Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655836-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210645972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:10:00 đến ngày 2021-07-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,139,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0082 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,063 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,442 m3
4 SXLD khung, bu lông, đai ốc móng tủ M16 ren 100 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 9,92 kg
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0051 100m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,68 m2
7 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0033 100m3
8 Tháo dỡ gạch vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 639,2 m2
9 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế 63,92 m3
10 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,5022 100m3
11 Đào đường ống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 58,576 m3
12 Lắp đặt ông nhựa gân soắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 18,56 100 m
13 Ống nhựa gân Xoắn HDPE65/50 Theo hồ sơ thiết kế 1.856 m
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,0774 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,397 100m3
16 Rải lưới thép bảo vệ cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 6,392 100m2
17 Lưới thép (lưới thép hàn mạ kẽm 2ly, ô lưới 50x50mm) Theo hồ sơ thiết kế 628,9728 Kg
18 Mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế 160 Mốc
19 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 63,92 m3
20 Lát nền gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế 639,2 m2
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 2,9218 100m3
22 Xúc, vận chuyển đất các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 292 m3
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 63,92 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 63,92 m3
25 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo hồ sơ thiết kế 3,7 100m
26 Phá dỡ móng đá Theo hồ sơ thiết kế 5,18 m3
27 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,518 100m3
28 Đào đường ống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 12,95 m3
29 Lắp đặt ông nhựa HDPEΦ110 dày 10.3mm-PN16 Theo hồ sơ thiết kế 1,85 100 m
30 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3006 100m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3469 100m3
32 Rải lưới thép bảo vệ cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m2
33 Lưới thép (lưới thép hàn mạ kẽm 2ly, ô lưới 50x50mm) Theo hồ sơ thiết kế 72,816 Kg
34 Tưới nhũ tương nhựa Theo hồ sơ thiết kế 7,4 10m2
35 Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,518 10m2
36 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 5,18 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 5,18 m3
38 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0281 100m3
39 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Rải dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 0,75 10m
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0225 100m3
42 Tiếp địa lặp lại và tiếp địa tủ điều khiển, mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 40,3 kg
43 Tháo dỡ gạch vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 43,2 m2
44 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m3
45 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m3
46 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,504 1m3
47 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m3
48 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 33,6 m3
49 SXLD khung, bu lông, đai ốc móng tủ M24 ren 100 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 1.176 kg
50 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,158 100m3
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6 10 cọc
53 Rải dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 9 10m
54 Tiếp địa cột đèn mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 938,4 kg
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m3
56 Xúc, vận chuyển đất các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 45,9 m3
57 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
58 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 60 1 cột
59 Đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 07-chip led SMD-DIM (VT07/200W trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 60 Bộ
60 Lắp bóng led lên cột Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
61 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 60 1 cửa
62 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế 48 10 đầu cốt
63 Đầu cốt các loại Theo hồ sơ thiết kế 480 Cái
64 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
65 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 313 m
66 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.783 m
67 Dây cáp Cu/XLPE/PVC2x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 750 m
68 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 18 100m
69 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế 8 100m
70 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 61 1 vị trí
B HM: TRỒNG CÂY XANH
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 86,24 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,8624 100m3
3 Vận chuyển cây vào các hố trồng Theo hồ sơ thiết kế 220 cây
4 Trồng cây tại các hố Theo hồ sơ thiết kế 220 cây
5 Cây xanh cao 3-4m, đường kính từ 10-15cm (đoạn đo cách gốc 1m ) Theo hồ sơ thiết kế 220 Cây
6 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 22 m3
7 Tưới nước bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 220 100m2/lần
C HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Rơ le thời gian Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
2 Lắp Rơ le các loại Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cái
3 Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3m Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
5 Đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 07-chip led SMD-DIM (VT07/150W trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
6 Công tháo, lắp dựng cột lắp bóng led Theo hồ sơ thiết kế 7 công
7 Thay chấn lưu, 10m≤ H Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
8 Sửa thay thế tụ điện cao áp Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
9 Cáp lên bóng đèn Cu/XLPE/PVC2x4mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
11 Tháo hạ, sửa chữa cần đèn Theo hồ sơ thiết kế 34 cần đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->