Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686972-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20210676145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:14:00 đến ngày 2021-07-05 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 88,5921 m3
2 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 680,5278 m3
3 Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 689,1498 m3
4 Phá dở kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 15,169 m3
5 Xúc đá bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 15,169 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb Như bản vẽ thi công kèm theo 15,169 m3
7 Bê tông lề gia cố BTXM M200, đá 1x2 dày 20cm Như bản vẽ thi công kèm theo 58,376 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 20cm + bù vênh Như bản vẽ thi công kèm theo 142,2127 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 70,604 m2
3 Lót bạt 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 888,8011 m2
4 Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 84,121 m3
5 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 108,5 md
6 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 10,5 md
C GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Bê tông mái ta luy M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 142,2126 m3
2 Cốt thép mái ta luy d Như bản vẽ thi công kèm theo 8,3645 Tấn
3 Lót bạt 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 969,2391 m2
4 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 142,2126 m3
5 Phá dở kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 51,75 m3
6 Xúc đá bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 51,75 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb Như bản vẽ thi công kèm theo 51,75 m3
8 Lắp đặt ống nhưa uPVC 110 dày 3,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 99,45 md
D GIA CỐ RÃNH BTCT
1 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 55,08 m3
2 Bê tông rãnh M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 55,08 m3
3 Lót bạt 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 424,32 m2
4 Ván khuôn tường (bằng thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 312,12 m2
5 Phá dở đá hộc xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 21,96 m3
6 Xúc đá bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 21,96 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb Như bản vẽ thi công kèm theo 21,96 m3
E CHÂN KHAY BÊ TÔNG M200
1 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 130,9041 m3
2 Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 130,9041 m3
3 Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào ) Như bản vẽ thi công kèm theo 267,75 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 89,004 m3
5 Dăm sạn đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,9336 m3
6 Ván khuôn móng (bằng thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 520,2 m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
2 Lắp đặt tường hộ lan mềm Như bản vẽ thi công kèm theo 150 md
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 m3
4 Đào móng cột trụ hộ lan mềm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 m3
G CỐNG LIÊN HỢP 3x(3x2)M
1 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 65,15 m3
2 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1517 Tấn
3 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d Như bản vẽ thi công kèm theo 7,7643 Tấn
4 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d > 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9,0274 Tấn
5 Bê tông lót M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,4 m3
6 Dăm sạn đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,2 m3
7 Quét nhựa đường 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 93 m2
8 Ván khuôn ống cống đổ tại chổ Như bản vẽ thi công kèm theo 318,95 m2
9 Bê tông bản dẩn M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,875 m3
10 Cốt thép bản dẩn d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0197 Tấn
11 Cốt thép bản dẩn d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7084 Tấn
12 Bê tông lót M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,625 m3
13 Ván khuôn bản dẩn (bằng thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 8,84 m2
14 Đắp suối sỏi sạn Như bản vẽ thi công kèm theo 90,75 m3
15 Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,9024 m3
16 Bê tông lót M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,347 m3
17 Dăm sạn đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,898 m3
18 Ván khuôn tường (bằng thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 33,64 m2
19 Quét nhựa đường 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 19,02 m2
20 Cốt thép tường cánh d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0066 Tấn
21 Cốt thép tường cánh d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3688 Tấn
22 Bê tông chân khay sân cống M250, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 71,142 m3
23 Bê tông lót M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,777 m3
24 Dăm sạn đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 10,518 m3
25 Ván khuôn sân gia cố Như bản vẽ thi công kèm theo 11,64 m2
26 Cốt thép sân cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0435 Tấn
27 Cốt thép sân cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1531 Tấn
28 Bê tông gia cố sân cống M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 91,96 m3
29 Bê tông lót M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,44 m3
30 Dăm sạn đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,96 m3
31 Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5 Như bản vẽ thi công kèm theo 40 rọ
32 Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,728 m3
33 Ván khuôn gờ chắn (bằng thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,8 m2
34 Cốt thép gờ chắn d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1532 Tấn
35 Cốt thép chốt gờ chắn d>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0505 Tấn
36 Bê tông mặt đường trên cống M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,0375 m3
37 Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 870,3132 m3
38 Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 304,6096 m3
39 Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 105 m3
40 Phá dở kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 61,9624 m3
41 Xúc đá bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 61,9624 m3
42 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb Như bản vẽ thi công kèm theo 61,9624 m3
43 Cột thủy chí bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,6)m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
44 Đắp đất nền K95 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 260,2 m3
45 Đào đất đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 260,2 m3
46 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb Như bản vẽ thi công kèm theo 260,2 m3
47 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,44 m3
48 Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) Như bản vẽ thi công kèm theo 4 đoạn ống
49 Tháo dở ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) Như bản vẽ thi công kèm theo 4 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường bằng bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,7 tỷ VND/01 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->