Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Trung Nghĩa (Đoạn từ thôn Tính Linh đến Sông Nguyễn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Trung Nghĩa (Đoạn từ thôn Tính Linh đến Sông Nguyễn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:15:00 đến ngày 2021-07-08 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 84,276 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V (E-HSMT) | 3,371 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 100,148 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 4,0059 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 39,1601 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V (E-HSMT) | 0,4352 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 3,917 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 2,9015 | 100m3 |
| 9 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V (E-HSMT) | 43,5222 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 290,148 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V (E-HSMT) | 16,5948 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 5,0794 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp lề đường hệ số 1,16 | Chương V (E-HSMT) | 414,9552 | m3 |
| 14 | SX cột biển báo | Chương V (E-HSMT) | 3 | 1 cột |
| 15 | SX biển báo | Chương V (E-HSMT) | 3 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V (E-HSMT) | 0,4158 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,2818 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,6483 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 6,848 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,62 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V (E-HSMT) | 84 | cái |
| 24 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V (E-HSMT) | 38,43 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V (E-HSMT) | 5,7161 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 5,7161 | 100m3/1km |
| 27 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 115,936 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V (E-HSMT) | 4,6374 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 148,222 | 1m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 5,9289 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 36,146 | 100m |
| 32 | Chắn phên nứa | Chương V (E-HSMT) | 289,168 | m2 |
| 33 | Mua đất đắp lề hệ số nở rời 1,16 | Chương V (E-HSMT) | 2.149,5148 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 7,826 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,7269 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,7269 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 3,0363 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,1386 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 3,1628 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 2,5302 | 100m3 |
| 41 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V (E-HSMT) | 37,9533 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 253,022 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V (E-HSMT) | 14,4584 | 100m2 |
| 44 | SX cột biển báo | Chương V (E-HSMT) | 3 | 1 cột |
| 45 | SX biển báo | Chương V (E-HSMT) | 3 | 1 cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V (E-HSMT) | 0,4356 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,2952 | tấn |
| 49 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,178 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 5,632 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,84 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V (E-HSMT) | 88 | cái |
| 53 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V (E-HSMT) | 40,26 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V (E-HSMT) | 13,2079 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 13,2079 | 100m3/1km |
| 56 | Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Chương V (E-HSMT) | 12,0938 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V (E-HSMT) | 172 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V (E-HSMT) | 172 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Chương V (E-HSMT) | 12,0938 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg (bán kính 100m) | Chương V (E-HSMT) | 12,0938 | tấn |
| B | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 18,6692 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 0,4356 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 219,0514 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá cấp phối loại II | Chương V (E-HSMT) | 54,7628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 1,6595 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 73,0171 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 66,2133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 113,6329 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V (E-HSMT) | 9,328 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 2,0744 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V (E-HSMT) | 8,2197 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V (E-HSMT) | 8,2197 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2 | 100m |
| 2 | Phên lứa bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V (E-HSMT) | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 48,72 | m3 |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V (E-HSMT) | 0,42 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 8,9844 | 1m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 0,3594 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 11,6248 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V (E-HSMT) | 4,1029 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,0162 | m3 |
| 12 | Mua đế cống D1000 | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V (E-HSMT) | 1,62 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | 1 đoạn ống |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 4,6067 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,3915 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,4492 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,4492 | 100m3/1km |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 7,384 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 7,384 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 0,9 | 100m |
| 25 | Phên lứa bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 4,8 | m2 |
| 26 | Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V (E-HSMT) | 0,315 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 36,54 | m3 |
| 28 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 29 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V (E-HSMT) | 0,315 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 3,9789 | 1m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 0,1592 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 10,0648 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V (E-HSMT) | 3,4789 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,0162 | m3 |
| 35 | Mua đế cống D1000 | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V (E-HSMT) | 0,942 | m2 |
| 37 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | 1 đoạn ống |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 4,6067 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,1413 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,4492 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,4492 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 4,615 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,615 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,5 | 100m |
| 48 | Phên lứa bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 4,8 | m2 |
| 49 | Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V (E-HSMT) | 0,315 | 100m3 |
| 50 | Mua đất đắp bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 36,54 | m3 |
| 51 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 52 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V (E-HSMT) | 0,315 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 4,8167 | 1m3 |
| 54 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 0,1927 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 12,0778 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 3,4789 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,0162 | m3 |
| 58 | Mua đế cống D1000 | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V (E-HSMT) | 0,942 | m2 |
| 60 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | 1 đoạn ống |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 4,6067 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,1832 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,2409 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,2409 | 100m3/1km |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 5,7688 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,615 | m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 1,5 | 100m |
| 71 | Phên lứa bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 4,8 | m2 |
| 72 | Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V (E-HSMT) | 0,315 | 100m3 |
| 73 | Mua đất đắp bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 36,54 | m3 |
| 74 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 75 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V (E-HSMT) | 0,315 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 7,8839 | 1m3 |
| 77 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,3154 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (80%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 10,0648 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V (E-HSMT) | 3,4789 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,0162 | m3 |
| 81 | Mua đế cống D1000 | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 82 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V (E-HSMT) | 0,942 | m2 |
| 83 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | 1 đoạn ống |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 4,6067 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V (E-HSMT) | 27,9194 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,3365 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,3942 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,3942 | 100m3/1km |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 4,615 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,615 | m3 |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V (E-HSMT) | 18 | 10 tấn/1km |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V (E-HSMT) | 18 | 1 cấu kiện |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V (E-HSMT) | 18 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3 | 100m |
| 97 | Phên lứa bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 9,6 | m2 |
| 98 | Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V (E-HSMT) | 0,63 | 100m3 |
| 99 | Mua đất đắp bờ vây | Chương V (E-HSMT) | 73,08 | m3 |
| 100 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 101 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V (E-HSMT) | 0,63 | 100m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (20%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 15,7678 | 1m3 |
| 103 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL ) | Chương V (E-HSMT) | 0,6308 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 20,1297 | 100m |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 6,9578 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 8,0324 | m3 |
| 107 | Mua đế cống D1000 | Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 108 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V (E-HSMT) | 1,884 | m2 |
| 109 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | mối nối |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V (E-HSMT) | 8 | 1 đoạn ống |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 9,2134 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 55,8388 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V (E-HSMT) | 55,8388 | m2 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 1,4615 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,577 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,577 | 100m3/1km |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT) | 9,23 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 9,23 | m3 |
| 119 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V (E-HSMT) | 36 | 10 tấn/1km |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V (E-HSMT) | 36 | 1 cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V (E-HSMT) | 36 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3273215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng Công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi