Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687363-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:16:00 đến ngày 2021-07-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,766,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT ĐÁ SÂN ĐÌNH
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - E HSMT 30 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 1,71 m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V - E HSMT 204,55 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT 1,875 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT 5,19 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,05 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,06 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,14 m3
9 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 18x30x100 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 30 cấu kiện
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 30 cấu kiện
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 10,2275 m3
12 Lát sân đình chính bằng đá tự nhiên 400x400x40 mm có hoa văn, băm mặt họa tiết Chương V - E HSMT 204,55 m2
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,534 100m3
14 Nilon đổ bê tông Chương V - E HSMT 3,563 100m2
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 35,625 m3
16 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - E HSMT 1,68 10m
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 125,4 m3
18 Lát sân đình chính bằng đá tự nhiên 400x400x30 mm màu xanh rêu, băm mặt Chương V - E HSMT 2.508 m2
19 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V - E HSMT 138,5 1m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 7,8945 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT 8,4555 m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,1496 100m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,277 100m2
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 5,263 m3
25 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 15x18x100 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 138,5 cấu kiện
26 Vữa lót bờ bo đá dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 24,93 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 138,5 cấu kiện
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 14,075 m3
29 Lát mặt đường bằng đá tự nhiên 400x400x40 mm màu xanh rêu, băm mặt Chương V - E HSMT 281,5 m2
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT 21,195 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT 73,92 m3
32 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,5454 100m3
33 Nilon Chương V - E HSMT 0,366 100m2
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,4988 100m2
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 10,26 m3
36 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x100 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 40 1 cấu kiện
37 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x50 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 20 1 cấu kiện
38 Bo đá góc 25x25 Chương V - E HSMT 20 1 cấu kiện
39 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 15x20x100 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 144 1 cấu kiện
40 Bo đá góc 15x15 Chương V - E HSMT 144 1 cấu kiện
41 Vữa lót vỉa xi măng mác 75# dày 3cm Chương V - E HSMT 49,88 m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT 368 cái
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 1,319 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 1,319 100m3
45 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V - E HSMT 156,35 1m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 8,76 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT 34,521 m3
48 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - E HSMT 26,42 m3
49 Nilon Chương V - E HSMT 0,042 100m2
50 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,111 100m2
51 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 3,92 m3
52 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,442 m3
53 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT 3,17 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - E HSMT 11,507 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,318 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,318 100m3
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V - E HSMT 181 m
58 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 7 cọc
59 Làm tiếp địa lặp lại và tiếp địa an toàn vỏ tủ T4C-1,5 Chương V - E HSMT 1 bộ
60 Mua cột đèn cao áp cao 11m Chương V - E HSMT 7 cột
61 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - E HSMT 7 cột
62 Mua bu lông M24x500 Chương V - E HSMT 28 cái
63 Lắp đèn cao áp Led 150W Chương V - E HSMT 7 bộ
64 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - E HSMT 7 bảng
65 Lắp đặt Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 Chương V - E HSMT 25 m
66 Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 Chương V - E HSMT 195 m
67 Lắp đặt dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC2x2,5 Chương V - E HSMT 77 m
68 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V - E HSMT 16 đầu cáp
69 Làm đầu cáp khô Chương V - E HSMT 16 đầu cáp
70 Đánh số cột Chương V - E HSMT 7 10 cột
71 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Chương V - E HSMT 2,2 100m
72 Tủ điện chiếu sáng kích thước 1000x650x350 thiết bị ngoại nhập Chương V - E HSMT 1 tủ
73 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - E HSMT 1 tủ
74 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT 10,297 m3
75 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V - E HSMT 116,69 1m
76 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 3,708 m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,14 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,14 100m3
79 Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT 15,288 m3
80 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,023 100m3
81 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,179 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,215 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,13 tấn
84 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 3,456 m3
85 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,291 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,028 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,219 tấn
88 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT 1,457 m3
89 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,316 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,069 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,346 tấn
92 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 4,742 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - E HSMT 9,856 m3
94 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT 5,252 m3
95 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E HSMT 3,241 m3
96 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 15,649 m3
97 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,094 100m2
98 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 4,373 m3
99 Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Chương V - E HSMT 0,253 100m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 70,568 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 237,105 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 70,568 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 237,105 m2
104 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 168 m
105 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 95,68 1m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 10,628 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,106 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,106 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT 188,869 m3
5 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V - E HSMT 18,888 m3
6 Trải nilon Chương V - E HSMT 2,458 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,515 100m2
8 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 25,704 m3
9 Xây gạchxi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 43,528 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 1,889 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 2,057 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V - E HSMT 2,057 100m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,389 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,589 tấn
15 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 8,107 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,997 100m2
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 6,303 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 235,26 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 52,615 m2
20 Mua tấm đan hố ga bằng composite Chương V - E HSMT 21 bộ
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT 121 cái
C MỞ RỘNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 1,808 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V - E HSMT 20,85 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,2085 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I Chương V - E HSMT 0,2085 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - E HSMT 0,226 100m3
6 Trải nilon Chương V - E HSMT 1,13 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,0904 100m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT 22,6 m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT 29,4438 100m
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 23,555 m3
11 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 41,1977 m3
D LAN CAN KÈ HỒ THỦY ĐÌNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 19,1777 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 26,0172 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - E HSMT 27,2475 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - E HSMT 378,222 m2
5 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V - E HSMT 117,06 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 18,7142 m3
7 Bơm tát ao, bơm nước cầm canh Chương V - E HSMT 25 ca
8 Nạo vét kênh mương Chương V - E HSMT 11,2108 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - Chương V - E HSMT 1.138,9598 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chương V - E HSMT 1.138,9598 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I Chương V - E HSMT 11,39 100m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,955 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,2171 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,872 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 11,9375 m3
16 Mua côn thu nước D100 Chương V - E HSMT 40 cái
17 Mua rọ chắn rác Chương V - E HSMT 40 cái
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT 12,7266 100m
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT 10,1813 m3
20 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT 18,0745 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 5,4116 m2
22 Trát dầm bo chân lan can quanh tháp giữa hồ đoạn (L14-L15-L16-L17-L18-L19-L20-L1) dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Chương V - E HSMT 27,2475 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 27,4432 m2
24 Ốp đá xanh tự nhiên vào tường chắn kích thước 150x300x20mm Chương V - E HSMT 386,1615 m2
25 Lát đá tự nhiên thanh hóa màu ghi sáng băm mặt 400x400x40mm bậc lên xuống ao đình Chương V - E HSMT 29,7609 m2
26 Sản xuất lắp đặt lan can đá xanh (cao 865mm, dày 90mmm, khoảng cách các trụ cột 1200mm) Chương V - E HSMT 245,21 m
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 3,5118 m3
28 Lát sân thủy đình bằng đá tự nhiên 400x400x40 mm đá Thanh Hóa Chương V - E HSMT 117,06 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT 4,8944 100m2
E KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT 17,2238 m3
2 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V - E HSMT 892,6 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 98,1091 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,3878 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,5206 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 9,8914 m3
7 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 18x35x100 cm Chương V - E HSMT 260 1 cấu kiện
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT 260 cái
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 95,35 m3
10 Lát khuôn viên bằng gạch bê tông giả đá 400x200x40 mm Chương V - E HSMT 1.907 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT 71,28 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,5328 100m3
13 Nilon Chương V - E HSMT 3,12 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,312 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 11,04 m3
16 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x100 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 8 1 cấu kiện
17 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x50 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 4 1 cấu kiện
18 Bo đá góc 25x25x45 Chương V - E HSMT 4 1 cấu kiện
19 Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 15x20x100 cm màu ghi sáng Chương V - E HSMT 200 1 cấu kiện
20 Bo đá góc 15x15 Chương V - E HSMT 200 1 cấu kiện
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT 416 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 1,3172 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 1,3172 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16499345E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.329986E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần lát gạch vỉa hè hoặc lát đá, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.874.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->