Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:16:00 đến ngày 2021-07-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,766,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT ĐÁ SÂN ĐÌNH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - E HSMT | 30 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,71 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - E HSMT | 204,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E HSMT | 1,875 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 5,19 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,14 | m3 |
| 9 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 18x30x100 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 30 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 30 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 10,2275 | m3 |
| 12 | Lát sân đình chính bằng đá tự nhiên 400x400x40 mm có hoa văn, băm mặt họa tiết | Chương V - E HSMT | 204,55 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 14 | Nilon đổ bê tông | Chương V - E HSMT | 3,563 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 35,625 | m3 |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 1,68 | 10m |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 125,4 | m3 |
| 18 | Lát sân đình chính bằng đá tự nhiên 400x400x30 mm màu xanh rêu, băm mặt | Chương V - E HSMT | 2.508 | m2 |
| 19 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V - E HSMT | 138,5 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,8945 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 8,4555 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,263 | m3 |
| 25 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 15x18x100 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 138,5 | cấu kiện |
| 26 | Vữa lót bờ bo đá dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 24,93 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 138,5 | cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 14,075 | m3 |
| 29 | Lát mặt đường bằng đá tự nhiên 400x400x40 mm màu xanh rêu, băm mặt | Chương V - E HSMT | 281,5 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E HSMT | 21,195 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 73,92 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5454 | 100m3 |
| 33 | Nilon | Chương V - E HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4988 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 10,26 | m3 |
| 36 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x100 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x50 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bo đá góc 25x25 | Chương V - E HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 15x20x100 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bo đá góc 15x15 | Chương V - E HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vữa lót vỉa xi măng mác 75# dày 3cm | Chương V - E HSMT | 49,88 | m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 368 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,319 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 1,319 | 100m3 |
| 45 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V - E HSMT | 156,35 | 1m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,76 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 34,521 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 26,42 | m3 |
| 49 | Nilon | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,92 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,442 | m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,17 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 11,507 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 181 | m |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 59 | Làm tiếp địa lặp lại và tiếp địa an toàn vỏ tủ T4C-1,5 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Mua cột đèn cao áp cao 11m | Chương V - E HSMT | 7 | cột |
| 61 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 7 | cột |
| 62 | Mua bu lông M24x500 | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 63 | Lắp đèn cao áp Led 150W | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 7 | bảng |
| 65 | Lắp đặt Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC2x2,5 | Chương V - E HSMT | 77 | m |
| 68 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 16 | đầu cáp |
| 69 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 16 | đầu cáp |
| 70 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 7 | 10 cột |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V - E HSMT | 2,2 | 100m |
| 72 | Tủ điện chiếu sáng kích thước 1000x650x350 thiết bị ngoại nhập | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E HSMT | 10,297 | m3 |
| 75 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V - E HSMT | 116,69 | 1m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,708 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 15,288 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,215 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,13 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,456 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,219 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,457 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,069 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,346 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,742 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 9,856 | m3 |
| 94 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,252 | m3 |
| 95 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,241 | m3 |
| 96 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 15,649 | m3 |
| 97 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,373 | m3 |
| 99 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 70,568 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 237,105 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 70,568 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 237,105 | m2 |
| 104 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 168 | m |
| 105 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 95,68 | 1m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,628 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 188,869 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 18,888 | m3 |
| 6 | Trải nilon | Chương V - E HSMT | 2,458 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 25,704 | m3 |
| 9 | Xây gạchxi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 43,528 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,889 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 2,057 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,589 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 8,107 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 6,303 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 235,26 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 52,615 | m2 |
| 20 | Mua tấm đan hố ga bằng composite | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 121 | cái |
| C | MỞ RỘNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,808 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 20,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon | Chương V - E HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 22,6 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E HSMT | 29,4438 | 100m |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 23,555 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 41,1977 | m3 |
| D | LAN CAN KÈ HỒ THỦY ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 19,1777 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 26,0172 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 27,2475 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 378,222 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - E HSMT | 117,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 18,7142 | m3 |
| 7 | Bơm tát ao, bơm nước cầm canh | Chương V - E HSMT | 25 | ca |
| 8 | Nạo vét kênh mương | Chương V - E HSMT | 11,2108 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - | Chương V - E HSMT | 1.138,9598 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1.138,9598 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 11,39 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2171 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,872 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 11,9375 | m3 |
| 16 | Mua côn thu nước D100 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 17 | Mua rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E HSMT | 12,7266 | 100m |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 10,1813 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 18,0745 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 5,4116 | m2 |
| 22 | Trát dầm bo chân lan can quanh tháp giữa hồ đoạn (L14-L15-L16-L17-L18-L19-L20-L1) dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V - E HSMT | 27,2475 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 27,4432 | m2 |
| 24 | Ốp đá xanh tự nhiên vào tường chắn kích thước 150x300x20mm | Chương V - E HSMT | 386,1615 | m2 |
| 25 | Lát đá tự nhiên thanh hóa màu ghi sáng băm mặt 400x400x40mm bậc lên xuống ao đình | Chương V - E HSMT | 29,7609 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt lan can đá xanh (cao 865mm, dày 90mmm, khoảng cách các trụ cột 1200mm) | Chương V - E HSMT | 245,21 | m |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,5118 | m3 |
| 28 | Lát sân thủy đình bằng đá tự nhiên 400x400x40 mm đá Thanh Hóa | Chương V - E HSMT | 117,06 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 4,8944 | 100m2 |
| E | KHUÔN VIÊN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E HSMT | 17,2238 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V - E HSMT | 892,6 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 98,1091 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,5206 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,8914 | m3 |
| 7 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 18x35x100 cm | Chương V - E HSMT | 260 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 95,35 | m3 |
| 10 | Lát khuôn viên bằng gạch bê tông giả đá 400x200x40 mm | Chương V - E HSMT | 1.907 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 71,28 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5328 | 100m3 |
| 13 | Nilon | Chương V - E HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 11,04 | m3 |
| 16 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x100 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 25x45x50 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bo đá góc 25x25x45 | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bờ bo đá tự nhiên Thanh Hóa 15x20x100 cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 200 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bo đá góc 15x15 | Chương V - E HSMT | 200 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 416 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,3172 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 1,3172 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16499345E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.329986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần lát gạch vỉa hè hoặc lát đá, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.874.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi