Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686328-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (trong đó: Vốn ngân sách trung ương chiếm 85% vốn đầu tư, vốn ngân sách địa phương chiếm 15% vốn đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:38:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,523,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 292,848,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu tám trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn
B Phần đường dây trung áp
1 Móng cột MT3-14 26 Móng
2 Móng cột MT3-14-D 2 Móng
3 Móng cột MT4-12 2 Móng
4 Móng cột MT4-14 3 Móng
5 Móng cột MT4-16 5 Móng
6 Móng cột MT5-18 6 Móng
7 Móng cột MT5-18-4 1 Móng
8 Móng cột MTK-14 1 Móng
9 Móng cột MTK-18 3 Móng
10 Móng cột MTK-14-K 1 Móng
11 Móng cột MTK-18-K 1 Móng
12 Móng néo MN15-5 22 Móng
13 Móng néo MN20-5 56 Móng
14 Tiếp địa RC-6 33 Bộ
15 Tiếp địa RC-TB 3 Bộ
16 Tiếp địa RC-6-D 1 Bộ
17 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 2 Cột
18 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 32 Cột
19 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 3 Cột
20 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 4 Cột
21 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 1 Cột
22 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 5 Cột
23 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 10 Cột
24 Xà rẽ XR-2L 1 Bộ
25 Xà néo cột đơn XN35-2L 13 Bộ
26 Xà néo cột đơn XN35-3L 4 Bộ
27 Xà néo cột đôi XNĐ35-2N 1 Bộ
28 Xà néo cột đôi XNĐ35-3N 3 Bộ
29 Xà néo cột đôi XNĐ35-2D 1 Bộ
30 Xà néo cột đôi XNĐ35-3D 1 Bộ
31 Xà néo hình II XNII-2,5 13 Bộ
32 Xà néo hình II XNII-3 1 Bộ
33 Xà đỡ chống sét van X-CSV-1 2 Bộ
34 Xà đỡ cầu dao + dây lèo tiếp địa XCD-3+DLTD 1 Bộ
35 Ghế cách điện + thang trèo + tay truyền động GCĐ + TS + TTĐ 1 Bộ
36 Cổ dề néo dây dẫn CND-2 1 Bộ
37 Cổ dề néo dây néo CDG-98 39 Bộ
38 Giằng cột đúp GC-14 2 Bộ
39 Giằng cột đúp GC-18 4 Bộ
40 Cầu dao cách ly CD-35kV-630A 1 Bộ
41 Chống sét van LA-35kV 2 Bộ
42 Biển báo BB 1 Cái
43 Cách điện đứng 35kV(cả ty) SĐ-35 23 Quả
44 Chuỗi cách điện néo đơn polime CN-35 223 Chuỗi
45 Dây nhôm buộc cổ sứ Al 3,5mm2 23 m
46 Ống nối dây dẫn OND/70 7 Cái
47 Cặp cáp CC-70 9 Cái
48 Cặp cáp đồng nhôm CC-Cu/Al-70 6 Cái
49 Đầu cốt đồng ĐC-50 18 Cái
50 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM-70 6 Cái
51 Dây đồng mềm M50 30 m
52 Dây néo cáp thép mạ TK70 TK70-14 62 Bộ
53 Dây néo cáp thép mạ TK70 TK70-16 10 Bộ
54 Dây néo cáp thép mạ TK70 TK70-18 6 Bộ
55 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 13.851 m
C Trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 2 Cột
2 Móng cột trạm MT3-16-K 2 Móng
3 Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV 100-35/0,4kV 1 Máy
4 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) FCO-35 1 Bộ
5 Chống sét van (bộ 3 pha) ZnO-35kV 1 Bộ
6 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-3M95+M50 7 m
7 Tủ điện trọn bộ 400V-150A TĐ400V-150A 1 Tủ
8 Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) 1 Hệ
9 Tiếp địa trạm Hệ cọc tia 1 HT
D Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1 Cột bê tông ly tâm PC.I.8,5-190-3.0 62 cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I.8,5-190-5.0 84 cột
3 Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-3.5 7 cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-5 13 cột
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 2x50 1.041 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 4x50 1.765 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 4x70 1.058 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 4x95 954 m
9 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x6mm2 245 m
10 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x16mm2 211 m
11 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x25mm2 39 m
12 Dây đấu nội bộ PVC/CU 1x4 mm2 240 m
13 Móc hãm cáp MH-D20 294 Bộ
14 Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 250 Bộ
15 Đai thép không gỉ cột đôi ĐTKG-2 61 Bộ
16 Khóa đai 311 Cái
17 Kẹp hãm cáp KH4x95 64 Bộ
18 Kẹp hãm cáp KH4x70 58 Bộ
19 Kẹp hãm cáp KH4x50 110 Bộ
20 Kẹp hãm cáp KH2x50 62 Bộ
21 Ghíp đấu GN4x50 38 Bộ
22 Bịt đầu cáp BĐC-95 4 Cái
23 Bịt đầu cáp BĐC-70 4 Cái
24 Bịt đầu cáp BĐC-50 38 Cái
25 Đầu cốt đồng nhôm AM95 4 Cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM70 4 Cái
27 Tiếp địa lặp lại RLL 26 Bộ
28 Công tơ điện tử 1 pha RF + At tô mát 15A CT-5(80)A + AP-15  120 cái
29 Hòm công tơ + phụ kiện H1  37 bộ
30 Hòm công tơ + phụ kiện  H2 32 bộ
31 Hòm công tơ + phụ kiện H4 6 bộ
32 Ghíp đấu GN4-11/35÷120 150 Bộ
33 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5 24 móng
34 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-8,5 57 móng
35 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-8,5 23 móng
36 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10 3 móng
37 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10 7 móng
38 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-10 2 móng
39 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT2-8,5 16 móng
40 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT3-8,5 5 móng
41 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT2-10 4 móng
E Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1 Cột và móng đỡ dây sâu công tơ Đ-SCT 7 cột
2 Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 5.789 m
3 Dây văng thép mạ F4 5.789 m
4 Dây buộc thép mạ F1 58 Kg
5 Dây cấp cho hộ gia đình Cu/PVC-2x1,5mm 600 m
6 Móc treo cáp tại nhà MTC 120 Bộ
7 Khóa hòm CT 75 bộ
8 Sứ quả bàng (2 quả/hộ) 240 quả
9 Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ ổ cắm 120 Cái
10 Bóng đèn Compact 220V-40W 120 bóng
11 Cầu dao 20A (1 cái/hộ) 120 cái
12 Công tắc đơn 10A (1 cái/hộ) 120 cái
F Xã Trung Lý, Huyện Mường Lát
G Phần đường dây trung áp
1 Móng cột MT4-14 1 Móng
2 Móng cột MT5-18 7 Móng
3 Móng cột MT5-18-D 1 Móng
4 Móng cột MTK-18-D 3 Móng
5 Móng cột MTK-18-DK 1 Móng
6 Bê tông kè móng cột 9 m3
7 Móng néo MN15-5 2 Móng
8 Móng néo MN20-5 12 Móng
9 Tiếp địa RC-6 1 Bộ
10 Tiếp địa RC-TB 2 Bộ
11 Tiếp địa RC-6-D 4 Bộ
12 Tiếp địa RC-TB-D 1 Bộ
13 Tiếp địa RC-6-3T 1 Bộ
14 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 1 Cột
15 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 10 Cột
16 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 5 Cột
17 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 1 Cột
18 Xà rẽ XR-2L 1 Bộ
19 Xà phụ XP-1 1 Bộ
20 Xà néo cột đơn XN35-2L 2 Bộ
21 Xà néo cột đơn XN35-3L-2 1 Bộ
