Gói thầu: Xây lắp số 02 (các hạng mục: Khán đài kết hợp phòng chức năng; Nhà vệ sinh; rãnh thoát nước, hố ga, sân bê tông và Thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686661-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp số 02 (các hạng mục: Khán đài kết hợp phòng chức năng; Nhà vệ sinh; rãnh thoát nước, hố ga, sân bê tông và Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210611218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung năm 2021, nguồn đầu tư công trung hạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 11:07:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khán đài kết hợp phòng đa năng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8409 m3
3 Ván khuôn móng băng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9136 100m2
4 Ván khuôn móng cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5599 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0511 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1846 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8329 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9215 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,956 m3
11 Ván khuôn móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6733 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7575 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2521 m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5769 100m3
16 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1833 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8154 tấn
20 Ván khuôn cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7073 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,388 m3
22 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5262 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0114 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9711 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6918 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2253 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8344 m3
28 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7146 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3431 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9582 m3
31 Gia công cấu kiện dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,847 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,847 tấn
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4638 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4638 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chữ, khung xương trần alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,926 m2
37 Cáp giằng khung D18; L=8000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
38 Giằng xà gồ D12; L=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
39 Bu lông M20; L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1105 100m2
41 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8364 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6329 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2004 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6839 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3957 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9808 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3894 m3
48 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,618 m2
49 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,1342 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,542 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,582 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,176 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,268 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,2036 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,2584 m2
56 Thi công trần thạch cao phẳng khung xương nổi, kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,1076 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0744 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0744 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,8522 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,54 m2
62 Lắp dựng trần bằng tấm Aluminium Alcorest ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,53 m2
63 Sản xuất, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
68 Gia công lan can Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
69 Lắp dựng lan Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,136 m2
70 Bản mã Inox + Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
71 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Kéo rải dây chống sét theo tường và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
73 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
74 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
75 Đào đất móng băng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 m3
76 Giá đỡ dây thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
77 Giá đỡ dây thép tròn d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/(3x16+1x10)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
79 Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x10)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
80 Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x4)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
81 Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x4)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
83 Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
84 Lắp đặt ống ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
85 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống cháy D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống cháy D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
87 Lắp đặt hộp các loại kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
88 Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Máy biến dòng BD.400/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Đèn báo pha 220W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
103 Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
104 Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
105 Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương vỏ Sino E4FC 2/4S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
106 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt công tắc chuyển đổi điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 1x18W,220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
112 Đèn pha LED 1x150W, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
114 Cáp đồng trần D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
115 Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
116 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
117 Switch truy cập 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
118 Patch Panel 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
119 CAT6 UTP Patch Cord Molded boot - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chiếc
120 CAT5E UTP Patch Cord Molded boot - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
121 Cáp mạng UTP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
122 RJ 45 Connector Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
123 Modular Jack CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
124 Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 02 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
126 Tủ rack 9U, 19" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Khung giá đấu dây MDF dung lượng tối đa 1000 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Phiến đấu dây 10 đôi lắp tại tủ MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Hộp khung dán nhãn kèm theo nhãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
130 Dao cài dây Krone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
132 Khớp nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
133 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
134 Đầu nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
135 Cáp đồng trần D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
136 Thành đồng nối đất 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
137 Cọc đồng tiếp địa D16, H=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối
139 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
140 Giá đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
142 ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
143 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
144 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m3
145 Tạo hào phòng mối bên trong công trình bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m3
146 Phòng mối nền công trình xây dựng mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,26 m2
147 Xử lý chống mối tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,46 m2
B Hạng mục: Nhà vệ sinh công cộng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Ván khuôn móng băng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1831 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2778 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,706 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,206 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Đào đất móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0436 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1719 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8691 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4366 m3
17 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8612 m3
18 Ván khuôn móng băng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 100m3
22 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7668 m3
23 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
24 Ván khuôn cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1041 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5462 tấn
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9664 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7085 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,174 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7412 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7412 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5028 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5284 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
45 Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,398 m2
46 Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
47 Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
50 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Đèn ốp trần 220x220 1x18W,220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
54 ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
55 ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
56 Nơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Bịt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
70 ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
71 ống PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
72 ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
73 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
75 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Côn PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Côn PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu INOX D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
C Hạng mục: Rãnh thoát nước, sân bê tông
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3973 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,466 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,802 m3
5 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,2 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,206 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9031 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6901 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cấu kiện
10 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6401 m3
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
12 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4867 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2778 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
23 Lót nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m2
24 Đổ sân bê tông, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Ghế ngồi khán đài VIP Hòa Phát mã SC07T hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->