 5 | Dây cấp cho hộ gia đình | Cu/PVC-2x1,5mm | 600 | m |
| 6 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 120 | Bộ |
| 7 | Khóa hòm CT | 75 | bộ | |
| 8 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 240 | quả | |
| 9 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ ổ cắm | 120 | Cái | |
| 10 | Bóng đèn Compact | 220V-40W | 120 | bóng |
| 11 | Cầu dao 20A (1 cái/hộ) | 120 | cái | |
| 12 | Công tắc đơn 10A (1 cái/hộ) | 120 | cái | |
| F | Xã Trung Lý, Huyện Mường Lát | |||
| G | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột | MT4-14 | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột | MT5-18 | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột | MT5-18-D | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột | MTK-18-D | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột | MTK-18-DK | 1 | Móng |
| 6 | Bê tông kè móng cột | 9 | m3 | |
| 7 | Móng néo | MN15-5 | 2 | Móng |
| 8 | Móng néo | MN20-5 | 12 | Móng |
| 9 | Tiếp địa | RC-6 | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa | RC-TB | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa | RC-6-D | 4 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa | RC-TB-D | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa | RC-6-3T | 1 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 1 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-18-190-13 | 10 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 5 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-18-190-11 | 1 | Cột |
| 18 | Xà rẽ | XR-2L | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ | XP-1 | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn | XN35-2L | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn | XN35-3L-2 | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi | XN3T-35 | 6 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-3D-2 | 4 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van | X-CSV-3 | 6 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao + dây lèo tiếp địa | XCD-3+DLTD | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện + thang trèo + tay truyền động | GCĐ + TS + TTĐ | 1 | Bộ |
| 27 | Chụp cột tròn | CH-1,5 | 2 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo dây néo | CDG-98 | 1 | Bộ |
| 29 | Cổ dề néo dây néo | CDG-105 | 3 | Bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây néo | CDC-105 | 3 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp | GC-18 | 4 | Bộ |
| 32 | Cầu dao cách ly | CD-35kV-630A | 1 | Bộ |
| 33 | Chống sét van | LA-35kV | 2 | Bộ |
| 34 | Biển báo | BB | 1 | Cái |
| 35 | Cách điện đứng 35kV(cả ty) | SĐ-35 | 16 | Quả |
| 36 | Chuỗi cách điện néo đơn polime | CN-35 | 22 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi cách điện néo kép polime | CNK-35 | 6 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi cách điện néo đơn polime cho dây bọc | CN-35B | 27 | Chuỗi |
| 39 | Chống rung | CR3-17 | 12 | quả |
| 40 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Al 3,5mm2 | 16 | m |
| 41 | Ống nối dây dẫn | OND/70 | 1 | Cái |
| 42 | Cặp cáp | CC-70 | 27 | Cái |
| 43 | Cặp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 6 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng | ĐC-50 | 18 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM-70 | 6 | Cái |
| 46 | Dây đồng mềm | M50 | 30 | m |
| 47 | Dây néo cáp thép mạ TK70 | TK70-18 | 2 | Bộ |
| 48 | Dây néo thép mạ kẽm | DN20-18 | 12 | Bộ |
| 49 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | 977 | m |
| 50 | Dây nhôm lõi thép | AC-70/72 | 1.690 | m |
| 51 | Dây nhôm lõi thép | AC-70/11 | 678 | m |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột trạm | MT3-12 | 2 | Móng |
| 3 | Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV | 50-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | FCO-35 | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van (bộ 3 pha) | ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-3M50+M35 | 7 | m |
| 7 | Tủ điện trọn bộ 400V-150A | TĐ400V-100A | 1 | Tủ |
| 8 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 1 | Hệ |
| 9 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 1 | HT |
| I | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.8,5-190-3.0 | 67 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.8,5-190-5.0 | 41 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.10-190-3.5 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.10-190-5 | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.12-190-7,2 | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 2x50 | 352 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 4x50 | 1.931 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 4x70 | 1.306 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | AC50/8 | 755 | m |
| 10 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x6mm2 | 161 | m |
| 11 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x16mm2 | 106 | m |
| 12 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x25mm2 | 39 | m |
| 13 | Dây đấu nội bộ | PVC/CU 1x4 mm2 | 154 | m |
| 14 | Xà néo | XNII | 2 | Bộ |
| 15 | Cổ dề néo | CĐG-98 | 4 | Bộ |
| 16 | Dây néo cap thép mạ TK70 | TK70-12 | 8 | Bộ |
| 17 | Móng néo | MN15-5 | 8 | Móng |
| 18 | Chuỗi néo | CN-1 | 8 | Chuỗi |
| 19 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 198 | Bộ |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đơn | ĐTKG-1 | 172 | Bộ |
| 21 | Đai thép không gỉ cột đôi | ĐTKG-2 | 37 | Bộ |
| 22 | Khóa đai | KĐ | 209 | Cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 70 | Bộ |
| 24 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 110 | Bộ |
| 25 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 24 | Bộ |
| 26 | Ghíp đấu | GN4x50 | 22 | Bộ |
| 27 | Bịt đầu cáp | BĐC-70 | 4 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cáp | BĐC-50 | 22 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm | AM70 | 4 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm | AM50 | 4 | Cái |
| 31 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 16 | Bộ |
| 32 | Công tơ điện tử 1 pha RF + At tô mát 15A | CT-5(80)A + AP-15 | 77 | cái |
| 33 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 24 | bộ |
| 34 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 16 | bộ |
| 35 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 6 | bộ |
| 36 | Ghíp đấu | GN4-11/35÷120 | 92 | Bộ |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT1-8,5 | 15 | móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT2-8,5 | 55 | móng |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT3-8,5 | 8 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT1-10 | 1 | móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MT3-12 | 4 | móng |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT2-8,5 | 11 | móng |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT3-8,5 | 4 | móng |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT2-10 | 2 | móng |
| J | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân | Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 | 3.707 | m |
| 3 | Dây văng thép mạ F4 | 3.707 | m | |
| 4 | Dây buộc thép mạ F1 | 37 | Kg | |
| 5 | Dây cấp cho hộ gia đình | Cu/PVC-2x1,5mm | 385 | m |
| 6 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 77 | Bộ |
| 7 | Khóa hòm CT | 46 | bộ | |
| 8 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 154 | quả | |
| 9 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm | 77 | Cái | |
| 10 | Bóng đèn Compact | 220V-40W | 77 | bóng |
| 11 | Cầu dao 20A (1 cái/hộ) | 77 | cái | |
| 12 | Công tắc đơn 10A (1 cái/hộ) | 77 | cái | |
| K | Xã Văn Nho, Huyện Bá Thước | |||
| L | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột | MT3-14 | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột | MT4-14 | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột | MT5-18 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột | MTK-14 | 16 | Móng |
| 5 | Móng cột | MTK-16 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột | MTK-18 | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột | MTK-14-DK | 1 | Móng |
| 8 | Móng néo | MN15-5 | 14 | Móng |
| 9 | Móng néo | MN20-5 | 12 | Móng |
| 10 | Tiếp địa | RC-6 | 38 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa | RC-TB | 3 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa | RC-6-D | 1 | Bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-14-190-9,2 | 43 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-14-190-11 | 10 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-16-190-11 | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-18-190-9,2 | 5 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-18-190-11 | 6 | Cột |
| 19 | Xà rẽ | XR-3L | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ | XĐ35-2L | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt | XĐV35-2L | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn | XN35-2L | 11 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-2N | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-3N | 3 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-2D | 17 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đôi | XNĐ35-3D | 2 | Bộ |
| 27 | Xà néo hình II | XNII-2,5 | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo hình II | XNII-3 | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ chống sét van | X-CSV-1 | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao + dây lèo tiếp địa | XCD-3+DLTD | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện + thang trèo + tay truyền động | GCĐ + TS + TTĐ | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây néo | CDG-98 | 13 | Bộ |
| 33 | Giằng cột đúp | GC-14 | 17 | Bộ |
| 34 | Giằng cột đúp | GC-16 | 2 | Bộ |
| 35 | Giằng cột đúp | GC-18 | 5 | Bộ |
| 36 | Cầu dao cách ly | CD-35kV-630A | 1 | Bộ |
| 37 | Chống sét van | LA-35kV | 2 | Bộ |
| 38 | Biển báo | BB | 1 | Cái |
| 39 | Cách điện đứng 35kV(cả ty) | SĐ-35 | 61 | Quả |
| 40 | Chuỗi cách điện néo đơn polime | CN-35 | 216 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi cách điện néo đơn polime cho dây bọc | CN-35B | 6 | Chuỗi |
| 42 | Ống nối dây dẫn | OND/70 | 6 | Cái |
| 43 | Cặp cáp | CC-70 | 45 | Cái |
| 44 | Cặp cáp đồng nhôm | CC-Cu/Al-70 | 6 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng | ĐC-50 | 18 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM-70 | 6 | Cái |
| 47 | Dây đồng mềm | M50 | 30 | m |
| 48 | Dây néo cáp thép mạ TK70 | TK70-14 | 24 | Bộ |
| 49 | Dây néo cáp thép mạ TK70 | TK70-18 | 2 | Bộ |
| 50 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | 192 | m |
| 51 | Dây nhôm lõi thép | AC-70/11 | 12.150 | m |
| 52 | Dây nhôm buộc cổ sứ | AL-3,5mm2 | 61 | m |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột trạm | MT3-12 | 2 | Móng |
| 3 | Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV | 50-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | FCO-35 | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van (bộ 3 pha) | ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp mặt máy | Cu/XLPE/PVC-3M50+M35 | 7 | m |
| 7 | Tủ điện trọn bộ 400V-150A | TĐ400V-100A | 1 | Tủ |
| 8 | Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm | (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) | 1 | Hệ |
| 9 | Tiếp địa trạm | Hệ cọc tia | 1 | HT |
| N | Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.8,5-190-3.0 | 135 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.8,5-190-5.0 | 55 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.10-190-3.5 | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.10-190-5 | 6 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 2x50 | 1.996 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 4x50 | 1.524 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | ALUS 4x70 | 2.696 | m |
| 8 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x6mm2 | 229 | m |
| 9 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x16mm2 | 67 | m |
| 10 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ | Muyle-2x25mm2 | 13 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ | PVC/CU 1x4 mm2 | 124 | m |
| 12 | Móc hãm cáp | MH-D20 | 375 | Bộ |
| 13 | Đai thép không gỉ cột đơn | ĐTKG-1 | 342 | Bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ cột đôi | ĐTKG-2 | 45 | Bộ |
| 15 | Khóa đai | KĐ | 387 | Cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 164 | Bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 89 | Bộ |
| 18 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 122 | Bộ |
| 19 | Ghíp đấu | GN4x50 | 22 | Bộ |
| 20 | Bịt đầu cáp | BĐC-70 | 8 | Cái |
| 21 | Bịt đầu cáp | BĐC-50 | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm | AM70 | 8 | Cái |
| 23 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 26 | Bộ |
| 25 | Công tơ điện tử 1 pha RF + At tô mát 15A | CT-5(80)A + AP-15 | 62 | cái |
| 26 | Hòm công tơ + phụ kiện | H1 | 35 | bộ |
| 27 | Hòm công tơ + phụ kiện | H2 | 10 | bộ |
| 28 | Hòm công tơ + phụ kiện | H4 | 2 | bộ |
| 29 | Ghíp đấu | GN4-11/35÷120 | 94 | Bộ |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT1-8,5 | 50 | móng |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT2-8,5 | 94 | móng |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT3-8,5 | 10 | móng |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | MLT2-10 | 9 | móng |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT2-8,5 | 15 | móng |
| 35 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT3-8,5 | 3 | móng |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đôi | MĐLT2-10 | 1 | móng |
| O | Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình | |||
| 1 | Cột và móng đỡ dây sâu công tơ | Đ-SCT | 32 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân | Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 | 4.039 | m |
| 3 | Dây văng thép mạ F4 | 4.039 | m | |
| 4 | Dây buộc thép mạ F1 | 40 | Kg | |
| 5 | Dây cấp cho hộ gia đình | Cu/PVC-2x1,5mm | 310 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ | 188 | bộ | |
| 7 | Móc treo cáp tại nhà | MTC | 62 | Bộ |
| 8 | Khóa hòm CT | 47 | bộ | |
| 9 | Sứ quả bàng (2 quả/hộ) | 124 | quả | |
| 10 | Bảng điện tổng (1 cái/hộ) + công tắc đơn + ổ cắm | 62 | Cái | |
| 11 | Bóng đèn Compact | 220V-40W | 62 | bóng |
| 12 | Cầu dao 20A (1 cái/hộ) | 62 | cái | |
| 13 | Công tắc đơn 10A (1 cái/hộ) | 62 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92848E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình năng lượng, Cấp III. - Bảo đảm các hạng mục chính gồm: Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.666.240.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi