Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Trung Nghĩa (Đoạn từ thôn Tính Linh đến Sông Nguyễn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687281-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Trung Nghĩa (Đoạn từ thôn Tính Linh đến Sông Nguyễn)
Số hiệu KHLCNT 20210677710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:15:00 đến ngày 2021-07-08 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 84,276 m3
2 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V (E-HSMT) 3,371 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20% KL) Chương V (E-HSMT) 100,148 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (20% KL) Chương V (E-HSMT) 4,0059 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80% KL) Chương V (E-HSMT) 39,1601 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V (E-HSMT) 0,4352 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 3,917 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V (E-HSMT) 2,9015 100m3
9 Cát vàng tạo phẳng Chương V (E-HSMT) 43,5222 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 290,148 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V (E-HSMT) 16,5948 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 5,0794 100m3
13 Mua đất đắp lề đường hệ số 1,16 Chương V (E-HSMT) 414,9552 m3
14 SX cột biển báo Chương V (E-HSMT) 3 1 cột
15 SX biển báo Chương V (E-HSMT) 3 1 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V (E-HSMT) 1 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Chương V (E-HSMT) 2 cái
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Chương V (E-HSMT) 0,4158 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,2818 tấn
20 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 2,6483 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 6,848 1m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,62 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V (E-HSMT) 84 cái
24 Sơn cọc tiêu bê tông Chương V (E-HSMT) 38,43 m2
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V (E-HSMT) 5,7161 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 5,7161 100m3/1km
27 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 115,936 m3
28 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V (E-HSMT) 4,6374 100m3
29 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 148,222 1m3
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80% KL) Chương V (E-HSMT) 5,9289 100m3
31 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 36,146 100m
32 Chắn phên nứa Chương V (E-HSMT) 289,168 m2
33 Mua đất đắp lề hệ số nở rời 1,16 Chương V (E-HSMT) 2.149,5148 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 7,826 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 2,7269 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 2,7269 100m3/1km
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80% KL) Chương V (E-HSMT) 3,0363 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20% KL) Chương V (E-HSMT) 1,1386 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 3,1628 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V (E-HSMT) 2,5302 100m3
41 Cát vàng tạo phẳng Chương V (E-HSMT) 37,9533 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 253,022 m3
43 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V (E-HSMT) 14,4584 100m2
44 SX cột biển báo Chương V (E-HSMT) 3 1 cột
45 SX biển báo Chương V (E-HSMT) 3 1 cái
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Chương V (E-HSMT) 3 cái
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Chương V (E-HSMT) 0,4356 100m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,2952 tấn
49 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 2,178 m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 5,632 1m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,84 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V (E-HSMT) 88 cái
53 Sơn cọc tiêu bê tông Chương V (E-HSMT) 40,26 m2
54 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V (E-HSMT) 13,2079 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 13,2079 100m3/1km
56 Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Chương V (E-HSMT) 12,0938 tấn
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 172 1 cấu kiện
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 172 1 cấu kiện
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Chương V (E-HSMT) 12,0938 tấn
60 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg (bán kính 100m) Chương V (E-HSMT) 12,0938 tấn
B Tường kè
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 18,6692 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 0,4356 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 219,0514 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá cấp phối loại II Chương V (E-HSMT) 54,7628 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 1,6595 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 73,0171 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 66,2133 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 113,6329 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 9,328 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 2,0744 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V (E-HSMT) 8,2197 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V (E-HSMT) 8,2197 100m3
C Thoát nước
1 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 2 100m
2 Phên lứa bờ vây Chương V (E-HSMT) 6,4 m2
3 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V (E-HSMT) 0,42 100m3
4 Mua đất đắp bờ vây Chương V (E-HSMT) 48,72 m3
5 Bơm nước phục vụ thi công Chương V (E-HSMT) 2 ca
6 Đào thanh thải dòng chảy Chương V (E-HSMT) 0,42 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) Chương V (E-HSMT) 8,9844 1m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) Chương V (E-HSMT) 0,3594 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 11,6248 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng Chương V (E-HSMT) 4,1029 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,0162 m3
12 Mua đế cống D1000 Chương V (E-HSMT) 12 cái
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 1,62 m2
14 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm Chương V (E-HSMT) 5 mối nối
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V (E-HSMT) 6 1 đoạn ống
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 4,6067 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,3915 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,4492 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,4492 100m3/1km
22 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 7,384 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 7,384 m3
24 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 0,9 100m
25 Phên lứa bờ vây Chương V (E-HSMT) 4,8 m2
26 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V (E-HSMT) 0,315 100m3
27 Mua đất đắp bờ vây Chương V (E-HSMT) 36,54 m3
28 Bơm nước phục vụ thi công Chương V (E-HSMT) 2 ca
29 Đào thanh thải dòng chảy Chương V (E-HSMT) 0,315 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) Chương V (E-HSMT) 3,9789 1m3
31 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) Chương V (E-HSMT) 0,1592 100m3
32 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 10,0648 100m
33 Thi công lớp đá đệm móng Chương V (E-HSMT) 3,4789 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,0162 m3
35 Mua đế cống D1000 Chương V (E-HSMT) 8 cái
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 0,942 m2
37 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm Chương V (E-HSMT) 3 mối nối
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V (E-HSMT) 4 1 đoạn ống
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 4,6067 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,1413 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,4492 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,4492 100m3/1km
45 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 4,615 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,615 m3
47 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,5 100m
48 Phên lứa bờ vây Chương V (E-HSMT) 4,8 m2
49 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V (E-HSMT) 0,315 100m3
50 Mua đất đắp bờ vây Chương V (E-HSMT) 36,54 m3
51 Bơm nước phục vụ thi công Chương V (E-HSMT) 2 ca
52 Đào thanh thải dòng chảy Chương V (E-HSMT) 0,315 100m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) Chương V (E-HSMT) 4,8167 1m3
54 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) Chương V (E-HSMT) 0,1927 100m3
55 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 12,0778 100m
56 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 3,4789 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,0162 m3
58 Mua đế cống D1000 Chương V (E-HSMT) 8 cái
59 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 0,942 m2
60 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm Chương V (E-HSMT) 3 mối nối
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V (E-HSMT) 4 1 đoạn ống
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 4,6067 m3
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,1832 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,2409 100m3
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,2409 100m3/1km
68 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 5,7688 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,615 m3
70 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 1,5 100m
71 Phên lứa bờ vây Chương V (E-HSMT) 4,8 m2
72 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V (E-HSMT) 0,315 100m3
73 Mua đất đắp bờ vây Chương V (E-HSMT) 36,54 m3
74 Bơm nước phục vụ thi công Chương V (E-HSMT) 2 ca
75 Đào thanh thải dòng chảy Chương V (E-HSMT) 0,315 100m3
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) Chương V (E-HSMT) 7,8839 1m3
77 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80% KL) Chương V (E-HSMT) 0,3154 100m3
78 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (80%KL ) Chương V (E-HSMT) 10,0648 100m
79 Thi công lớp đá đệm móng Chương V (E-HSMT) 3,4789 m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,0162 m3
81 Mua đế cống D1000 Chương V (E-HSMT) 8 cái
82 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 0,942 m2
83 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm Chương V (E-HSMT) 3 mối nối
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V (E-HSMT) 4 1 đoạn ống
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 4,6067 m3
86 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Chương V (E-HSMT) 27,9194 m2
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,3365 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,3942 100m3
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,3942 100m3/1km
91 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 4,615 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,615 m3
93 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V (E-HSMT) 18 10 tấn/1km
94 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 18 1 cấu kiện
95 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 18 1 cấu kiện
96 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3 100m
97 Phên lứa bờ vây Chương V (E-HSMT) 9,6 m2
98 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V (E-HSMT) 0,63 100m3
99 Mua đất đắp bờ vây Chương V (E-HSMT) 73,08 m3
100 Bơm nước phục vụ thi công Chương V (E-HSMT) 2 ca
101 Đào thanh thải dòng chảy Chương V (E-HSMT) 0,63 100m3
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) Chương V (E-HSMT) 15,7678 1m3
103 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) Chương V (E-HSMT) 0,6308 100m3
104 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 20,1297 100m
105 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 6,9578 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 8,0324 m3
107 Mua đế cống D1000 Chương V (E-HSMT) 16 cái
108 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 1,884 m2
109 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm Chương V (E-HSMT) 6 mối nối
110 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V (E-HSMT) 8 1 đoạn ống
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 9,2134 m3
112 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 55,8388 m2
113 Quét nước xi măng 2 nước Chương V (E-HSMT) 55,8388 m2
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 1,4615 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,577 100m3
116 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,577 100m3/1km
117 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 9,23 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 9,23 m3
119 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V (E-HSMT) 36 10 tấn/1km
120 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 36 1 cấu kiện
121 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 36 1 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3273215E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng Công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->