22 Xà néo cột đôi XN3T-35 6 Bộ
23 Xà néo cột đôi XNĐ35-3D-2 4 Bộ
24 Xà đỡ chống sét van X-CSV-3 6 Bộ
25 Xà đỡ cầu dao + dây lèo tiếp địa XCD-3+DLTD 1 Bộ
26 Ghế cách điện + thang trèo + tay truyền động GCĐ + TS + TTĐ 1 Bộ
27 Chụp cột tròn CH-1,5 2 Bộ
28 Cổ dề néo dây néo CDG-98 1 Bộ
29 Cổ dề néo dây néo CDG-105 3 Bộ
30 Cổ dề néo dây néo CDC-105 3 Bộ
31 Giằng cột đúp GC-18 4 Bộ
32 Cầu dao cách ly CD-35kV-630A 1 Bộ
33 Chống sét van LA-35kV 2 Bộ
34 Biển báo BB 1 Cái
35 Cách điện đứng 35kV(cả ty) SĐ-35 16 Quả
36 Chuỗi cách điện néo đơn polime CN-35 22 Chuỗi
37 Chuỗi cách điện néo kép polime CNK-35 6 Chuỗi
38 Chuỗi cách điện néo đơn polime cho dây bọc CN-35B 27 Chuỗi
39 Chống rung CR3-17 12 quả
40 Dây nhôm buộc cổ sứ Al 3,5mm2 16 m
41 Ống nối dây dẫn OND/70 1 Cái
42 Cặp cáp CC-70 27 Cái
43 Cặp cáp đồng nhôm CC-Cu/Al-70 6 Cái
44 Đầu cốt đồng ĐC-50 18 Cái
45 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM-70 6 Cái
46 Dây đồng mềm M50 30 m
47 Dây néo cáp thép mạ TK70 TK70-18 2 Bộ
48 Dây néo thép mạ kẽm DN20-18 12 Bộ
49 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3/HDPE 977 m
50 Dây nhôm lõi thép AC-70/72 1.690 m
51 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 678 m
H Trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 2 Cột
2 Móng cột trạm MT3-12 2 Móng
3 Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV 50-35/0,4kV 1 Máy
4 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) FCO-35 1 Bộ
5 Chống sét van (bộ 3 pha) ZnO-35kV 1 Bộ
6 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-3M50+M35 7 m
7 Tủ điện trọn bộ 400V-150A TĐ400V-100A 1 Tủ
8 Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) 1 Hệ
9 Tiếp địa trạm Hệ cọc tia 1 HT
I Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1 Cột bê tông ly tâm PC.I.8,5-190-3.0 67 cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I.8,5-190-5.0 41 cột
3 Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-3.5 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-5 4 cột
5 Cột bê tông ly tâm PC.I.12-190-7,2 4 cột
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 2x50 352 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 4x50 1.931 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 4x70 1.306 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn AC50/8 755 m
10 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x6mm2 161 m
11 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x16mm2 106 m
12 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x25mm2 39 m
13 Dây đấu nội bộ PVC/CU 1x4 mm2 154 m
14 Xà néo XNII 2 Bộ
15 Cổ dề néo CĐG-98 4 Bộ
16 Dây néo cap thép mạ TK70 TK70-12 8 Bộ
17 Móng néo MN15-5 8 Móng
18 Chuỗi néo CN-1 8 Chuỗi
19 Móc hãm cáp MH-D20 198 Bộ
20 Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 172 Bộ
21 Đai thép không gỉ cột đôi ĐTKG-2 37 Bộ
22 Khóa đai 209 Cái
23 Kẹp hãm cáp KH4x70 70 Bộ
24 Kẹp hãm cáp KH4x50 110 Bộ
25 Kẹp hãm cáp KH2x50 24 Bộ
26 Ghíp đấu GN4x50 22 Bộ
27 Bịt đầu cáp BĐC-70 4 Cái
28 Bịt đầu cáp BĐC-50 22 Cái
29 Đầu cốt đồng nhôm AM70 4 Cái
30 Đầu cốt đồng nhôm AM50 4 Cái
31 Tiếp địa lặp lại RLL 16 Bộ
32 Công tơ điện tử 1 pha RF + At tô mát 15A CT-5(80)A + AP-15  77 cái
33 Hòm công tơ + phụ kiện H1  24 bộ
34 Hòm công tơ + phụ kiện  H2 16 bộ
35 Hòm công tơ + phụ kiện H4 6 bộ
36 Ghíp đấu GN4-11/35÷120 92 Bộ
37 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5 15 móng
38 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-8,5 55 móng
39 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-8,5 8 móng
40 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10 1 móng
41 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-12 4 móng
42 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT2-8,5 11 móng
43 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT3-8,5 4 móng
44 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT2-10 2 móng
J Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1 Cột và móng đỡ dây sâu công tơ Đ-SCT 7 cột
2 Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 3.707 m
3 Dây văng thép mạ F4 3.707 m
4 Dây buộc thép mạ F1 37 Kg
5 Dây cấp cho hộ gia đình Cu/PVC-2x1,5mm 385 m
6 Móc treo cáp tại nhà MTC 77 Bộ
7 Khóa hòm CT 46 bộ
8 Sứ quả bàng (2 quả/hộ) 154 quả
9 Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm 77 Cái
10 Bóng đèn Compact 220V-40W 77 bóng
11 Cầu dao 20A (1 cái/hộ) 77 cái
12 Công tắc đơn 10A (1 cái/hộ) 77 cái
K Xã Văn Nho, Huyện Bá Thước
L Phần đường dây trung áp
1 Móng cột MT3-14 12 Móng
2 Móng cột MT4-14 7 Móng
3 Móng cột MT5-18 1 Móng
4 Móng cột MTK-14 16 Móng
5 Móng cột MTK-16 2 Móng
6 Móng cột MTK-18 5 Móng
7 Móng cột MTK-14-DK 1 Móng
8 Móng néo MN15-5 14 Móng
9 Móng néo MN20-5 12 Móng
10 Tiếp địa RC-6 38 Bộ
11 Tiếp địa RC-TB 3 Bộ
12 Tiếp địa RC-6-D 1 Bộ
13 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 43 Cột
14 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 10 Cột
15 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 2 Cột
16 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 2 Cột
17 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 5 Cột
18 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 6 Cột
19 Xà rẽ XR-3L 1 Bộ
20 Xà đỡ XĐ35-2L 3 Bộ
21 Xà đỡ vượt XĐV35-2L 2 Bộ
22 Xà néo cột đơn XN35-2L 11 Bộ
23 Xà néo cột đôi XNĐ35-2N 2 Bộ
24 Xà néo cột đôi XNĐ35-3N 3 Bộ
25 Xà néo cột đôi XNĐ35-2D 17 Bộ
26 Xà néo cột đôi XNĐ35-3D 2 Bộ
27 Xà néo hình II XNII-2,5 1 Bộ
28 Xà néo hình II XNII-3 1 Bộ
29 Xà đỡ chống sét van X-CSV-1 2 Bộ
30 Xà đỡ cầu dao + dây lèo tiếp địa XCD-3+DLTD 1 Bộ
31 Ghế cách điện + thang trèo + tay truyền động GCĐ + TS + TTĐ 1 Bộ
32 Cổ dề néo dây néo CDG-98 13 Bộ
33 Giằng cột đúp GC-14 17 Bộ
34 Giằng cột đúp GC-16 2 Bộ
35 Giằng cột đúp GC-18 5 Bộ
36 Cầu dao cách ly CD-35kV-630A 1 Bộ
37 Chống sét van LA-35kV 2 Bộ
38 Biển báo BB 1 Cái
39 Cách điện đứng 35kV(cả ty) SĐ-35 61 Quả
40 Chuỗi cách điện néo đơn polime CN-35 216 Chuỗi
41 Chuỗi cách điện néo đơn polime cho dây bọc CN-35B 6 Chuỗi
42 Ống nối dây dẫn OND/70 6 Cái
43 Cặp cáp CC-70 45 Cái
44 Cặp cáp đồng nhôm CC-Cu/Al-70 6 Cái
45 Đầu cốt đồng ĐC-50 18 Cái
46 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM-70 6 Cái
47 Dây đồng mềm M50 30 m
48 Dây néo cáp thép mạ TK70 TK70-14 24 Bộ
49 Dây néo cáp thép mạ TK70 TK70-18 2 Bộ
50 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3/HDPE 192 m
51 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 12.150 m
52 Dây nhôm buộc cổ sứ AL-3,5mm2 61 m
M Trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 2 Cột
2 Móng cột trạm MT3-12 2 Móng
3 Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV 50-35/0,4kV 1 Máy
4 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) FCO-35 1 Bộ
5 Chống sét van (bộ 3 pha) ZnO-35kV 1 Bộ
6 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-3M50+M35 7 m
7 Tủ điện trọn bộ 400V-150A TĐ400V-100A 1 Tủ
8 Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm (chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK) 1 Hệ
9 Tiếp địa trạm Hệ cọc tia 1 HT
N Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1 Cột bê tông ly tâm PC.I.8,5-190-3.0 135 cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I.8,5-190-5.0 55 cột
3 Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-3.5 5 cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-5 6 cột
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 2x50 1.996 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 4x50 1.524 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ALUS 4x70 2.696 m
8 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x6mm2 229 m
9 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x16mm2 67 m
10 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Muyle-2x25mm2 13 m
11 Dây đấu nội bộ PVC/CU 1x4 mm2 124 m
12 Móc hãm cáp MH-D20 375 Bộ
13 Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 342 Bộ
14 Đai thép không gỉ cột đôi ĐTKG-2 45 Bộ
15 Khóa đai 387 Cái
16 Kẹp hãm cáp KH4x70 164 Bộ
17 Kẹp hãm cáp KH4x50 89 Bộ
18 Kẹp hãm cáp KH2x50 122 Bộ
19 Ghíp đấu GN4x50 22 Bộ
20 Bịt đầu cáp BĐC-70 8 Cái
21 Bịt đầu cáp BĐC-50 26 Cái
22 Đầu cốt đồng nhôm AM70 8 Cái
23 Băng dính cách điện 30 cuộn
24 Tiếp địa lặp lại RLL 26 Bộ
25 Công tơ điện tử 1 pha RF + At tô mát 15A CT-5(80)A + AP-15  62 cái
26 Hòm công tơ + phụ kiện H1  35 bộ
27 Hòm công tơ + phụ kiện  H2 10 bộ
28 Hòm công tơ + phụ kiện H4 2 bộ
29 Ghíp đấu GN4-11/35÷120 94 Bộ
30 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5 50 móng
31 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-8,5 94 móng
32 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-8,5 10 móng
33 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10 9 móng
34 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT2-8,5 15 móng
35 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT3-8,5 3 móng
36 Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐLT2-10 1 móng
O Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1 Cột và móng đỡ dây sâu công tơ Đ-SCT 32 cột
2 Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 4.039 m
3 Dây văng thép mạ F4 4.039 m
4 Dây buộc thép mạ F1 40 Kg
5 Dây cấp cho hộ gia đình Cu/PVC-2x1,5mm 310 m
6 Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơ 188 bộ
7 Móc treo cáp tại nhà MTC 62 Bộ
8 Khóa hòm CT 47 bộ
9 Sứ quả bàng (2 quả/hộ) 124 quả
10 Bảng điện tổng (1 cái/hộ) + công tắc đơn + ổ cắm 62 Cái
11 Bóng đèn Compact 220V-40W 62 bóng
12 Cầu dao 20A (1 cái/hộ) 62 cái
13 Công tắc đơn 10A (1 cái/hộ) 62 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92848E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85696E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình năng lượng, Cấp III. - Bảo đảm các hạng mục chính gồm: Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.666.240.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->