Gói thầu: Xây lắp số 02 (các hạng mục: Khán đài kết hợp phòng chức năng; Nhà vệ sinh; rãnh thoát nước, hố ga, sân bê tông và Thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 02 (các hạng mục: Khán đài kết hợp phòng chức năng; Nhà vệ sinh; rãnh thoát nước, hố ga, sân bê tông và Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung năm 2021, nguồn đầu tư công trung hạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:07:00 đến ngày 2021-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khán đài kết hợp phòng đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8409 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9136 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5599 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0511 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1846 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8329 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9215 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,956 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6733 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7575 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2521 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5769 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1833 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8154 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7073 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,388 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5262 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0114 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9711 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6918 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2253 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8344 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7146 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3431 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9582 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4638 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4638 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chữ, khung xương trần alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,926 | m2 |
| 37 | Cáp giằng khung D18; L=8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Giằng xà gồ D12; L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 39 | Bu lông M20; L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1105 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6329 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2004 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6839 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3957 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9808 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3894 | m3 |
| 48 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,618 | m2 |
| 49 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,1342 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,542 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,582 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,176 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,268 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2036 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2584 | m2 |
| 56 | Thi công trần thạch cao phẳng khung xương nổi, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,1076 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0744 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0744 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,8522 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,54 | m2 |
| 62 | Lắp dựng trần bằng tấm Aluminium Alcorest ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,53 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,136 | m2 |
| 70 | Bản mã Inox + Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 75 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 76 | Giá đỡ dây thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 77 | Giá đỡ dây thép tròn d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/(3x16+1x10)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 79 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x10)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 80 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x4)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x4)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 83 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống cháy D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống cháy D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp các loại kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 88 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Máy biến dòng BD.400/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đèn báo pha 220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 103 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 104 | Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 105 | Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương vỏ Sino E4FC 2/4S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 1x18W,220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Đèn pha LED 1x150W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 114 | Cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 115 | Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 117 | Switch truy cập 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 118 | Patch Panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 119 | CAT6 UTP Patch Cord Molded boot - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 120 | CAT5E UTP Patch Cord Molded boot - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 121 | Cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 122 | RJ 45 Connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 123 | Modular Jack CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 02 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 126 | Tủ rack 9U, 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Khung giá đấu dây MDF dung lượng tối đa 1000 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Phiến đấu dây 10 đôi lắp tại tủ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Hộp khung dán nhãn kèm theo nhãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 130 | Dao cài dây Krone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 132 | Khớp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 133 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 134 | Đầu nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 135 | Cáp đồng trần D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Thành đồng nối đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 137 | Cọc đồng tiếp địa D16, H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 139 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 140 | Giá đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 143 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m3 |
| 145 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| 146 | Phòng mối nền công trình xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,26 | m2 |
| 147 | Xử lý chống mối tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,46 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1831 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,706 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,206 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0436 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1719 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8691 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4366 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8612 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7668 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1041 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | tấn |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9664 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7085 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,174 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7412 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7412 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5028 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5284 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,398 | m2 |
| 46 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 47 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 50 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Đèn ốp trần 220x220 1x18W,220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Nơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Côn PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Côn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu INOX D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước, sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,466 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,802 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,206 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6401 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 23 | Lót nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 24 | Đổ sân bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi khán đài VIP Hòa Phát mã SC07T hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi